09887 09698

Support online
Hà Nội
TP.HCM

Đại học Charles Sturt, Úc

Thursday - 17/04/2025

1. Phụ huynh và học sinh sinh viên vui lòng kiểm tra thông tin cập nhật nhất tại trang web của trường:

2. Địa điểm:

  • Melbourne: nằm ngay trung tâm Melbourne CBD và cách sân bay hơn 20 phút đi xe;
  • Sydney: nằm tại trung tâm North Sydney và cách sân bay hơn 20 phút đi xe;
  • Albury-Wodonga (VIC): cách Melbourne CBD và airport 3 tiếng đi xe
  • Bathurst (NSW): cách Sydney CBD và airport 3 tiếng đi xe
  • Orange (NSW): cách Sydney CBD và airport 3,5 tiếng đi xe
  • Port Macquarie (NSW): cách Sydney CBD và airport 5 tiếng đi xe
  • Wagga Wagga (NSW): cách Melbourne CBD và Canberra airport 2,5 tiếng đi xe
  • Dubbo (NSW): cách trung tâm thành phố Dubbo vài phút và cách sân bay địa phương hơn 10 phút đi xe.

3. Loại trường: Đại học công lập

4. Thứ hạng- Kiểm định chất lượng:

5. Tổng số sinh viên: ~39.000 sinh viên

6. Sinh viên quốc tế: ~7.000 sinh viên

7. Điểm mạnh:

  • CSU Study Centre có vị trí đắc địa ngay tại trung tâm những thành phố đáng sống và sôi động nhất tại Úc: Melbourne, Sydney và Brisbane – nơi bạn có cơ hội trải nghiệm thời tiết tuyệt vời, nền văn hóa đa dạng với các món ăn hấp dẫn và sự chào đón nhiệt tình của người bản xứ;
  • Khóa học mang tính thực tiễn cao & phù hợp với nhu cầu của nhà tuyển dụng nhờ được phối hợp thiết kế bởi các doanh nghiệp hàng đầu;
  • Chương trình đào tạo được kiểm định và công nhận bởi nhiều tổ chức hiệp hội hành nghề uy tín như: CPA, CA-Chartered Accountants, ACS-Australia Computer Society…;
  • Có danh tiếng trên toàn thế giới về nghiên cứu ứng dụng. Các ngành học được xếp hạng cao bao gồm: Khoa học môi trường, Nông nghiệp & Thú y Kỹ thuật, Tâm lý, Tôn giáo học…
  • Dịch vụ hỗ trợ sinh viên đa dạng từ học tập, tư vấn tâm lý, sức khoẻ, giúp sinh viên quốc tế sớm hoà nhập môi trường mới. Để giúp sinh viên tự tin hơn trong quá trình học tập, CSU hỗ trợ miễn phí sinh viên các khóa Viết học thuật và kỹ năng học tập. Sinh viên có thể đăng ký tư vấn 1:1 với các Hỗ trợ viên Học tập tại CSU.

8. Chương trình đào tạo:

a. Bậc học:

https://study.csu.edu.au/find-courses/levels

  • Tiếng Anh;
  • Cử nhân;
  • Danh dự;
  • Thạc sỹ;
  • Tiến sỹ

b. Các khoa/ trường trực thuộc:

https://about.csu.edu.au/our-university/organisational-structure/faculties-and-schools

c. Các ngành học:

https://study.csu.edu.au/international/courses

Agricultural and Wine Sciences

Allied Health and Pharmacy

Animal and Veterinary Sciences

Business

Christian Theology and Ministry

Communication and Creative Industries

Engineering

Environmental Science and Outdoor Recreation

Exercise and Sports Sciences

Humanities, Social Work and Human Services

Information and Library Studies

Information Technology, Computing and Mathematics

Islamic and Arabic studies

Medical Science and Dentistry

Medicine

Nursing, Midwifery and Indigenous Health

Policing, Law, Security, Customs and Emergency Management

Psychology

Science

Teaching and Education

0. Lộ trình học cho HSVN:

  • Hết lớp 12, học sinh học lên Đại học;
  • Hết đại học, học lên Thạc sỹ/ Tiến sỹ;
  • Hết thạc sỹ, học lên Tiến sỹ

 10. Yêu cầu đầu vào:

https://study.csu.edu.au/apply/admission-pathways/access-schemes

  • Tiếng Anh: làm bài kiểm tra đầu vào;
  • Cử nhân: Hoàn thành lớp 12: điểm GPA tối thiểu 7.5/10 (với trường chuyên) hoặc 8.0/10 (với các trường khác), IELTS: 6.0 (không có kĩ năng nào dưới 5.5). Một số chương trình yêu cầu IELTS cao hơn;
  • Thạc sỹ: Tốt nghiệp đại học, IELTS ≥ 6.5 (không có kĩ năng nào dưới 6.0). Một số chương trình yêu cầu IELTS cao hơn;
  • Tiến sỹ: Tốt nghiệp đại học (honor)/ thạc sỹ nghiên cứu, có kinh nghiệm nghiên cứu, IELTS ≥ 6.5 (không có kĩ năng nào dưới 6.0).

 11. Kỳ nhập học: Tháng 2, 7, 11 hàng năm

12. Hồ sơ xin học:

Chung:

  1. Bằng của cấp học cao nhất;
  2. Học bạ của 2 năm gần nhất
  3. Chứng chỉ tiếng Anh- nếu có;
  4. Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ kí)- nếu có;
  5. Thành tích học tập- phấn đấu khác- nếu nhắm học bổng

Thạc sỹ- thêm

  1. CV;
  2. 02 Thư giới thiệu;

Tiến sỹ/ thạc sỹ nghiên cứu- thêm:

  1. Đề cương nghiên cứu khoa học;
  2. Các bài báo đã đăng.

13. Học phí: Từ 19.600 – 60.800 AUD/ năm. Xem chi tiết tại đây

14. Học bổng: 

Chi tiết: https://study.csu.edu.au/international/scholarships

 15. Chi phí sinh hoạt: Khoảng 24,505 AUD/ năm, xem chi tiết tại đây

16. Nhà ở và các dịch vụ khác:

HS- SV có thể chọn homestay, KTX, share phòng (nếu trên 18 tuổi) hoặc ở với người nhà. Link chi tiết nhà ở của trường:

17. Hỗ trợ từ Đức Anh A&T:

Là một trong rất ít Đại diện ủy quyền của trường tại Việt Nam, chúng tôi:

  • Giúp bạn gạt bỏ hoàn toàn các mối lo về giấy tờ, hồ sơ, thủ tục…;
  • MIỄN phí hành chính, MIỄN phí thù lao, MIỄN phí dịch thuật, TẶNG voucher quà tặng $200 (áp dụng có điều kiện);
  • Mang đến cho bạn lựa chọn tốt nhất về trường học, ngành học, học bổng;
  • Là TOP PERFORMING AGENT, chúng tôi cam kết dịch vụ chuyên nghiệp- hiệu quả;
  • Tỷ lệ visa LUÔN cao nhất nhì Việt Nam;
  • Hỗ trợ bạn trong suốt quá trình bạn du học- làm việc tại nước ngoài.

99,9% cựu DHS hài lòng về dịch vụ của DUC ANH EduConnect và nếu bạn cũng muốn thành công, chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ các bạn!

Chi tiết về thủ tục xin học, học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:

DUC ANH EduConnect

Hà Nội- HCM- Vinh- Quảng Ngãi- Viêng Chăn- Melbourne

Website: ducanhduhoc.vn 

Fanpage: www.facebook.com/DucAnhAT

Hotline chung: 09887 09698- 09630 49860- 09830 75915- 09837 60440

Related article

SCHOLARSHIPS FOR STUDYING IN JAPAN

One of the major attractions for Vietnamese students choosing to study in Japan is the wide availability of valuable scholarships. Below are five popular scholarship programs in Japan: I. MEXT…

JAPAN STUDENT VISA

To ensure a smoother Japan student visa application process, please carefully review the procedures outlined below.  1. Required documents for a Japan Student Visa Passport: Valid for at least 6…

APPLICATION TO STUDY IN JAPAN

In the process of studying abroad in Japan, preparing the application documents is one of the most critical steps. This stage plays a decisive role in determining whether you will…

UNIVERSITIES IN JAPAN

References: List of Public Universities in Japan List of Private Universities in Japan List of Graduate Schools in Japan Universities are higher education institutions that primarily offer four-year degree programs….

COLLEGES IN JAPAN

Refer to: List of KOSEN (National Colleges of Technology) in Japan List of Professional Training Colleges in Japan List of Junior Colleges in Japan 1. COLLEGES OF TECHNOLOGY (KOSEN) Colleges of…

HIGH SCHOOLS IN JAPAN

Below is the list of Japanese high schools categorized by city: Tokyo Tokyo Metropolitan Government Board of Education Japanese Wikipedia National Ochanomizu University senior high school Senior High School at…

Choose country study

Sign up to receive information and advice