Nghề hotĐược đăng: 27/10/2016 10:11 UTC

Những nhóm ngành STEM hot nhất nước Mỹ hiện nay

Nhóm ngành STEM bao gồm những nhóm ngành liên quan chủ yếu đến các ngành: Khoa học (Science) – Công nghệ (Technology) – Kỹ thuật (Engineering) – Toán học (Mathematics). Có 94 môn học được đưa vào danh sách cách chuyên ngành thuộc nhóm STEM. Đây là một động thái nằm trong kế hoạch thu hút nguồn nhân lực và giữ chân các sinh viên quốc tế khi theo học các ngành STEM tại Mỹ.

Bảng xếp hạng này được lựa chọn từ 122 chuyên ngành thuộc các ngành STEM. Để được đưa vào bảng xếp hạng, mỗi chuyên ngành phải đáp ứng ít nhất một trong các tiêu chí sau

  • Nằm trong danh sách Chương trình Bằng 2012 STEM  từ Bộ An ninh Nội địa
  • Nằm  danh sách các ngành nghề STEM từ Cục Thống kê Lao động và Trung tâm Quốc gia Thống kê Giáo dục.

Điểm số được tính trên thang điểm 100, với các dữ liệu dựa trên:

  • Educational Availability – Giá trị giáo dục: dựa trên dữ liệu chương trình từ Trung tâm Quốc gia về thống kê giáo dục năm 2013
  • Educational Affordability – Chi phí chương trình học có phải chăng không: dựa trên dữ liệu học phí từ Trung tâm Quốc gia về thống kê giáo dục năm 2014
  • Earning Index – Thu nhập: dựa trên dữ liệu lương và đào tạo từ Cục Thống kê Lao động năm 2014, và dữ liệu học phí từ Trung tâm Quốc gia về thống kê giáo dục năm 2013
  • Job Opportunities – Cơ hội làm việc: dựa trên dự đoán về  việc làm và các cơ hội việc làm từ năm 2012-2022, từ Cục Thống kê Lao động

Sau đây là danh sách 10 ngành STEM có giá trị nhất:

Information technology

Công nghệ thông tin

  • Educational Availability: 93.44

  • Educational Affordability: 72.13

  • Earning Index: 92.62

  • Job Opportunity: 99.18

Computer Systems Networking and Telecommunications
Hệ thống Mạng máy tính và Viễn thông

  • Educational Availability: 90.16
  • Educational Affordability: 86.07
  • Earning Index: 77.05
  • Job Opportunity: 94.26

Computer and Information Systems Security
Máy tính và An ninh hệ thống thông tin

  • Educational Availability: 89.34

  • Educational Affordability: 76.23

  • Earning Index: 82.79

  • Job Opportunity: 93.44

Computer and Information Sciences
Khoa học máy tính và thông tin

  • Educational Availability: 96.72

  • Educational Affordability: 56.56

  • Earning Index: 67.21

  • Job Opportunity: 86.89

Multimedia and Information Resources Design
Đa phương tiện và Thiết kế tài nguyên thông tin

  • Educational Availability: 87.70

  • Educational Affordability: 78.69

  • Earning Index: 32.79

  • Job Opportunity: 74.59

 

Engineering
Kỹ sư

  • Educational Availability: 88.52

  • Educational Affordability: 61.48

  • Earning Index: 94.26

  • Job Opportunity: 39.34

Computer Engineering
Kỹ sư máy tính

  • Educational Availability: 82.79

  • Educational Affordability: 36.07

  • Earning Index: 90.16

  • Job Opportunity: 87.70

Data Modeling/Warehousing and Database Administration
Quản lý cơ sở dữ liệu và mẫu dữ liệu

  • Educational Availability: 32.79

  • Educational Affordability: 94.26

  • Earning Index: 81.15

  • Job Opportunity: 88.52

Biological and Physical Sciences
Khoa học vật lý và sinh học

  • Educational Availability: 85.25

  • Educational Affordability: 67.21

  • Earning Index: 99.18

  • Job Opportunity: 18.03

Computer Systems Analysis
Phân tích hệ thống máy tính

  • Educational Availability: 64.75

  • Educational Affordability: 59.02

  • Earning Index:62.30

  • Job Opportunity:91.98

Civil Engineering
Kỹ thuật dân dụng

  • Educational Availability: 81.15

  • Educational Affordability: 37.70

  • Earning Index: 86.07

  • Job Opportunity: 82.79

Computer Support
Kỹ thuật dân dụng

  • Educational Availability: 68.85

  • Educational Affordability: 88.52

  • Earning Index: 58.20

  • Job Opportunity: 43.44

Surveying
Trắc địa

  • Educational Availability: 56.56

  • Educational Affordability: 93.44

  • Earning Index: 49.18

  • Job Opportunity: 68.85

Applied Horticulture/Horticulture Operations
Đều hành trồng trọt và ứng dụng trồng rau

  • Educational Availability: 71.31

  • Educational Affordability: 97.54

  • Earning Index: 86.07

  • Job Opportunity: 15.57

Biotechnology Laboratory Technology
Công nghệ sinh học trong phòng thí nghiệm

  • Educational Availability: 56.56

  • Educational Affordability: 96.72

  • Earning Index: 34.43

  • Job Opportunity: 67.21

Mechanical Engineering
Kỹ sư hóa học

  • Educational Availability: 84.43

  • Educational Affordability: 32.79

  • Earning Index: 66.39

  • Job Opportunity: 77.87

Mathematics
Toán học

  • Educational Availability: 98.36

  • Educational Affordability: 41.98

  • Earning Index: 13.93

  • Job Opportunity: 82.79

Chemical Technology
Công nghệ  hóa học

  • Educational Availability: 47.54

  • Educational Affordability: 95.90

  • Earning Index: 50.82

  • Job Opportunity: 46.72

Environmental Engineering Technology
Công nghệ kỹ thuật môi trường

  • Educational Availability: 48.36
  • Educational Affordability: 82.79
  • Earning Index: 36.89
  • Job Opportunity: 72.13

Trên đây là top những ngành thuộc nhóm ngành STEM hot nhất. Tốt nghiệp một trong những ngành trên sẽ đảm bảo cho bạn cơ hội việc làm và thu nhập ổn định.

Nếu có bất kỳ thắc mắc gì về thông tin Du học Mỹ, các bạn đừng ngần ngại mà hãy gửi câu hỏi đến cho chúng tôi ngay qua điện thoại: 04 3 9716 229- 08 3929 3995 – 031 3686 689, email: duhoc@ducanh.edu.vn

Ban nghiên cứu thông tin thị trường việc làm – tuyển dụng
ĐỨC ANH A&T

Gửi phản hồi

dich vu seo