Du học Anh: Visa DU HỌC- LÀM VIỆC- ĐỊNH CƯ
Anh là nước đầu tiên trong khối thịnh vượng chung áp dụng chính sách xét cấp visa dựa trên hệ thống tính điểm, theo đó, năng lực học tập của học sinh được đề cao và yêu cầu chứng minh năng lực tài chính mang tính thiết thực hơn. Đồng thời, thời gian xét hồ sơ xin visa du học Anh là 2 tuần (13-15 ngày làm việc, trong đó hồ sơ ưu tiên chỉ từ 3-5 ngày làm việc). Điều này tạo điều kiện cho các du học sinh có nhu cầu du học thực sự có cơ hội được học tập tại Anh và cảm thấy thoải mái khi thực hiện hồ sơ xin học, xin visa du học Anh.
Tùy chương trình đăng kí học mà học sinh sẽ đăng kí xin visa du học Anh phù hợp:
- Student visa – Visa du học cho sinh viên: dành cho học sinh, sinh viên từ 16 tuổi trở lên;
- Child Student visa – Visa du học cho học sinh nhỏ tuổi: Dành cho học sinh từ 4-17 tuổi, đăng kí học tại trường tư thục;
- Study English in the UK (Short-term study visa) – Visa du học ngắn hạn: dành cho du học sinh muốn học khóa tiếng Anh tại UK, kéo dài từ 6-11 tháng. Ở dạng visa này, du học sinh không được không được gia hạn visa hay chuyển sang khóa học khác khi đang ở Anh, không được học tại trường công lập, làm thêm hay bất kì hình thức thực hành- làm việc nào;
- Standard Visitor visa – visa du học- du lịch- thăm thân tiêu chuẩn: dành cho du học sinh muốn học khóa học ngắn hạn, tối đa 6 tháng. Ở dạng visa này, du học sinh không được chuyển đổi sang visa du học, không được gia hạn visa hay học khóa học nào kéo dài hơn 6 tháng, không được làm thêm hay bất kì hình thức thực hành- làm việc nào.
1. Phí xin visa du học Anh: £490.
2. Yêu cầu về tài chính du học Anh
Để xin visa du học Anh, bạn cần chứng minh có sổ tiết kiệm đủ ăn ở học trong vòng 1 năm, đã gửi được từ 28 ngày trở lên. Cách tính tiền để làm sổ tiết kiệm: học phí + tiền ăn ở (trong London tối thiểu là 1.334 GBP/tháng x 9 tháng, ngoài London tối thiểu là 1.023 GBP/tháng x 9 tháng) + chi phí đi lại (khoảng 1.000 GBP/năm).
3. Yêu cầu về tiếng Anh. Để xin được visa du học:
- Dự bị đại học, cao đẳng: Bạn cần có chứng chỉ IELTS UKVI tối thiểu 4.5, không kỹ năng nào dưới 4;
- Cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ: Bạn cần có chứng chỉ IELTS UKVI hoặc IELTS Academic tối thiểu 6.0, không kỹ năng nào dưới 5.5, hoặc PTE A 64.
4. Bạn có thể học bao lâu khi có visa du học (Student visa)?
Max là 05 năm.
Theo Quy định của Anh từ 6/4/2012, du học sinh trên 18 tuổi và học khóa đại học được ở lại học tối đa là 05 năm, trừ khi khóa đại học của bạn là 4- 5 năm và bạn muốn tiếp tục học lên thạc sỹ, tiến sỹ tại Anh; hoặc bạn học ngành Y, nha, dược, luật, khoa học, âm nhạc, kiến trúc… những khóa học kéo dài > 5 năm, khi đó bạn phải gia hạn visa du học.
Tham khảo thêm về: những khóa học nào được cấp visa du học UK, giới hạn thời gian học tại UK và các yêu cầu để được cấp visa UK tại đây.
5. Visa sau khi học xong (post-study work visa)
Sau khi học xong các khóa cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ du học sinh được ở lại 2-3 năm làm việc và có thể apply xin định cư khi đủ điều kiện. Vui lòng xem thêm về loại visa này tại đây.
Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết.
Tag xem thêm: du hoc uc, du hoc my, du hoc anh
HỌC BỔNG KHỐI TRƯỜNG ĐẠI HỌC (Cử nhân, Thạc sỹ, Tiến sỹ)
1. Northumbria University:
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng 20% học phí – Northumbria University Alumni Discount: Dành cho các sinh viên đã từng học ở Đại học Northumbria, áp dụng cho bậc thạc sỹ tín chỉ hoặc thạc sỹ nghiên cứu.
2. Nottingham Trent University:
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng 50% hoặc 25% học phí – NTU Excellence Scholarships: dành cho bậc cử nhân hoặc thạc sỹ
- Học bổng £2,000 – International Scholarships
- Học bổng £3,000 – International Merit Scholarships
- Học bổng £5,000 – Regional and subject scholarships: dành cho bậc thạc sỹ
- Học bổng 50% học phí – Women in Computer Science: dành cho bậc thạc sỹ
3. Portsmouth University:
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng £2,500 – Vice Chancellor’s Global Development Scholarship: Dành cho 1 năm đầu tiên của bậc cử nhân và thạc sỹ. Yêu cầu: đủ điều kiện đầu vào;
- Học bổng £5,000 – Chancellor’s Global Academic Merit Scholarship: Dành cho năm đầu tiên của bậc cử nhân và thạc sỹ. Yêu cầu: đủ điều kiện đầu vào.
4. Queen Mary, University of London:
Xem chi tiết tại đây
- Học bổng £3,000– Global Talent Scholarship: dành cho các tân cử nhân có thành tích học tập xuất sắc;
- Học bổng £6,500– The Dentons Bursary: dành cho chương trình ngành luật;
- Học bổng £14,000– Gianni Sonvico Bursary: dành cho các tân cử nhân có thành tích học tập xuất sắc;
- Học bổng £1,000– First, Second, Final Year and Senior Status Scholarships: dành cho sinh viên năm nhất, năm hai và năm cuối ngành luật của chương trình LLB 3 hoặc 4 năm;
- Học bổng £2,000– Undergraduate Bursary: dành cho sinh viên năm nhất ngành luật của chương trình LLB 3 hoặc 4 năm;
- Học bổng £21,000 – Sekforde House Trust Scholarship: 6 suất dành cho bậc cử nhân, thạc sỹ và tiến sỹ;
- Học bổng £2,000- 100% học phí– MSc Economics Scholarship: 20 suất dành cho chương trình thạc sỹ tín chỉ MSc Economics;
- Học bổng 100% học phí chương trình PhD- HSS PhD Studentships 2024
5. Reading University:
Xem chi tiết tại đây
a. Bậc Cử nhân:
- Học bổng £4,000– Vice Chancellor Global Scholarship: 100 suất
- Học bổng £1,000– Built Environment Undergraduate Scholarship for 2024 Entry
- Học bổng £3,000– IFP Ambassador Scholarship: dành cho khóa dự bị đại học
b. Bậc Thạc sỹ tín chỉ:
- Học bổng của Khoa Kinh doanh- Henley Business School: xem tại đây;
- Học bổng £5,000 – Centenary Scholarships;
- Học bổng £5,000 – Subject Scholarships: dành cho hầu hết các khoa của trường, một số khóa học đặc biệt. Sinh viên có thể được xem xét cho cả học bổng này và Centenary Scholarships;
- Học bổng £1,000 mỗi năm dành cho chương trình Thạ c sỹ Kiến trúc;
- Học bổng 10% học phí dành cho chương trình MA Applied Linguistics và MA Teaching English to Speakers of Other Languages (TESOL);
- Học bổng £2,000 cho chương trình MSc by Research Entomology;
- Học bổng £5,500 phí nhà ở (40 tuần) tại khu ký túc St Patrick’s Hall: dành cho sinh viên ngành Khoa học;
- Giảm £1,500 cho cựu sinh viên tốt nghiệp cử nhân và học tiếp lên thạc sỹ tại trường.
6. Roehampton University:
Xem chi tiết: tại đây
a. Bậc cử nhân:
- Học bổng £1,000- 2,500- 4,000 – International Excellence Scholarship
- Học bổng £1,500– Arts, Humanities and Social Sciences Scholarship
- Học bổng £2,000– Southlands College 150th Anniversary Scholarships (Education)
- Học bổng £1,000– Southlands College 150th Anniversary Scholarships (General)
- Học bổng £2,500– Southlands College Teaching Scholarships
- Học bổng £3,000– Engineering and Technology Scholarship: có thể kết hợp với học bổng khác của trường, nâng tổng giá trị lên đến £4,000
- Học bổng £1,200– Roehampton Music Scholarship
- Học bổng £500- £1,500– Scholarship for Sporting Excellence
- Học bổng £2,000– Esports Scholarships: 20 suất
- Học bổng £2,000– Roehampton Women in Esports scholarship: 4 suất
- Học bổng 15% học phí – Roehampton College Scholarship: dành cho sinh viên tốt nghiệp Roehampton College và học tiếp lên chương trình cử nhân.
b. Bậc Thạc sỹ tín chỉ:
- Học bổng £1,000- 2,500- 4,000 – International Excellence Scholarship
- Học bổng £1,500– Arts, Humanities and Social Sciences Scholarship
- Học bổng £2,500– Country Scholarships
- Giảm 20% học phí– Alumni Discount: dành cho cựu sinh viên của trường
- Học bổng 15% học phí – Roehampton College Scholarship: dành cho sinh viên tốt nghiệp Roehampton College và học tiếp lên chương trình thạc sỹ
7. Surrey University:
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng £5,000–International Excellence Award (Undergraduate) 2024 entry: Dành cho chương trình Cử nhân;
- Học bổng £5,000–International Excellence Award (Postgraduate) 2024 entry: Dành cho bậc thạc sỹ tất cả các ngành học (trừ MBA);
- Học bổng 10- 50%– Surrey MBA scholarship 2024 entry: Dành cho chương trình MBA;
- Học bổng 10- 50%– Women in leadership scholarship: Surrey MBA 2024 entry: Dành cho chương trình MBA;
- Giảm £2,000 cho học sinh nộp học phí sớm- Early payment discount
8. University of South Wales
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng Global Wales trị giá £10,000 cho chương trình Thạc sỹ;
- Học bổng £2,500 mỗi năm học dành cho tất cả các khóa học bậc cử nhân và thạc sỹ (Chancellors International Development Scholarship);
- Học bổng đến £1,500 dành cho bậc cử nhân & đến £2,000 dành cho bậc thạc sỹ (International Office Scholarships);
- Học bổng £6,000 cho sinh viên hoàn thành chương trình Cử nhân học tiếp lên Thạc sỹ (USW international students progressing to Masters);
- Học bổng £8,500 cho sinh viên theo học chương trình Top-Up và Thạc sỹ (chương trình 2 năm 2 bằng).
9. University of Westminster:
Xem chi tiết tại đây
- Học bổng £2,000 dành cho bậc cử nhân & thạc sỹ (South East Asia Agent Scholarship)
10. York University:
Xem chi tiết tại đây
a. Bậc cử nhân:
- Học bổng £10.000– International Achievement Scholarship: 50 suất dành cho chương trình cử nhân trong năm học đầu tiên;
- Học bổng £10.000– Dean’s Global Excellence Scholarship: 2 suất tại mỗi khoa dành cho chương trình cử nhân trong năm thứ hai và thứ ba;
- Học bổng £2.500- 9.000– International Regional Scholarship: dành cho chương trình giảng dạy sau đại học và đại học trong năm học đầu tiên.
b. Bậc thạc sỹ tín chỉ:
- Học bổng £2.500- 9.000– International Regional Scholarship: dành cho chương trình giảng dạy sau đại học và đại học trong năm học đầu tiên;
- Học bổng 10% học phí cho cựu sinh viên của trường- York Graduate Loyalty Discount: dành cho chương trình giảng dạy sau đại học.
11. University of Edinburgh:
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng £5.000 mỗi năm của Khoa Toán dành cho toàn bộ thời gian học chương trình cử nhân- Edinburgh Global Undergraduate Mathematics Scholarships;
- Học bổng £1.000 của Khoa Lịch sử, cổ điển & khảo cổ học dành cho chương trình cử nhân- Robertson International Scholarships;
- Học bổng £5.000 & £10.000 của Khoa Kinh doanh dành cho chương trình Thạc sỹ tín chỉ- Dean’s Academic Excellence Scholarship;
- Học bổng £10.000 của Khoa Khoa học Sinh học dành cho chương trình Thạc sỹ tín chỉ- School of Biological Sciences Taught Postgraduate Bursaries;
- Học bổng 50% học phí dành cho chương trình Thạc sỹ Giáo dục- MSc Education (Early Childhood Practice and Froebel) Scholarship.
12. Kent University:
Xem chi tiết tại đây
- Học bổng £18,000– International scholarships for undergraduate students: Dành cho bậc cử nhân;
- Học bổng £2,500– Kent Business School Course Director’s Scholarship: Dành cho bậc thạc sỹ;
- Học bổng £6,000– International Scholarships for Taught Masters Students: Dành cho bậc thạc sỹ tín chỉ;
- Học bổng £3,750– Foundation Programme Progression Scholarship: Dành cho sinh viên hoàn thành khóa dự bị và chuyển tiếp lên cử nhân.
- Giảm 10% học phí Kent Business School Early Bird Discount
13. Lancaster University:
Xem chi tiết tại đây
- Học bổng £2,000 – £5,000 – Lancaster Global Scholarship: Dành cho bậc cử nhân và thạc sỹ;
- Học bổng 10% – Alumni Loyalty Scholarship: Dành cho sinh viên tốt nghiệp cử nhân tại Lancaster University học tiếp lên thạc sỹ.
14. Lincoln University
Xem chi tiết Học bổng tại đây
- Học bổng 50% – Global Leaders Scholarship: Dành cho 1 năm học của bậc cử nhân và thạc sỹ;
- Học bổng £4,000 – £5,000– South East Asia Scholarship: Dành cho bậc thạc sỹ;
- Học bổng £2,000– Global Undergraduate Scholarships: Dành cho bậc cử nhân cho toàn khóa học;
- Học bổng £1,000– Global Postgraduate Scholarship: Dành cho bậc thạc sỹ;
- Học bổng £2,000– International Alumni Scholarship: Dành cho cựu sinh viên của trường.
15. Newcastle University:
Xem chi tiết tại đây
a. Bậc cử nhân:
- Học bổng £4,000– Vice-Chancellor’s Global Scholarships: 10 suất;
- Học bổng 30% – 50%– Vice-Chancellor’s Excellence Scholarships (VCES) – Postgraduate (2025 entry);
- Học bổng £10,000 & 20,000– International Foundation Scholarship (INTO Newcastle University): Dành cho chương trình Dự bị đại học;
- Giảm 10% học phí– International Family Discounts (IFD).
b. Bậc thạc sỹ:
- Học bổng 50% – 100% (30 suất)- Vice-Chancellor’s Excellence Scholarships (VCES) – Postgraduate (2025 entry);
- Học bổng £4,000– Vice-Chancellor’s Global Scholarships: 10 suất;
- Học bổng £8,000– Master’s in International Business Management Scholarship: 2 suất dành cho khóa MSc International Business Management;
- Học bổng £13,000– MBA Developing Talent and Leadership Scholarship: 24 suất dành cho khóa MBA;
- Học bổng £31,000– MBA Sustainable Leadership Scholarship: 1 suất dành cho khóa MBA;
- Học bổng £31,000– MBA Advancing Women in Leadership Scholarship: 1 suất dành cho sinh viên nữ đăng ký khóa học MBA;
- Giảm £1,000- 20% học phí cho cựu sinh viên- Alumni tuition fee discount;
- Giảm 10% học phí– International Family Discounts (IFD).
16. Sheffield Hallam University
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng tới £10,000 – GREAT scholarships: Dành cho chương trình sau đại học, không giới hạn số lượng.
- Học bổng tới £6,000 – Events and Leisure Management Dean’s Scholarship: 15 suất học bổng dành cử nhân xuất sắc ngành Event and Leisure Management
- Học bổng tới £2,000 – Vice Chancellor’s Award: Dành cho bậc cử nhân và thạc sỹ, không giới hạn số lượng.
17. University of Sussex:
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng £1,000- 5,000 dành cho bậc cử nhân, chi tiết tại đây;
- Học bổng £2,000- 5,000- 10,000 dành cho bậc thạc sỹ, chi tiết tại đây.
18. Anglia Ruskin University
Xem chi tiết: tại đây
- MBA Scholarship: 4,000 GBP cho khóa học 1 năm hoặc 2,000 GBP cho khóa học 2 năm kèm thực tập với chương trình học MBA;
- Sport Scholarship: £1,400- £12,500/năm, dành cho các vận động viên tài năng – thi đấu ở cấp khu vực hoặc quốc gia, quốc tế;
- Học bổng Đại học và thạc sĩ:
- International Undergraduate Scholarship: £2,000- £7,000– dành cho bậc Đại học, được trao tự động khi sinh viên đáp ứng các yêu cầu khóa học;
- International Postgraduate Scholarship: £4.000– dành cho bậc Thạc sĩ, được trao tự động khi sinh viên đáp ứng các yêu cầu khóa học;
- International Early Payment Discount: £1.000 trong năm học đầu tiên- sinh viên đóng tiền học phí sớm sẽ được tự động trừ khoản này.
19. Aston University
Xem chi tiết: tại đây
- Early Acceptance Discount: 3,000 GBP– học sinh tự động được nhận khi ghi danh sớm, và khoản discount này sẽ được cộng gộp với học bổng của trường;
- Automatic Merit Scholarship: Xét học bổng tự động dành cho học sinh có điểm tốt nghiệp từ 7.5/10 trở lên. Trị giá 3,000 GBP (Cộng gộp với discount sẽ là 6,000 GBP);
- Sir Adrian Cadbury Chancellor’s Scholarship: Học sinh khi được nhận offer tại Aston có thể tham gia xét duyệt học bổng, học bổng sẽ yêu cầu ứng viên làm Video giải thích lý do lựa chọn Aston. Trị giá 7,000 GBP (Cộng gộp với discount sẽ là 10,000 GBP).
20. Brighton University:
Xem chi tiết: tại đây
- Vice-Chancellor International Scholarship: £2,500/năm cho chương trình thạc sĩ, £5,500 trong 3 năm cho chương trình đại học- áp dụng cho sinh viên quốc tế có nền tảng học tập xuất sắc;
- International Office Scholarship:£2,500 năm đầu tiên cho các chương trình đại học và thạc sĩ;
- Chevening Scholarship: Học bổng quốc tế nổi tiếng, hỗ trợ sinh viên từ hơn 160 quốc gia, bao gồm Việt Nam, với học bổng tối đa £30,000 cho các chương trình thạc sĩ;
- Forward Bound Scholarship: £28,000 để trang trải học phí, chi phí di chuyển, chỗ ở, thị thực, sinh hoạt và bảo hiểm y tế trong 12 tháng cho sinh viên từ các quốc gia có thu nhập thấp hoặc trung bình thấp, học chương trình Health Promotion MSc.;
- Ruby Lee Scholarship: : £18,000 cho sinh viên quốc tế đăng ký chương trình History of Design and Material Culture MA tại Đại học Brighton, bao gồm học phí và chi phí sinh hoạt;
- Sport Scholarship: Dành cho sinh viên có thành tích xuất sắc trong thể thao, áp dụng cho các chương trình đại học và thạc sĩ;
- Alumni Postgraduate Scholarships: Giảm 20% học phí cho sinh viên đã nhận giải thưởng từ Đại học Brighton và muốn học chương trình thạc sĩ tại đây;
- International Research Scholarships: Học bổng toàn phần học phí cho chương trình tiến sĩ tại Đại học Brighton cho sinh viên quốc tế có thành tích học tập xuất sắc, tối đa 3 năm.
21. Bristol University:
Xem chi tiết: tại đây
Bậc cử nhân:
- Think Big Undergraduate Awards: £6,500/năm và £13,000/năm;
- Think Big About Business undergraduate scholarships: £10,000/năm dành cho Khoa Kinh doanh;
- Think Big About Childhood Studies scholarship: £13,000/năm dành cho Khoa Nghiên cứu trẻ em;
- Think Big About Economics undergraduate scholarships: £6,500/năm và £13,000/năm dành cho Khoa Kinh tế;
- Think Big bursaries for Science: £3,000 trong năm học đầu tiên, dành cho Khoa Khoa học.
Bậc thạc sĩ:
- Think Big Postgraduate Awards: £6,500 – £13,000 – £26,000 dành cho bậc thạc sĩ;
- Think Big About Business postgraduate scholarships: £10,000 – £15,000 dành cho Khoa Quản trị;
- Think Big About Economics postgraduate scholarships: £6,500 – £13,000 dành cho Khoa Kinh tế;
- Think Big About Education postgraduate scholarships: £13,000/năm dành cho Khoa Giáo dục;
- Think Big About Innovation scholarships: £6,500 – £13,000 dành cho chương trình thạc sĩ tại Trung tâm Đổi mới và Khởi nghiệp;
- Think Big About Law and Justice: £6,500 – £13,000 dành cho Khoa Luật,với chương trình thạc sĩ cấp bằng LLM;
- Think Big About Nutrition, Physical Activity and Public Health: £13,000/năm dành cho chương trình Thạc sĩ Dinh dưỡng, Hoạt động thể chất và Sức khỏe cộng đồng;
- Think Big About Policy Research: £13,000/năm dành cho Khoa Nghiên cứu chính sách;
- Think Big About Social Work: £13,000/năm dành cho Khoa Công tác xã hội;
- Michael Wong Pakshong bursary: £3,000 dành cho Khoa Khoa học xã hội & Luật;
- Phyllis Mary Morris bursaries: £2,000 dành cho Khoa Khoa học địa lý.
22. Brunel University
Xem chi tiết tại đây
Bậc cử nhân:
- Brunel Medical School International Scholarship: Giảm 15% học phí dành cho chương trình MBBS tại Brunel;
- The Dean’s International Scholarship for Electronic and Electrical Engineering: £2,000/năm cho các chương trình BEng Electronic and Electrical Engineering, BEng Computer Systems Engineering;
- The Dean’s International Scholarship for Occupational Therapy, Physiotherapy (Physical Therapy) and Life Sciences: £2,000/năm cho các chương trình BSc Occupational Therapy, BSc Physiotherapy, BSc Life Sciences, BSc Environmental Sciences;
- The UG International Bursary: Giảm học phí £2,000 mỗi năm cho sinh viên quốc tế đăng ký các chương trình đại học.
Bậc thạc sĩ:
- Mathematics MSc Scholarship: £3,000 cho các chương trình MSc Financial Mathematics hoặc MSc Statistics with Data Analytics;
- Vice-Chancellor’s Excellence Award: £5,000 cho các chương trình thạc sĩ- dành cho sinh viên có kết quả học tập xuất sắc và đam mê tạo ra sự thay đổi tích cực trong cộng đồng;
- The Dean’s International Scholarship for Occupational Therapy, Physiotherapy (Physical Therapy) and Life Sciences: £2,000 cho các chương trình MSc Occupational Therapy, MSc Physiotherapy (Physical Therapy), MSc Sports Health and Exercise Science, và MSc Sports and Exercise Psychology;
- The PG International Bursary: £2,000 cho các chương trình thạc sĩ- dành cho sinh viên có kết quả học tập ưu tiên và đáp ứng các tiêu chí đều đặn.
23. Cardiff Metropolitan University
Xem chi tiết tại đây
- Undergraduate Scholarship: £2,000/năm;
- Alumni Scholarship: Giảm 20% học phí cho các khóa học dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình đại học tại Cardiff Met và đăng ký vào các chương trình sau đại học dạng tín chỉ;
- MBA Scholarship: Lên đến £2,500, dựa trên thành tích học tập và/hoặc kinh nghiệm làm việc chuyên môn;
- Vice Chancellor Scholarship: Lên đến £2,500 cho các chương trình MA và MSc, dựa trên thành tích học tập và/hoặc kinh nghiệm làm việc chuyên môn;
- Global Wales Postgraduate Scholarship: Lên đến £10,000 cho sinh viên từ Ấn Độ, Việt Nam, Hoa Kỳ, Canada và Liên minh Châu Âu đăng ký chương trình Thạc sĩ toàn thời gian.
24. Durham University
Xem chi tiết học bổng tại đây
- British Council Scholarships for Women in STEM: Học bổng toàn phần cho các nhà nghiên cứu nữ từ các nước đủ điều kiện để hoàn thành chương trình thạc sĩ trong lĩnh vực STEM;
- Durham International Scholarships: Dành cho sinh viên từ Bangladesh, Ấn Độ, Malaysia, Nigeria, Pakistan và Việt Nam, giảm £5,000 mỗi năm học phí cho các chương trình đại học hoặc sau đại học dạng tín chỉ;
- Chevening Scholarships: Học bổng toàn phần cho sinh viên quốc tế từ các quốc gia hợp tác với Chevening;
- Rise Scholarships: Hỗ trợ sinh viên quốc tế từ các quốc gia đang phát triển, bao gồm học phí và chi phí sinh hoạt.
25. Essex University
Xem chi tiết học bổng tại đây
Bậc cử nhân:
- South East Asia Scholarship: £3,000 cho sinh viên bậc cử nhân từ Việt Nam;
- Essex Global Partner Scholarship: Giảm 20% học phí hoặc £1,500 cho sinh viên quốc tế học tập tại các trường đối tác toàn cầu của Essex.
Bậc thạc sĩ:
- Essex Global Talent Scholarship: Giảm 50% học phí năm đầu tiên cho các chương trình thạc sĩ hoặc đại học;
- Academic Excellence International Masters Scholarship: £5,000 cho bậc thạc sĩ- dành cho sinh viên có kết quả học tập xuất sắc;
- International Baccalaureate Excellence Scholarship: £2,000 cho sinh viên quốc tế đạt kết quả xuất sắc trong kỳ thi International Baccalaureate.
26. University of Glasgow
Xem chi tiết học bổng tại đây
- World Changers Global Excellence Scholarship: Học bổng £7,000 mỗi năm cho sinh viên quốc tế mới đăng ký vào các chương trình đại học;
- World Changers Glasgow Scholarship: Học bổng £5,000 học phí cho sinh viên quốc tế và EU nhập học chương trình bậc thạc sĩ;
- Sanctuary Scholarships: Học bổng toàn phần học phí và trợ cấp £5,000 mỗi năm cho sinh viên phải di cư vì lý do nhân đạo và gặp khó khăn trong việc học tiếp. Học bổng cung cấp chỗ ở trong suốt thời gian học;
- Global Leadership Scholarship: Học bổng £10,000 học phí cho sinh viên quốc tế và EU xuất sắc, tự động xét duyệt dựa trên thành tích học tập;
- International Leadership Scholarship: Học bổng £10,000 học phí cho sinh viên quốc tế nhập học chương trình thạc sĩ;
- Clark (Mile-End) Bursary Fund: £750 – £2,000/năm, cho sinh viên có thành tích học tập và hoạt động ngoại khóa cao;
- Alumni Discount: Học bổng 20% học phí cho cựu sinh viên đăng ký chương trình thạc sĩ hoặc nghiên cứu sau đại học.
27. Goldsmiths University of London
Xem chi tiết học bổng tại đây
- Goldsmiths International Undergraduate Scholarships: trị giá 2,000- 5,000 GBP dành cho chương trình cử nhân và dự bị đại học;
- Goldsmiths International Postgraduate Scholarships: trị giá 2,000- 4,000 GBP dành cho chương trình thạc sỹ
28. University of Hull:
Xem chi tiết học bổng tại đây
- Fairer Future Global Scholarship: Học bổng 50% học phí cho sinh viên quốc tế xuất sắc, cam kết tạo ra ảnh hưởng tích cực cho thế giới- áp dụng cho bậc đại học;
- University of Hull Asia Studentship: Học bổng £2,000 học phí cho sinh viên từ châu Á đăng ký các chương trình đại học hoặc sau đại học dạng tín chỉ;
- GREAT Scholarship: Học bổng tối thiểu £10,000, 1 suất dành cho sinh viên Việt Nam bậc cao học, được trao bởi hội đồng Anh;
- Alumni Postgraduate Scholarship: Học bổng 25% học phí chương trình bậc Thạc sĩ- dành cho sinh viên đã tốt nghiệp từ Đại học Hull và tiếp tục học thạc sĩ dạng tín chỉ.
29. Kingston University
Xem chi tiết học bổng tại đây
- International Scholarships: Học bổng lên đến £5,000 cho sinh viên quốc tế đăng ký chương trình thạc sĩ;
- Loyalty Bursaries: Học bổng 10% học phí cho sinh viên quốc tế đã tốt nghiệp hoặc tham gia chương trình trao đổi tại Kingston University hoặc có kết nối gia đình với trường;
- Faculty Scholarships: Học bổng dành cho sinh viên quốc tế thuộc các khoa Kinh doanh và Khoa học Xã hội, Nghệ thuật, và Kỹ thuật, Máy tính và Môi trường.
30. University of Leicester
Xem chi tiết học bổng tại đây
- International Merit Scholarship: Học bổng £3,000- £5,000/năm cho các chương trình đại học và sau đại học (trừ ngành Y và LLB Maitrise);
- Chancellor’s International Scholarship: Học bổng £3,000 học phí mỗi năm cho sinh viên quốc tế đáp ứng điều kiện học bổng cho các chương trình đại học và sau đại học (trừ ngành Y và LLB Maitrise);
- Family Loyalty Discount: Học bổng 10% học phí nếu bạn có anh, chị, em, vợ, chồng hoặc bố mẹ hiện đang học hoặc đã tốt nghiệp từ trường;
- Alumni Discount: Học bổng 20% học phí cho các chương trình thạc sĩ- áp dụng cho cựu sinh viên đã hoàn thành chương trình cử nhân, PGCE hoặc chương trình học tập ở nước ngoài tại Leicester.
31. University of Liverpool
Xem chi tiết học bổng tại đây
- Advancement Scholarships: Học bổng lên đến £5,000 cho sinh viên quốc tế đăng ký chương trình thạc sĩ hoặc đại học, và £2,500 cho sinh viên đã tốt nghiệp từ Đại học Liverpool;
- Management School Awards: Đa dạng học bổng với mức giảm học phí tới 50% cho các chương trình MSc và MBA, dựa trên thành tích học tập và kinh nghiệm chuyên môn.
- Advancement Scholarships: Học bổng lên đến £5,000 cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện; áp dụng cho các chương trình đại học và thạc sĩ.
- Country-Specific Awards: Học bổng và hỗ trợ tài chính cụ thể cho các quốc gia hoặc các ngành học nhất định;
- General Awards: Các hỗ trợ tài chính dành cho sinh viên quốc tế có thành tích học tập cao.
32. University of Exeter
Xem chi tiết học bổng tại đây.
- Exeter Excellence Scholarships: trị giá £3,000 hoặc 5,000 mỗi năm cho chương trình cử nhân và £3,000, £5,000 hoặc £10,000 cho năm đầu tiên của chương trình thạc sĩ;
- Postgraduate Taught Scholarships 2025/26 for Vietnam: trị giá £5,000 dành cho sinh viên Việt Nam nhập học chương trình thạc sĩ kỳ tháng 1/2026. Học bổng này có thể được kết hợp với Exeter Excellence Scholarship 2025/26 – Postgraduate Taught với tổng giá trị học bổng tối đa lên đến £10,000;
- Green Futures Scholarships: Hỗ trợ sinh viên từ các quốc gia có thu nhập thấp hoặc trung bình, áp dụng cho các chương trình thạc sĩ liên quan đến các mục tiêu phát triển bền vững của Liên Hợp Quốc;
- Chevening Scholarships: Học bổng toàn phần cho sinh viên quốc tế từ hơn 160 quốc gia, bao gồm Việt Nam, áp dụng cho các chương trình thạc sĩ;
- Học bổng dành cho một số ngành cụ thể: xem tại đây.
33. Loughborough University
- Loughborough University International Scholarship: Học bổng 25% học phí dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ.
34. Manchester Metropolitan University
Xem chi tiết học bổng tại đây.
- Học bổng 2,500 GBP mỗi năm cho bậc cử nhân;
- Học bổng 3,500 GBP năm học đầu tiên cho bậc thạc sĩ;
- Vice-Chancellor’s International Regional Scholarships: Học bổng 50% học phí năm đầu tiên cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc, áp dụng cho chương trình đại học và thạc sĩ.
35. The University of Warwick
Xem chi tiết học bổng tại đây.
- Warwick Undergraduate Global Excellence Scholarship: Học bổng lên tới 100% học phí cho sinh viên quốc tế đăng ký các chương trình cử nhân. Học bổng này dành cho sinh viên có kết quả học tập xuất sắc và/hoặc thể hiện sự cam kết thực sự đối với lĩnh vực theo đuổi;
- British Council Scholarships for Women in STEM: Học bổng toàn phần học phí cho nữ sinh từ các quốc gia ASEAN và Timor-Leste theo học các chương trình thạc sĩ STEM;
- The Music Centre – Scholarships and Exhibitions: Dành cho sinh viên có tài năng âm nhạc, giảm học phí và hỗ trợ sinh viên tham gia vào các hoạt động âm nhạc tại trường;
- GREAT Scholarships: Hỗ trợ sinh viên quốc tế từ Việt Nam, với học bổng tối thiểu £10,000 cho các chương trình thạc sĩ (Masters) dạng tín chỉ;
- Chevening Scholarships: Hỗ trợ sinh viên quốc tế từ các quốc gia hợp tác với Chevening, với học phí và chi phí sinh sống được hỗ trợ;
- Sport Scholarships: Học bổng £500 – £1,000, dành cho sinh viên có thành tích xuất sắc trong thể thao;
- Global Excellence Scholarships: Giảm học phí £2,000- £5,000 cho sinh viên quốc tế đăng ký các chương trình đại học hoặc thạc sĩ.
36. Middlesex University London
Xem chi tiết học bổng tại đây.
- The MDX Excellence Scholarship: £2,000/năm cho các chương trình đại học và thạc sĩ cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc (tối đa £6,000);
- MDX Travel Bursary: Hỗ trợ chi phí di chuyển với giá trị £20;
- The Professor Malcolm Sargeant Scholarship: £2,400 cho năm đầu tiên và £500 cho năm thứ 2- áp dụng cho sinh viên đăng ký các chương trình liên quan đến y tế và dịch vụ xã hội;
- The Professor Brenda Barrett Law Bursary: £1,000 cho sinh viên đăng ký các chương trình Luật;
- The Dame Janet Ritterman Bursary: £1,000 cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn;
- Chevening Scholarships: Hỗ trợ sinh viên quốc tế từ các quốc gia hợp tác với Chevening, bao gồm học phí và chi phí sinh sống.
37. University of Dundee
Xem chi tiết học bổng tại đây.
- Vietnam Scholarship: Tối đa £10,000 dành cho các chương trình đại học và thạc sĩ;
- Global Citizenship Scholarship: £4,000 dành cho các chương trình đại học và thạc sĩ;
- Global Excellence Scholarship: £5,000 mỗi năm học dành cho các chương trình đại học và thạc sĩ;
- Vice Chancellor’s South-East Asia Scholarship: £4,000 cho các chương trình đại học và thạc sĩ;
- Alumni Scholarship: £1,500 – £3,000 cho các chương trình thạc sĩ, áp dụng cho sinh viên tốt nghiệp cử nhân tại University of Dundee;
- Al-Maktoum College Living Support Scholarship: £3,000 cho các chương trình thạc sĩ, áp dụng cho sinh viên quốc tế có hoàn cảnh tài chính khó khăn;
- Al-Maktoum College Hamdan Bin Rashid Scholarship: £6,000 cho các chương trình thạc sĩ, áp dụng cho sinh viên quốc tế học chuyên ngành Tài chính Hồi giáo;
- Dow Memorial Trust Scholarship: £2,000 – £2,500/năm cho các chương trình đại học;
- GEMS Scholarship: £6,000/năm cho các chương trình đại học, áp dụng cho sinh viên học tại các trường GEMS Education Schools.
38. University of Huddersfield
Xem chi tiết học bổng tại đây
- Merit-based scholarship: Học bổng £2,000- £3,000- £ 4,000 dành cho chương trình Cử nhân & sau đại học;
- Vice Chancellor’s Scholarship: Học bổng 50%- 100% học phí dành cho chương trình nghiên cứu.
39. Coventry University
Xem chi tiết học bổng tại đây
- Vice-Chancellor Postgraduate Scholarship: £3,000 năm đầu tiên cho các chương trình thạc sĩ;
- Vice-Chancellor Undergraduate Scholarship: £1,000 mỗi năm cho các chương trình đại học;
- Early Payment Discount: £2,000 năm đầu tiên cho sinh viên quốc tế nếu thanh toán trước hạn, áp dụng cho các chương trình đại học và thạc sĩ;
- Alumni Discount: Học bổng 25% học phí cho sinh viên đã nhận bằng cử nhân tại Coventry University Group, áp dụng cho các chương trình thạc sĩ;
- Sport Scholarship: £1,500 – £3,000/năm cho sinh viên có thành tích xuất sắc trong thể thao, áp dụng cho các chương trình đại học và thạc sĩ.
40. London South Bank University
Xem chi tiết học bổng tại đây
- The Vice Chancellor’s International Merit Award: Học bổng £2,000 mỗi năm dành cho chương trình Cử nhân;
- The Global Success Scholarship: Học bổng £2,000 – £4,000 dành cho chương trình Cử nhân và Thạc sĩ.
41. Heriot-Watt University:
Xem chi tiết học bổng tại đây
Chương trình học bổng đang được cập nhật, vui lòng liên hệ với Công ty Đức Anh để biết thêm thông tin chi tiết
42. University of Sunderland
Xem chi tiết: tại đây
- International Scholarship: Học bổng £1,400 dành cho chương trình Cử nhân và £900 dành cho chương trình Thạc sĩ;
- Alumni Loyalty Scheme: Học bổng 20% học phí dành cho cựu sinh viên học tiếp lên một khóa Thạc sĩ tại trường Sunderland.
43. Bangor University
Xem chi tiết: tại đây
- Vice-Chancellor Scholarship: Học bổng £10,000 dành cho chương trình Cử nhân và Thạc sĩ
- Chương trình Cử nhân: 01 học bổng duy nhất với mỗi trường trực thuộc Đại học Bangor;
- Chương trình Thạc sĩ: 01 học bổng duy nhất với mỗi trường trực thuộc trong Kỳ học Tháng 9, 2024 và 01 học bổng duy nhất trong Kỳ học Tháng 1, 2025;
- Deans Scholarship: Học bổng lên tới £6,000 cho Năm 1 chương trình Cử nhân, và học bổng tới £5,000 cho chương trình Thạc sĩ;
- International Scholarship: Học bổng lên tới £4,000 cho Năm 1 chương trình Cử nhân, và học bổng tới £3,000 cho chương trình Thạc sĩ;
- Alumni/Existing Students/Family Discount: Học bổng £1,000 dành cho chương trình Cử nhân và Thạc sĩ;
- International Scholarships for South East Asia & Taiwan students: Học bổng £5,000 dành cho chương trình Thạc sĩ;
- Chevening Partnership Scholarship: Học bổng 100% (bao gồm cả vé máy bay và chỗ ở) dành cho chương trình Thạc sĩ nhập học Tháng 9, 2025;
- PhD Studentships for the Social Sciences: Học bổng 100% dành cho chương trình Tiến sĩ.
44. University of Greenwich
Xem chi tiết học bổng tại đây
- International Scholarships Award: Học bổng lên tới £3,000 trong năm đầu tiên dành cho chương trình Cử nhân và Thạc sĩ;
- International Students Early Confirmation Scholarship: Học bổng £2,000 dành cho chương trình Cử nhân và £1,500 dành cho chương trình Thạc sĩ;
- International Hardship Fund: Hỗ trợ phí £1,000 dành cho các chương trình Cử nhân, Thạc sĩ và Nghiên cứu;
- Mister Gees Foundation Bursary: Học bổng £5,000 dành cho chương trình Thạc sĩ MSc Water, Waste and Environmental Engineering;
- RPS Karen Roberts Scholarship: Học bổng £5,000 dành cho chương trình Cử nhân BA Landscape Architecture;
- RSK Scholarship: Học bổng £5,000 dành cho các chương trình Cử nhân Kỹ thuật và Kiến trúc (05 học bổng trong năm học 2024 – 2025).
45. De Montfort University
Xem chi tiết học bổng tại đây
- DMU International Scholarship: Học bổng £2,000 – £3,500 trong năm đầu tiên dành cho các chương trình Cử nhân và Thạc sĩ (Học bổng bổ sung £500 khi sinh viên đóng học phí năm đầu tiên trước hạn);
- Leicester Postgraduate Partnership: Học bổng 20% học phí dành cho chương trình Thạc sĩ;
- Postgraduate Alumni Scholarship: Học bổng 20% học phí dành cho chương trình Thạc sĩ.
46. Leeds Beckett University
Xem chi tiết học bổng tại đây
- International Student Scholarship:
- Học bổng chương trình Dự bị Đại học: £1,500 (chỉ dành cho năm đầu tiên);
- Học bổng chương trình Cử nhân: £1,000/năm;
- Học bổng chương trình Thạc sĩ: £5,000 (chỉ dành cho năm đầu tiên);
- Học bổng chương trình Nghiên cứu: £1,500/năm;
- Dean’s Undergraduate Scholarship: Học bổng £6,000/năm dành cho chương trình Cử nhân;
- Dean’s Postgraduate Scholarship: Học bổng 50% học phí dành cho chương trình Thạc sĩ;
- Carnegie Sports Scholarship: Học bổng £6,000 dành cho chương trình Cử nhân và học bổng 50% học phí dành cho chương trình Thạc sĩ;
- Leeds Law School Scholarship: Học bổng £6,500 – £6,750/năm dành cho các chương trình Cử nhân Luật.
47. University of Gloucestershire
Xem chi tiết học bổng tại đây
- Global Scholarship: Học bổng £1,500 dành cho các chương trình Cử nhân, Thạc sĩ, Nghiên cứu, Tiến sĩ;
- Postgraduate Taught Merit Scholarship: Học bổng £5,000 dành cho chương trình Thạc sĩ;
- Progression Partner Scholarship: Học bổng £5,000 dành cho sinh viên chuyển tiếp vào chương trình Cử nhân ĐH Gloucestershire từ các đối tác.
48. University of Salford:
Xem chi tiết học bổng tại đây
- Chevening Scholarship: Học bổng 100% (bao gồm cả vé máy bay và phí trợ cấp) dành cho chương trình Thạc sĩ;
- Global Gold Excellence Scholarship: Học bổng £3,500 dành cho chương trình Cử nhân và học bổng £3,000 dành cho chương trình Thạc sĩ;
- Global Silver Excellence Scholarship: Học bổng £3,000 dành cho chương trình Cử nhân và học bổng £2,500 dành cho chương trình Thạc sĩ;
- Loyalty Discount: Giảm 20% học phí dành cho cựu sinh viên của trường;
- Prompt Payment Discount: Giảm 3% học phí dành cho sinh viên nộp học phí sớm.
49. University of Law:
Xem chi tiết học bổng tại đây
a. CAREER CHANGER SCHOLARSHIP
- Áp dụng cho các khoá học Thạc sĩ tại ULAW
- Trị giá: 100% học phí khoá học
- Số lượng: 10 suất
- Điều kiện nộp hồ sơ:
- GPA Đại học: 3.6/4.0
- Nhận được thư mời nhập học tại ULAW
- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đi làm khác với ngành học mà sinh viên nộp hồ sơ tại ULAW
- Tham gia viết luận theo chủ đề
b. FIRST CLASS SCHOLARSHIP
- Áp dụng cho các khoá học Thạc sĩ tại ULAW
- Trị giá: lên tới GBP 5000
- Số lượng: lên tới 18 suất
- Điều kiện nộp hồ sơ:
- GPA Đại học: 3.2/4.0
- Nhận được thư mời nhập học tại ULAW
- Tham gia Online Scholarships Assessment (bài test gồm 20 câu đánh giá Tư duy phản biện của sinh viên)
c. INTERNATIONAL BURSARY
- Áp dụng cho tất cả các khoá học tại ULAW
- Trị giá: lên tới GBP 3000 (tuỳ vào từng khoá học)
- Điều kiện: SV cần đạt điều kiện đầu vào của khoá học
- Số lượng giới hạn cho mỗi kì học. Sinh viên được khuyến khích nộp hồ sơ sớm nhất có thể để tăng cơ hội nhận được học bổng.
50. University of Strathclyde Glasgow
Xem chi tiết học bổng tại đây
- Faculty of Science Masters Scholarships for International Students January intake 2024/25: Học bổng £5.000- £7.000 dành cho chương trình Thạc sĩ: MSc Advanced Computer Science, MSc Advanced Computer Science with Data Science or MSc Advanced Computer Science with Software Engineering. Số lượng: 25 suất;
- Faculty of Science Masters Scholarships for UK Fee-Paying Students January intake 24/25: Học bổng £1.400 dành cho chương trình Thạc sĩ: MSc Advanced Computer Science, MSc Advanced Computer Science with Data Science or MSc Advanced Software Engineering. Số lượng: 10 suất;
- Faculty of Science Scholarships for Online Masters Students – January intake: Học bổng £1.800 dành cho chương trình Thạc sĩ: MSc Applied Statistics, MSc Applied Statistics in Health Sciences, MSc Applied Statistics in Finance, MSc Applied Statistics with Data Science. Số lượng: 10 suất.
Chi tiết học bổng của hơn 100 trường đại học khác xem tại đây
- International Undergraduate Scholarship 2025: trị giá £2,000 dành cho chương trình Cử Nhân các khóa của Faculty of Arts and Humanities, Faculty of Social Sciences hoặc £2,500 các khóa Faculty of Engineering, Faculty of Health, Faculty of Science.
- International Undergraduate Merit Scholarship 2025: trị giá £10,000 học phí dành cho chương trình Cử Nhân ngoại trừ chương trình Y và Nha Khoa cho năm học 2025.
- International Postgraduate Taught Merit Scholarship 2025: Học bổng £10,000 dành cho tất cả các chương trình học bậc Thạc sỹ/Tiến sỹ (ngoại trừ chương trình Nha Khoa cụ thể)
- International Postgraduate Taught Scholarship 2025: trị giá £2,000 dành cho chương trình Thạc Sỹ các khóa của Faculty of Arts and Humanities, Faculty of Social Sciences hoặc £2,500 các khóa Faculty of Engineering, Faculty of Health, Faculty of Science.
- Academic Excellence International Masters Scholarship: trị giá £7,000 học phí dành cho khóa Cử Nhân 2025
- Essex Global Talent Scholarship: trị giá 50% học phí năm đầu tiên dành cho sinh viên quốc tế bậc Cử Nhân và Thạc Sỹ vào năm học 2025 – 2026;
Check thêm nhiều suất học bổng của University of Essex tại đây
HỌC BỔNG KHỐI TRƯỜNG ĐÀO TẠO DỰ BỊ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
1. Tập đoàn INTO:
a. INTO University of East Anglia:
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng đến £3,000– Regional Scholarship: dành cho chương trình Foundation, International Year One, Pre-Master;
- Progression scholarships:
- Học bổng đến £5,000– Foundation Progression Scholarship (merit-based)
- Học bổng đến £10,000– Undergraduate International Excellence Scholarship (video application)
- Học bổng đến £4,000– Pre-Master’s Progression Scholarship (automatic discount, select countries)
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng £20,000– International Foundation Joint Venture Scholarship: dành cho sinh viên đăng ký chương trình dự bị đại học tại INTO Newcastle University. £10,000 sẽ được trừ vào học phí của khoá Foundation tại INTO Newcastle và £10,000 được trừ vào học phí của năm 1 chương trình cử nhân tại Newcastle Uni.
- Học bổng đến £4,000- Regional Scholarship: dành cho chương trình Foundation, International Year One, Pre-Master;
- Progression scholarships:
- Học bổng đến £3,000– INTO Vice Chancellor Scholarships: dành cho tất cả các sinh viên hoàn thành chương trình học tại INTO Newcastle và chuyển tiếp lên Newcastle University, không cần nộp hồ sơ xin học bổng;
- Học bổng £5,000– International Foundation Joint Venture Scholarship (Part 2);
- Học bổng đến £8,000- Enhanced Progression Scholarships.
Xem chi tiết: tại đây
- Regional Scholarship: liên hệ với công ty Đức Anh để biết thêm chi tiết;
- Progression scholarships: Học bổng đến £11.000 dành cho sinh viên hoàn thành chương trình Foundation & International Year One (trừ ngành Tâm lý học).
d. INTO Queen’s University of Belfast:
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng đến £3,000- Regional Scholarship: dành cho chương trình Foundation, International Year One, Pre-Master;
- Progression scholarships:
- Học bổng £1,500-INTO Progressors Scholarship
- Học bổng đến £3,000- International Office Undergraduate Scholarship
- Học bổng đến £4,000- International Office Queen’s Excellence Award
- Học bổng đến £3,000- International Office Postgraduate Scholarship
e. INTO Manchester- University of Manchester:
Xem chi tiết: tại đây
- Progression scholarships:
- Học bổng đến £9,000– Future Leaders scholarships: dành cho sinh viên hoàn thành chương trình dự bị đại học và chuyển tiếp lên University of Manchester;
- Học bổng đến £15,000– 15-year anniversary scholarships: dành cho sinh viên hoàn thành chương trình dự bị đại học và chuyển tiếp lên University of Manchester.
f. INTO Manchester- Machester Metropolitan University:
Xem chi tiết: tại đây
- Regional Scholarship: liên hệ với công ty Đức Anh để biết thêm chi tiết
- Progression scholarships:
- Học bổng đến £6,000– International Foundation Progression Scholarship: dành cho sinh viên hoàn thành chương trình Dự bị đại học và chuyển tiếp lên năm 1 chương trình cử nhân tại Machester Metropolitan University;
- Học bổng đến £45,000– International Year One Progression Scholarship: dành cho sinh viên hoàn thành chương trình IYO và chuyển tiếp lên năm 2 chương trình cử nhân tại Machester Metropolitan University.
g. INTO City University London:
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng đến £4,000– INTO City Foundation Scholarship: dành cho chương trình Dự bị đại học
- Học bổng đến £4,000– INTO City Pre-Master’s Scholarship: dành cho chương trình Dự bị thạc sỹ
- Progression scholarships:
- Học bổng £3,000– INTO Academic Achievement International Foundation Scholarship: dành cho sinh viên có thành tích học tập tốt nhất ở bậc Dự bị đại học và chuyển tiếp lên đại học.
h. INTO Stirling – Scotland Education Center:
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng đến £8,500– International Foundation Scholarship: dành cho sinh viên đăng ký chương trình Dự bị đại học và chuyển tiếp lên University of Stirling:
- Năm 1: lên đến £2,500 (đạt yêu cầu đầu vào của khoá Dự bị đại học)
- Năm 2: lên đến £2,000 (hoàn thành Năm 1)
- Năm 3: lên đến £2,000 (hoàn thành Năm 2)
- Năm 4: lên đến £2,000 (hoàn thành Năm 3)
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng đến £3,000– Regional Scholarship: dành cho chương trình Dự bị đại học, Dự bị thạc sỹ
- Progression scholarships:
- Học bổng £2,000 mỗi năm- Lancaster Global Scholarship – undergraduate: dành cho chương trình Cử nhân
- Học bổng £5,000– Lancaster Global Scholarship – Master’s: dành cho chương trình Thạc sỹ.
k. INTO London: Business, Arts and Social Sciences
- Học bổng đến £1,500– Regional Scholarship: dành cho các chương trình pathway;
h. INTO London: STEM, Medicine and Health
- Học bổng đến £5,000– Regional Scholarship: dành cho chương trình Medicine and Health Professions Foundation;
- Học bổng đến £1,500– Regional Scholarship: dành cho các chương trình pathway khác.
2. Tập đoàn Navitas: HB £500- £1.000- 10% cho chương trình Dự bị đại học, International Year 1 và Dự bị Thạc sỹ vào các trường Đại học sau:
a. Anglia Ruskin University:
Xem chi tiết: tại đây
- Học bổng đến £5,000– Peterborough Scholarship 2025: bao gồm £1,000 cho chương trình Dự bị thạc sỹ và £4,000 cho chương trình Thạc sỹ;
- Học bổng 10% học phí– Navitas family bursaries: dành cho các sinh viên có thành viên trong gia đình từng học tại các trường thuộc Navitas (anh trai, chị gái, em trai, em gái cùng cha khác mẹ, mẹ, cha, con trai, con gái, con riêng, chồng hoặc vợ);
- Học bổng £500– ARU College International Progression Scholarship;
- Học bổng £500- £800– Early Bird Discount January 2024;
- MBA Scholarship: £4,000.
b. Birmingham City University
Xem chi tiết: tại đây
- Navitas family bursaries: 10% học phí
- Navitas academic merit scholarship: học phí của 1 semester hoặc tương đương với tối đa 5 môn học
c. Brunel University London
Xem chi tiết: tại đây
- Navitas family bursaries: 10% học phí
d. University of Hertfordshire
Xem chi tiết: tại đây
- Navitas family bursaries: 10% học phí
- Navitas academic merit scholarship: £50- 250
e. University of Portsmouth
Xem chi tiết: tại đây
- Early Bird Discount: £1,000
- Family Bursary: 10% học phí
- Global Excellence Scholarship: lên đến £2,000
- University of Portsmouth Vice Chancellor’s Global Development Scholarship: £1,600
- Women in STEM Bursary: £1,600
f. Robert Gordon University
Xem chi tiết: tại đây
- RGU International Student Discounts: £2000 dành cho khóa Thạc Sỹ, £3000 dành cho khóa Cử nhân
- Navitas family bursaries: 10% học phí
- Academic merit award: £500
g. Keele University
Xem chi tiết: tại đây
- Merit Scholarships:
- £2000 cho khóa Foundation và International Year One
- £1000 cho khóa Pre-Master
- £3000 Exclusive Scholarship for Nursing Applicants
- Keele University Progression Scholarships for Foundation and International Year One KUIC Students: £5,000
- Keele University Progression Scholarships for Pre-Master KUIC Students: £2,000- £6,000
h. Swansea University
Xem chi tiết: tại đây
- Music Scholarships: £650
i. University of Northampton
Xem chi tiết: tại đây
- University of Northampton International Scholarship Scheme: lên đến 30% học phí
j. University Academy 92
Xem chi tiết: tại đây
- The Trafford Scholarship: 50% học phí năm đầu
- Women in Leadership Scholarship: 50% học phí năm đầu
k. University of Leicester
Xem chi tiết: tại đây
- Foundation and International Year One fee discounts: £1,000- £2,000
- Progression scholarships:
- International Merit Scholarship: £3000- £5000/năm
| Centre | Pathway Scholarship (from – up to) |
Progression scholarship |
| Aberdeen | £2,500 to £3,000 | £2,500 per year (totalling up to £10,500) |
| Cardiff | £1,500 to £3,000 | Students are eligible to apply for the International Scholarships advertised on Cardiff University website. |
| UCD – Dublin ISC | €1,500 to €4,000 | Social Science, Arts, Humanity, Business: €2,000 per year (3-year degree, totalling €10,000) Engineering & Science: €4,000 per year (4-year degree, totalling €20,000) |
| Durham | £1,500 to £5,000 | Scholarships may be available depending on the course the student is progressing to. |
| Huddersfield | £500 to £1,500 | Pass (40%-58%) – £2000 per year Pass with Merit (59%-68%) – £3000 per year Pass with Commendation (69%+) – £4000 per year |
| Kingston | n/a | n/a |
| Leeds ISC – Leeds Becketts |
£500 to £1,000 | £1,000 per year (totalling up to £4,000) |
| Leeds ISC – Uni of Leeds | £2,000 to £3,000 | Engineering & Science: £2,000 per year Law: £2,500 Biological Science: £5,000 Psychology: £4,000 |
| Liverpool John Moores | £1,000 to £1,500 | £3,000 per year (totalling up to £10,500) |
| Royal Holloway | £1,500 to £2,500 | 10% of the student’s first year tuition fees |
| Sheffield | £1,500 to £5,000 | Arts & Humanity: £2,000 per year Engineering, Medicine, Science: £2,500 per year |
| Strathclyde | £1,000 to £2,500 | £3,500 per year (totalling up to £13,000) |
| Surrey | £2,000 to £5,000 | Engineering & Science: up to £10,000 (totalling up to £15k) Life Science: up to £5,000 (totalling up to £10k) |
| Sussex | £1,500 to £3,500 | Students are eligible to apply for the International Scholarships advertised on The University of Sussex website |
| Teesside |
£500 to £1,000 |
Students are eligible to apply for the International Scholarships advertised on Teesside University website |
.
4. Tập đoàn Kaplan:
Các trường Đại học đối tác của Kaplan:
- Bournemouth University: Học bổng £2,500- £3,500 dành cho chương trình cử nhân & thạc sỹ sau khi sinh viên hoàn thành chương trình Dự bị đại học, Năm 1 Đại học, Dự bị thạc sỹ
- City University of London: £3,000 dành cho chương trình Dự bị đại học
- Cranfield University: £3,000 dành cho chương trình Dự bị thạc sỹ
- Queen Mary University of London : £2,000- £4,000 dành cho chương trình Dự bị đại học
- University of Birmingham: £2,500 dành cho chương trình Dự bị đại học
- University of Bristol: £2,500 dành cho chương trình Dự bị đại học
- University of Westminster: £2,500 dành cho chương trình Dự bị đại học, Năm 1 Đại học, Dự bị thạc sỹ
- University of York: £3,000 dành cho chương trình Dự bị thạc sỹ
- University of Brighton: £1,000- £2,500 dành cho chương trình cử nhân & thạc sỹ sau khi sinh viên hoàn thành chương trình pathway
- Nottingham Trent University:
- Distinction Scholarship: £1,000 mỗi năm dành cho khóa Cử nhân & Thạc sỹ
- Early Payment Scholarship: £500 dành cho khóa Cử nhân & Thạc sỹ
- Foundation to International Year One Progression Scholarship: £500 – £750 dành cho khóa International Year One
- TEDI-London: 50% học phí
- University of Essex: £3,000 dành cho chương trình Dự bị đại học, Dự bị thạc sỹ
- University of Glasgow: £3,000 dành cho chương trình cử nhân & thạc sỹ sau khi sinh viên hoàn thành chương trình pathway
- University of Liverpool: £5,000 dành cho chương trình cử nhân & thạc sỹ sau khi sinh viên hoàn thành chương trình Dự bị đại học hoặc Dự bị thạc sỹ
- University of Nottingham: £3,000 dành cho chương trình cử nhân sau khi sinh viên hoàn thành chương trình Dự bị đại học
- University of the West of England (UWE Bristol):
- Global Buddy: 25% học phí/ 1 năm dành cho chương trình cử nhân hoặc thạc sỹ
- Academic Achievement — Gold: £2,000 dành cho chương trình cử nhân hoặc thạc sỹ
- Academic Achievement — Silver: £1,500 dành cho chương trình cử nhân hoặc thạc sỹ
- UWE Bristol Progression: £1,000 dành cho chương trình cử nhân hoặc thạc sỹ
5. ONCAMPUS- CEG:
|
Centres |
Học bổng | Học phí sau học bổng |
| ONCAMPUS University of Southampton | up to 50% | ~ £14,000 |
| ONCAMPUS Loughborough University | up to 50% | ~ £14,000 |
| ONCAMPUS Aston University/ University of Reading/ UCLAN- University of Central Lancashire | up to £5,000 | ~ £13,790 – ~15,160 |
| ONCAMPUS London | up to £7,000 | ~ £12,480 |
| ONCAMPUS London South Bank University | up to 35% | £11,000 |
| ONCAMPUS University of Hull | up to 35% | £11,000 |
| ONCAMPUS University of Sunderland | up to 35% | £11,000 |
LƯU Ý QUAN TRỌNG VỀ HỌC BỔNG
Công ty Đức Anh khuyến khích tất cả các DHS đủ điều kiện đăng kí xin học bổng. Những việc chúng tôi sẽ giúp bạn trong việc xin học bổng du học bao gồm:
- Gặp học sinh sớm – giúp lên lộ trình học tập- phấn đấu, sẵn sàng cho việc xin học bổng trong tương lai;
- Đánh giá năng lực thực tế của học sinh và gợi ý những học bổng học sinh nên đăng ký xin;
- Hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ xin học bổng: rà soát, kiểm tra thông tin, prove reading hồ sơ, PS, khác…
- Trực tiếp đăng kí xin học bổng cho học sinh.
Trên thực tế, do đại diện nhiều trường đại học quốc tế tốt và do số lượng du học sinh của công ty nhiều và chất lượng tốt, tại Việt Nam, công ty Đức Anh được đánh giá là công ty chịu khó xin học bổng cho học sinh – cũng là công ty xin được nhiều học bổng – xin được học bổng cao cho du học sinh.
Cơ hội học bổng là dành cho mọi người và để đạt hiệu quả cao trong xin học bổng, chúng tôi khuyến khích các bạn liên hệ với chúng tôi 2-3 năm trước khi du học, để chúng tôi có thể sơ bộ đánh giá năng lực mọi mặt của học sinh, giúp các bạn lên lộ trình chuẩn bị tốt nhất cho việc xin học bổng khi du học. Vui lòng đọc thêm những thông tin chung về học bổng dưới đây, để bạn có định hướng tốt hơn.
Học sinh cần phân biệt rõ:
- Scholarship= Học bổng: luôn giới hạn về số lượng và cạnh tranh mới có được;
- Grant= khoản cố định: là mức tiền cố định mà trường/ khoa có thể cho, nếu bạn đăng ký và trường/ khoa đó; bạn không cần làm gì mà vẫn được
- Bursary/ Financial aid= hỗ trợ tài chính: dành cho các học sinh có lý do, bạn có thể cần trình bày lý do để được.
Công ty Đức Anh sẽ hỗ trợ các bạn để xin cả 3 loại: Scholarship, Grant, Bursary/ Financial aid.
Các nguồn học bổng- mức học bổng.
Có các nguồn học bổng sau và mức học bổng có thể từ 10-100% học phí, hoặc học bổng toàn phần (ăn, ở, học, đi lại, bảo hiểm y tế…)
- Nước học sinh đến du học: ví dụ Úc có học bổng AAS, UK: học bổng Chevening, Mỹ: học bổng Fullbright; New Zealand: học bổng Asian…
- Trường học sinh chọn học;
- Các tổ chức/ cơ quan độc lập;
- Các cá nhân độc lập;
- Chính phủ Việt Nam;
- Cơ quan Việt Nam.
Xét học bổng:
Trừ trường hợp hồ sơ cực kì xuất sắc để có thể đoán định mức học bổng, nếu không thì thực tế không ai có thể đảm bảo bạn được cấp học bổng hay không, vì học bổng luôn được xét bởi hội đồng xét học bổng và xét theo các tiêu chí căn bản:
-
- Năng lực học thuật: học lực và thành tích học thuật: lấy từ cao đến thấp;
- Thời điểm nộp hồ sơ: hồ sơ nộp sớm có ưu thế hơn hồ sơ nộp muộn hơn;
- Tiêu chí riêng: nếu đó là các học bổng đặc biệt (chuyên ngành).
Tất cả các học sinh được khuyên là cần nộp hồ sơ sớm, ngay trước khi bạn có đủ hồ sơ để “xếp hàng” xin học bổng; Như vậy khi bạn có đủ hồ sơ- bạn sẽ được xét nhanh hơn và cũng ưu tiên hơn.
Tham khảo năng lực học sinh >< mức học bổng có thể đăng ký để cạnh tranh:
- HB 100% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA 95- 100%; Tiếng Anh: ≥ 7.0 IELTS
- HB 50% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 92%; Tiếng Anh ≥ 6.5
- HB 30% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 85%; Tiếng Anh ≥ 6.5
- HB 10-20% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 75%; Tiếng Anh ≥ 6.0
Hồ sơ xin học bổng:
- Học bạ/ bảng điểm của khóa học gần nhất;
- Bằng tốt nghiệp bậc học cao nhất;
- Hộ chiếu trang có ảnh và chữ ký;
- Tiếng Anh và/ hoặc chứng chỉ chuẩn hóa (PTE A/ IELTS/ TOEFL/ SAT/ GMAT/ GRE…);
- Thành tích khoa học, hoạt động ngoại khóa, các bài viết nghiên cứu- nếu có.
Ứng viên xin học bổng bậc thạc sỹ, tiến sỹ sẽ cần thêm:
- Work CV;
- 1 personal statement;
- 2 thư giới thiệu.
Lưu ý khác:
- Với các học sinh đạt học bổng bán phần (chỉ có học phí hoặc 1 phần học phí, hoặc 1 phần tiền ăn ở…), học sinh cần tính toán để đủ tiền trang trải các phí còn lại (học phí, sinh hoạt phí…);
- Một số nước khi xin học bổng thì cần hồ sơ đầy đủ & nhiều loại giấy tờ, một số nước khác chỉ xét GPA & tiếng Anh.
Chi tiết về thủ tục xin học, xin học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:
Công ty tư vấn du học Đức Anh
- Hà Nội: 54-56 Tuệ Tĩnh, Tel: 024 3971 6229
- HCM: 172 Bùi Thị Xuân, Q.1, Tel: 028 3929 3995
- Hotline chung: 09887 09698
- Email: duhoc@ducanh.edu.vn
- Website: ducanhduhoc.vn/
Tag xem thêm: du học, du học úc, du học mỹ, du học new zealand, du học singapore
1. Singapore vượt Mỹ về khả năng thu hút nhân tài, vì sao?
- TOP về tỷ lệ SV có việc làm (96,4%) & mức lương khởi điểm (4.080 SGD/tháng);
- Thời gian học ngắn: 1- 1,5- 2 năm;
- Visa du học dễ, không cần chứng minh tài chính- tỷ lệ visa xấp xỉ 100%;
- Ở lại 1 năm sau khi học xong;
- Làm việc lâu dài tại Sing hoặc toàn cầu.
2. Tại sao nên chọn NUS?
#8 thế giới, #1 châu Á, nói đến NUS- National University of Singapore, chỉ có 1 từ: ĐỈNH.
Với những bạn học Master tại NUS, đây quả là một hành trình có 1 không 2: Tiếp xúc với các giáo sư TOP đầu thế giới, tiếp cận với môi trường học thuật quốc tế tiên tiến nhất và giao lưu học hỏi từ những người giỏi nhất .
2024, NUS chào đón tất cả các ứng viên tài năng từ Việt Nam theo học 24 chương trình Thạc sỹ danh giá tại các ngành mũi nhọn toàn cầu, bao gồm: Digital Financial Technology, Enterprise Business Analytics, Intelligent Systems, Venture Creation, Computer Science, Logistics, …
Đăng ký nhận tư vấn miễn phí, bạn chỉ cần CLICK vào biểu tượng “Đăng kí ngay” dưới đây:
3. Danh sách các chương trình đào tạo:
Hiện tại, NUS vẫn đang mở đơn đăng ký cho 2 tổ chức NUS SCALE và NUS ISS với 24 khóa đào tạo.
NUS ISS:
- Graduate Diploma in Systems Analysis: nhận sinh viên tốt nghiệp từ bất cứ ngành nào, không cần kinh nghiệm làm việc;
- Master of Technology in Enterprise Business Analytics, GRE;
- Master of Technology in Intelligent Systems, GRE;
- Master of Technology in Software Engineering, GRE.
NUS SCALE:
- MSc (Industry 4.0)
- MSc (Venture Creation)
- MSc (Environmental Management)
- MSc (Building Performance and Sustainability)
- MSc in Energy Systems
- MSc in Engineering Design & Innovation
- MSc (Computer Engineering)
- Master of Computing
- MSc in Digital Financial Technology
- MSc in Business Analytics
- MSc in Biomedical Informatics
- MSc in Precision Health and Medicine
- MSc in Applied Biomedicine
- MSc in Biomedical Engineering
- MSc (Maritime Technology and Management)
- MSc (Project Management)
- MA (Arts and Cultural Entrepreneurship)
- Master of Communication
- Master of Music Leadership
4. Hồ sơ apply, gồm:
- Bằng của cấp học cao nhất;
- Học bạ của 2 năm gần nhất;
- Chứng chỉ tiếng Anh- nếu đã có;
- Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ kí)- nếu có;
- Work CV;
- Thành tích học tập- phấn đấu khác- nếu có.
Các suất học & học bổng rất cạnh tranh, ưu tiên hồ sơ nộp trước- xét trước nên các bạn hãy gửi NGAY bản SCAN các giấy tờ sau đến duhoc@ducanh.edu.vn, chúng tôi sẽ giúp bạn check hồ sơ và tư vấn tiếp cho bạn:
5. Lợi ích khi nộp hồ sơ du học Đức Anh EduConnect:
Đức Anh EduConnect- công ty tư vấn du học hàng đầu VN & cũng là đại diện chính thức của Đại học Quốc Gia Singpapore tại Việt Nam sẽ giúp bạn:
- Chọn được ngành học & lộ trình du học với chi phí rẻ – hiệu quả cao nhất;
- Có lựa chọn tốt nhất về ngành học, học bổng, xem link học bổng 12 nước tại đây;
- Có được dịch vụ chuyên nghiệp & hiệu quả nhất, khi chúng tôi đang là TOP PERFORMING AGENT của một loạt thị trường du học Anh, Úc, New Zealand, Thụy Sỹ và rất nhiều trường hàng đầu thế giới; xem các thành tích của chúng tôi tại đây;
- Được MIỄN phí hành chính, MIỄN phí thù lao, MIỄN application fee, TẶNG voucher quà tặng $200… (áp dụng có điều kiện);
- Có tỷ lệ visa được cấp lên đến 98- 99,9%;
- Được hỗ trợ bạn trong suốt quá trình bạn du học- làm việc tại nước ngoài.
Đừng ngần ngại liên hệ ngay với Đức Anh EduConnect để hiện thực hóa giấc mơ du học tại Đại học Quốc Gia Singapore với ƯU ĐÃI CỰC HOT nhé!
Chi tiết về sự kiện và thủ tục xin học, học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:
Liên hệ:
DUC ANH EduConnect
Hà Nội- HCM- Vinh- Quảng Ngãi- Viêng Chăn- Melbourne
Website: www.ducanhduhoc.vn & www.studyin-uk.com
Fanpage: www.facebook.com/DucAnhAT
Hotline chung: 09887 09698- 09630 49860- 09837 60440- 09830 75915
Du học Anh luôn hấp dẫn sinh viên quốc tế bởi các lý do vừa truyền thống, vừa hiện đại:
- Anh Quốc là cái nôi tiếng Anh của thế giới;
- Chất lượng giáo dục Anh đạt chất lượng cao & bằng cấp được công nhận trên toàn cầu;
- Nền giáo dục đa dạng và mang tính hỗ trợ;
- Thời gian học đại học, thạc sỹ tại Anh ngắn (giúp tiết kiệm thời gian và chi phí);
- Anh là cửa ngõ châu Âu;
- Chính sách visa Anh thân thiện (rõ ràng, minh bạch);
- Sinh viên được ở lại làm việc 2-3 năm sau khi tốt nghiệp;
- Sinh viên được định cư tại Anh khi đủ điều kiện.
1. Anh quốc là cái nôi tiếng Anh của thế giới
Anh quốc là quê hương của tiếng Anh, là nơi mà từ đây những người Anh đem tiếng Anh cùng nền văn hóa, khoa học… đến Mỹ, Úc, New Zealand, Canada và nhiều nước khác để lập nghiệp. Tại các quốc gia này, ngày nay, tiếng Anh trở thành quốc ngữ và cùng với người Anh thì người Mỹ, Úc, New Zealand, Canada trở thành những người bản xứ nói tiếng Anh.
Và khi tiếng Anh trở thành ngôn ngữ quốc tế thì không gì tốt hơn là đến đất nước được coi là cái nôi của tiếng Anh này để học tập và trải nghiệm trong môi trường tiếng Anh chuẩn mực nhất.
2. Chất lượng giáo dục Anh đạt chất lượng cao & bằng cấp được công nhận trên toàn cầu
Anh áp dụng tiêu chuẩn chất lượng chặt chẽ cho các chương trình đào tạo từ bậc thấp nhất: tiền phổ thông đến bậc cao nhất là đại học. Tiêu chí đánh giá chất lượng đào tạo được cập nhật thường xuyên, chất lượng được kiểm tra, giám sát chặt chẽ bởi cơ quan quản lý chất lượng giáo dục quốc gia Anh, nơi chuyên đánh giá, xếp loại một cách toàn diện các đơn vị đào tạo. Liên quan đến việc đào tạo cho du học sinh quốc tế, một lần nữa các trường, viện đào tạo Anh lại bị giám sát chặt chẽ hơn: các trường được phân loại A, B… trong thứ hạng được phép hay không được phép bảo trợ trước bộ di trú để nhận đào tạo sinh viên quốc tế.
Hệ thống giáo dục Anh quốc đã thu hút nhiều du học sinh theo học và nhiều người trong số họ đã trở thành những nhà lãnh đạo trong các lĩnh vực quan trọng như: tài chính, chính trị, tư tưởng, hòa bình, nghiên cứu khoa học… trên toàn cầu.
Bằng cấp của Anh luôn được công nhận và đánh giá cao trên toàn cầu. Với tấm bằng đại học tại Anh Quốc, du học sinh có thể học thêm lên hoặc xin việc làm tại bất cứ nước nào trên thế giới. Những cựu du học sinh Anh Quốc cũng là những người được giới tuyển dụng ưa chuộng, do họ có kiến thức cơ bản tốt, kỷ luật làm việc cao và kĩ năng mềm đảm bảo cần thiết để hỗ trợ cho công việc thành công.
3. Nền giáo dục đa dạng và mang tính hỗ trợ
- Đa dạng về cơ sở đào tạo: Anh có số lượng lớn các cơ sở đào tạo: hàng ngàn trường phổ thông công lập và tư thục dạng nội trú hoặc bán trú, hàng mấy trăm trường đào tạo nghề công lập và tư thục, từ dạng chỉ đào tạo lý thuyết đến dạng vừa học vừa làm; 115 trường đại học công lập và hàng trăm trường đại học tư thục khác;
- Đa dạng về ngành nghề đào tạo: các trường đào tạo nghề và đại học Anh Quốc cung cấp hàng ngàn khóa học cho sinh viên bản xứ và du học sinh, từ các ngành mang tính thời sự, hot nhất cho đến các ngành học quý tộc, hiếm người học;
- Đa dạng về hình thức đào tạo: các trường Anh đào tạo sinh viên theo nhiều dạng: chính quy hoặc tại chức, lên lớp hoặc online, đào tạo độc lập và toàn phần tại Anh hoặc liên kết đào tạo giữa Anh và các nước khác;
- Chương trình đào tạo hỗ trợ cho sinh viên quốc tế: hầu hết các trường tại Anh đều có chương trình dự bị đại học, dự bị sau đại học để giúp sinh viên quốc tế hoàn thiện, hoàn chỉnh kiến thức của mình và bắt nhịp tốt với kiến thức và phương pháp học tập tại Anh;
- Dịch vụ hỗ trợ sinh viên quốc tế: các trường tại Anh đều có văn phòng sinh viên quốc tế, các khu vực và thậm chí ở cấp chính phủ, có các tổ chức hỗ trợ sinh viên quốc tế, hoạt động theo chương trình nhằm hỗ trợ du học sinh trong các vấn đề học tập, ăn ở, visa, tài chính, pháp luật và các vấn đề liên quan khác.
4. Thời gian học đại học tại Anh ngắn
So với nhiều nước khác, thời gian học tại Anh được coi là ngắn: bậc cử nhân được đào tạo trong 3 năm và bậc thạc sỹ được đào tạo trong 01 năm. Điều này giúp các du học sinh tiết kiệm thời gian, tiền bạc, ra trường sớm và sớm tiếp cận các cơ hội việc làm, thu nhập cao.
5. Anh là cửa ngõ châu Âu
Từ Anh, du học sinh có thể du lịch đến các nước châu Âu khác ngay vào dịp cuối tuần hoặc các kỳ nghỉ hè bằng những phương tiện tiện lợi và rẻ nhất: tầu cao tốc, tàu thủy, ôtô, máy bay…. Với thẻ sinh viên quốc tế, du học sinh được giảm giá nhiều loại dịch vụ trong khi du lịch: đi lại, vé vào cửa công viên, bảo tàng, các công trình văn hóa và thậm chí, giảm tiền ăn. Đây đương nhiên là cơ hội rất tốt cho du học sinh khám phá thêm những nền văn minh và văn hóa mới, trau dồi kiến thức cho cuộc sống, học tập và làm việc về sau của mình.
6. Chính sách visa Anh rõ ràng, minh bạch
(Link tham khảo: www.gov.uk/student-visa)
Anh là nước đầu tiên trong khối thịnh vượng chung áp dụng chính sách xét cấp visa dựa trên hệ thống tính điểm, theo đó, năng lực học tập của học sinh được đề cao và yêu cầu chứng minh năng lực tài chính mang tính thiết thực hơn và thời gian xét hồ sơ xin visa du học Anh cắt giảm xuống chỉ còn 2 tuần. Điều này tạo điều kiện cho các du học sinh có nhu cầu du học thực sự có cơ hội được học tập tại Anh và cảm thấy thoải mái khi thực hiện hồ sơ xin học, xin visa du học Anh.
7. Sinh viên được ở lại 2-3 năm làm việc sau khi tốt nghiệp
(Link tham khảo: www.ukcisa.org.uk/Information–Advice/Working/Working-after-studies)
Chính sách Visa Anh mới được Thủ tướng công bố cho phép du học sinh ở lại quốc gia này trong vòng 2-3 năm. Cụ thể, từ năm 2021, sinh viên quốc tế tốt nghiệp bậc đại học, sau đại học được ở lại 2 năm, sinh viên tốt nghiệp bậc Tiến sĩ được ở lại 3 năm. Chiến lược này được cho rằng nhằm thúc đẩy sự thu hút của du học Anh, coi xứ sở sương mù là điểm đến du học tuyệt vời.
Sinh viên có 2-3 năm để tìm việc làm, nếu sở hữu được công việc tốt và nhận được lời mời từ nhà tuyển dụng, sinh viên sẽ dễ dàng hơn rất nhiều để có working visa và cơ hội làm việc lâu dài tại Anh.
8. Sinh viên được định cư khi đủ điều kiện
(Link tham khảo: homeofficemedia.blog.gov.uk/2019/10/14/fact-sheet-graduate-immigration-route/)
Để được định cư tại Anh, bạn sẽ phải đáp ứng được khá nhiều điều kiện khắt khe như điều kiện việc làm, độ tuổi, thời gian cư trú… Dựa vào ngành nghề, thời gian dự định ở lại mà bạn có thể cân nhắc một trong những hạng mục visa dưới đây.
Tier 2 Visa: Người lao động có trình độ
- Tier 2 (General): Dành cho đối tượng đi làm việc tại Anh theo thư mời, do tính chất công việc không tìm kiếm được người phù hợp từ nguồn lao động trong nước. Loại visa này cũng dành cho những người mong muốn sang Anh làm công việc thay thế tạm thời.
- Tier 2 (Intra Company Transfer Worker): Dành cho những người được thuyên chuyển từ một công ty nước ngoài sang làm công việc đòi hỏi trình độ cao ở chi nhánh của công ty này tại Anh.
Tier 5 Visa: Người lao động trẻ và lao động tạm thời
- Tier 5 (Government Authorised Exchange): đây là visa dành cho những đối tượng làm việc theo chương trình trao đổi giữa 2 chính phủ: Dành cho người đến Anh làm việc theo chương trình đã được thông qua với mục đích chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm và ứng dụng.
- Tier 5 (Youth Mobility Scheme): Dành cho thanh niên một số nước tham gia chương trình này muốn khám phá cuộc sống tại Anh.
- Tier 5 (Creative Sporting Visas): Dành cho người sang Anh làm việc hoặc tham gia vào hoạt động thể thao, giải trí. Gồm vận động viên, ca sĩ, diễn viên, người làm về nghệ thuật, nghệ sĩ sáng tạo… trong thời gian 12 tháng
- Tier 5 (International Agreement): Dành cho những đối tượng đến Anh làm việc theo hợp đồng cung cấp dịch vụ được quy định trong Luật Quốc tế.
- Tier 5 (Religious Worker): Dành cho người làm các công việc như thuyết giáo và giúp việc trong các tổ chức tôn giáo.
- Tier 5 (Charity Worker): Dành cho người sang Anh làm công tác từ thiện không hưởng lương.
Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết.
Tham khảo: Danh sách các trường phân theo khu vực, gồm các trường công (BTEC) và các trường tư (College):
Các Viện đào tạo nghề tại Anh đào tạo các bậc:
- Chứng chỉ đào tạo nghề: khóa học kéo dài từ 3 tháng đến 6 tháng, thường được đào tạo ở các trường phổ thông hoặc viện đào tạo nghề;
- Cao đẳng (Diploma, Advanced Diploma): khóa học kéo dài từ 1-2 năm, thường được đào tạo ở các viện đào tạo nghề. Sau khóa học, sinh viên có thể đi làm hoặc học tiếp lên đại học;
- Cử nhân (Bachelor- một số ngành): khóa học kéo dài 3 năm, thường được đào tạo ở các viện đào tạo nghề. Sau khóa học, sinh viên có thể đi làm hoặc học lên thạc sỹ;
- Chứng chỉ sau đại học (Graduate Diploma): khóa học kéo dài 1 năm, thường được đào tạo ở các viện đào tạo nghề. Sau khóa học, sinh viên có thể đi làm hoặc học lên thạc sỹ;
- MBA: khóa học kéo dài 1 năm, thường được đào tạo ở các viện đào tạo nghề. Sau khóa học, sinh viên có thể đi làm hoặc học lên tiến sỹ;
Chương trình được đào tạo thực tế, bám sát thị trường lao động, vì vậy, sinh viên có được những kỹ năng và kiến thức cần để dễ dàng tìm được việc làm hoặc chuyển tiếp lên cử nhân.
Tag xem thêm: du hoc uc, du hoc my, du hoc anh
Giáo dục phổ cập tại Anh dành cho tất cả trẻ em cho tới 16 tuổi. Anh có hai hệ thống giáo dục Anh quốc khác biệt về khóa học đào tạo và bằng cấp được cấp, tuy nhiên hai hệ thống này tương thích với nhau. Hệ thống thứ nhất được dùng tại England, xứ Wales và Bắc Ireland. Hệ thống thứ hai được dùng tại Scotland. Về cơ bản học sinh sẽ học:
- Phổ thông: 13 năm nếu học chương trình A level (đa số) và 12 năm nếu học chương trình IB ;
- Cao đẳng: 1-2 năm;
- Cử nhân: 3-4-5 năm ;
- Thạc sỹ: 1 năm ;
- Tiến sỹ: 3-5 năm .
Ngoài ra, tại Anh còn có các khóa đào tạo:
- Tiếng Anh: dành cho những người có nhu cầu
- Dự bị đại học: dành cho các học sinh không đủ điểm vào thẳng năm nhất đại học
- International Year (higher education diploma)
- Dành cho học sinh việt nam hết 12 nhưng không đủ điểm vào đại học;
- Pre-master: 6 tháng, dành cho học sinh không đủ điểm vào thẳng thạc sỹ
1. Phổ thông
Gồm mẫu giáo, tiểu học và trung học. Ở bậc trung học có trung học cơ sở và A level/ IB.
Các trường phổ thông tại Anh đều đào tạo chương trình phổ thông, cấp bằng phổ thông sau khi học sinh hoàn thành khóa học. Học sinh có thể chọn học tại các trường công hoặc trường tư, dạng nội trú hoặc bán trú. Các loại trường/ chương trình:
- Chương trình mẫu giáo dành cho các học sinh từ 3-4 tuổi;
- Chương trình tiểu học dành cho các học sinh từ 5-11 tuổi;
- Chương trình Trung học cơ sở (GCSE) dành cho các học sinh từ 12-16 tuổi;
- A-levels. A level là sự kế tiếp về học thuật từ GCSE, chương trình kéo dài 2 năm, gồm nhiều môn học được công nhận rộng rãi để vào học cử nhân tại Anh. Năm đầu A level được gọi là AS và hết năm AS học sinh có thể chọn rẽ ngang sang học chuyên ngành, hoặc học lên năm 2 của A level để thi lấy bằng A level;
- AS: AS là chương trình năm thứ nhất của A level. Sau khi học hết năm 1 A level, học sinh thi lấy chứng chỉ AS. Thường các học sinh có định hướng rõ ràng về ngành nghề tương lai sẽ chọn học tập trung các môn liên quan đến chuyên ngành dự định học trong 01 năm, thi lấy chứng chỉ AS và chuyển sang học chuyên môn sâu thay vì học lên 1 năm với các môn học chung chung để lấy bằng A level;
- IB: Bằng trung học phổ thông quốc tế (International Baccalaureate Diploma- IB Diploma), là sự kế tiếp sau IGCSE. Đây là chương trình 2 năm, tương đương A level, được công nhận rộng rãi để vào các trường đại học Anh Quốc và trên thế giới. Có trên 200 trường đào tạo IB tại Anh;
- Cao đẳng Cambridge tiền đại học. Là chương trình thiết kế bởi Cambridge International Assessment, được giảng dạy trong một số trường và có giá trị như A level, giúp chuẩn bị kiến thức cho du học sinh học lên đại học;
- Standard Grade, Highers và Advanced Highers (Scotland). Sinh viên quốc tế biết đến chứng chỉ National Qualifications (Standard Grade, Highers và Advanced Highers). Sinh viên có thể thi lấy chứng chỉ này tại các trường cao đẳng, các trường nội trú tư tại Anh, hoặc sinh viên có thể học các chương trình dự bị đại học để liên thông lên đại học;
- Dự bị đại học và các khóa học liên thông lên đại học. Là các chương trình 1 năm, được đào tạo bởi các trường đại học, cao đẳng, phổ thông công lập hoặc tư thục, nhằm chuẩn bị cho sinh viên các kiến thức cần thiết để học lên đại học, chẳng hạn kiến thức tiếng Anh, phương pháp học, các môn cơ bản và cơ sở cho chuyên ngành sẽ học ở bậc đại học;
- Bằng tổng hợp/ kết hợp (Combining qualifications). Sinh viên có thể học kết hợp bằng nghề và chứng chỉ AS hoặc A level, hoặc kết hợp với các chương trình đào tạo khác.
2. Cao đẳng
Chương trình đào tạo nghề được dạy ở các trường phổ thông trung học song song với chương trình phổ thông, hoặc trong các trường cao đẳng chuyên đào tạo nghề và cấp các loại bằng cấp:
- BTEC diploma – cao đẳng, chương trình dành cho học sinh hết GCSE trở lên, chủ yếu là lý thuyết nhưng nội dung về đào tạo nghề và mang tính thực tiễn cao hơn, thiên về chuyên môn cụ thể hơn so với A level
- NVQs là chứng chỉ nghề đào tạo dựa trên thực tiễn và có thể ra làm việc ngay sau khi tốt nghiệp
- CACHE qualifications – CACHE – là chứng chỉ nghề chuyên về mẫu giáo và giáo dục
- Cambridge Nationals- tương tự như BTECs và được đào tạo ở các cấp độ chứng chỉ, cao đẳng, cao đẳng nâng cao
- Cao đẳng- cao đẳng nâng cao, dành cho học sinh từ 14 – 19 tuổi tại Anh, bao gồm các môn học liên quan đến thực tiễn ngành nghề học và được giảng dạy bởi các giảng viên và cả nhà tuyển dụng, thường kéo dài 2 năm, cấp bằng cao đẳng hoặc cao đẳng nâng cao.
Thời gian học các khóa đào tạo nghề có thể từ 6 tháng đến 2 năm và đặc điểm chung của các khóa học này là: yêu cầu đầu vào linh hoạt, đa dạng về ngành nghề, tính thực tiễn cao, kiến thức học được xem xét tính để miễn trừ một phần trong chương trình học cao hơn, bậc cao đẳng hoặc cử nhân.
3. Đại học
Trường đại học Anh đào tạo cử nhân (3 – 4 năm), thạc sỹ (1 năm), tiến sỹ (3-5 năm). Đặc điểm chung của các trường đại học Anh Quốc là:
- Thời gian học: Với đa số các ngành học, thời gian học là 03 năm tại England, Wales và Bắc Ailen, 04 năm tại Scotland. Với các ngành Y, dược, luật, kiến trúc, xây dựng, thời gian học có thể kéo dài 5-7 năm;
- Đa ngành: Có hàng ngàn khóa học để học sinh chọn;
- Đào tạo lý thuyết hoặc lý thuyết xen thực hành từ 3 tháng- 12 tháng, thực hành có thể được trả lương hoặc không được trả lương.
4. Các chương trình khác:
- Tiếng Anh: độ dài khóa học tùy vào nhu cầu người học, học sinh sinh viên có thể học tại các trường chuyên dạy tiếng Anh hoặc các trung tâm tiếng Anh trực thuộc các trường cao đẳng, đại học;
- Dự bị đại học: dành cho các học sinh hết lớp 11 hoặc lớp 12, học trong 2 kỳ học, học tại các tập đoàn giáo dục chuyên đào tạo dự bị đại học hoặc tại các trường đại học;
- Cao đẳng liên thông lên đại học (Diploma/ International Year): dành cho học sinh hết lớp 12, học trong 2 kỳ (tương đương năm 1 đại học), học tại các tập đoàn giáo dục chuyên đào tạo dự bị đại học hoặc tại các trường đại học;
- Dự bị thạc sỹ: 6 tháng, đào tạo bởi các tập đoàn giáo dục hoặc các trường đại học.
Tham khảo
Tag xem thêm: du hoc uc, du hoc my, du hoc anh
Đây là danh sách đầy đủ các trường phổ thông tư thục tại Anh quốc, gồm 477 trường.
Tham khảo thêm các thông tin liên quan tại: Headmasters’ and Headmistresses’ Conference để xem danh sách 242 trường bán trú và nội trú hàng đầu tại Anh, dạng coeducational tại United Kingdom, Crown dependencies & Republic of Ireland.
Danh sách:
Tại England
Tại Scotland (70 trường)
List of independent schools in Scotland
Tại Wales
- Atlantic College
- Christ College, Brecon
- Ffynone House School
- Haberdashers’ Monmouth School for Girls
- Howell’s School Llandaff
- Kings Monkton School
- Lindisfarne College (closed 1994)
- Llandovery College
- Monmouth School
- Nant-y-Cwm
- Oakleigh House School
- Rougemont School
- Ruthin School
- Rydal Penrhos
- St Clare’s School, Newton
- St David’s College, Llandudno
- St John’s College, Cardiff
- St John’s School, Porthcawl
- St. Michael’s School, Llanelli
- The Cathedral School, Llandaff
- Westbourne House School, Penarth
Tại Northern Ireland
- Belfast Royal Academy
- Methodist College Belfast
- Campbell College
- Foyle and Londonderry College
- Portora Royal School
- Royal Belfast Academical Institution
- Royal School Dungannon
- The Royal School, Armagh
- Holywood Rudolf Steiner School
Tag xem thêm: du hoc uc, du hoc my, du hoc anh
(Please rolling down for English version)
*****
Sự kiện ĐẶC BIỆT & ĐỘC QUYỀN được tổ chức bởi University of The Arts London (UAL) & công ty tư vấn du học Đức Anh – ĐẠI DIỆN ĐỘC QUYỀN của UAL vào:
- Ngày 19 – 12 – 2023, từ 7 – 9h tối
- Hình thức: webinar
- Zoom ID: 821 2747 7919
- Link đăng ký tham dự: https://bit.ly/UALwebinar-fb
CÁC DIỄN GIẢ TRONG SỰ KIỆN:
![]() |
![]() |
![]() |
| Ms. Rosie Cumber
Student Recruitment Officer University of the Arts London
|
Ms. Elizabeth Mclafferty
London College of Fashion University of the Arts London
|
Ms. Lucy Lu
Thạc sỹ Quản lý Giáo dục Giám đốc công ty TVDH Đức Anh 23 năm kinh nghiệm hướng dẫn hồ sơ du học (Xem profile) |
SỰ KIỆN PHÙ HỢP VỚI:
- Học sinh lớp 12, 11, 10 Việt Nam hoặc A level, hoặc IB hoặc AP… muốn apply học CỬ NHÂN;
- Sinh viên đang học đại học hoặc đã tốt nghiệp muốn apply học THẠC SỸ/ TIẾN SỸ;
- Các chuyên viên- chuyên gia trong ngành có liên quan thiết kế, kiến trúc, nghệ thuật.
UNIVERSITY OF THE ARTS LONDON:
- Xếp thứ NHẤT tại UK và thứ 2 TOÀN CHÂU ÂU & TOÀN CẦU về đào tạo thiết kế- kiến trúc- nghệ thuật;
- Gồm 6 COLLEGE trong Uni, vui lòng click vào từng college để xem thông tin KHÓA HỌC – NGÀNH HỌC BẠN MONG MUỐN:
- Camberwell College of Arts/ CCA
- Central Saint Martins/ CSM
- Chelsea College of Art/ CCA
- London College of Communication/ LCC
- London College of Fashion/ LCF
- Wimbledon College of Art/ WCA
- Mục tiêu đào tạo: bạn có năng lực & CHÚNG TÔI ĐÀO TẠO BẠN THÀNH TÀI
- Đầu ra: sinh viên trở thành các nhà thiết kế, giảng viên, chủ doanh nghiệp toàn tài
- Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm: 99,9%
- Cộng đồng cựu sinh UAL: không chỉ đông mà con RẤT NỔI TIẾNG TRÊN TOÀN CẦU, xem thêm ở đây nhé: arts.ac.uk/alumni-and-friends
CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC ĐỨC ANH– CÁC HỖ TRỢ
- Là công ty DUY NHẤT trên toàn Việt Nam, được UAL lựa chọn và được ủy quyền tuyển sinh cho UAL;
- Có NĂNG LỰC XUẤT SẮC & CHUYÊN NGHIỆP trong việc hướng dẫn chuẩn bị & đánh giá portfolio- đồng thời apply cho sinh viên du học các ngành thiết kế, kiến trúc, nghệ thuật trên toàn cầu;
- Rất CÓ TÂM & ĐỒNG HÀNH cùng du học sinh suốt quãng đường chuẩn bị hồ sơ, xin học, xin học bổng, xin visa & hỗ trợ khi học sinh du học;
- Giới thiệu tutors cho ứng viên cần hỗ trợ xây dựng portfolio để apply;
- Được bình chọn là TOP PERFORMING AGENT về dịch vụ tư vấn du học UK;
- 99% DHS hài lòng về dịch vụ của công ty Đức Anh;
- MIỄN HOÀN TOÀN dịch vụ phí làm hồ sơ du học.
Vui lòng đọc thêm về UAL tại: www.ual.ac.uk & đọc về công ty TVDH Đức Anh tại: www.ducanh.edu.vn
LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ:
DUC ANH EDUCONNECT, Việt Nam- Lào- Australia
Hotline: 09887 09698 – Email: duhoc@ducanh.edu.vn – Website: www.ducanh.edu.vn
————————————–
Webinar:
Portfolio preparation & Admission guide- 2024
Hosted by University of the Arts London
*****
What is the most difficult thing when applying for arts, design and architecture courses? Probably 90% of applicants would say: Portfolio preparation!
And YES they are correct: while academic capability plays a vital role in an application for many other courses, portfolio weighs heavily on a university’s decision to let in an applications for arts, design, architecture courses: most of the time, a perfect portfolio
So here we are: webinar on Portfolio preparation & Admission guide- 2024 will be hosted by University of the Arts London (UAL) – ranked No.1 in UK and No.2 in the world for arts, design and architecture training:
- On 19/12/2023
- From: 7- 9pm, Vietnam time
- Zoom ID: 821 2747 7919
- Register to participate: https://bit.ly/UALwebinar-fb
SPEAKERS:
WHO SHOULD TAKE PART IN THIS VEBINAR?
This TAILORED MADE & FREE EVENT is suitable for
- Year 12, 11, 10 Vietnam high school; or AS- A level; or IB, AP students who aim to apply for Bachelor courses;
- Year 4 UG or graduates aims to study Master/ PhD courses;
- Professionals who are interested in arts and design related careers.
IMPORTANT NOTES FOR PARTICIPANTS:
- UAL’s 6 colleges will be covered in the webinar, CHECK to find your preferred courses:
- Camberwell College of Arts/ CCA
- Central Saint Martins/ CSM
- Chelsea College of Art/ CCA
- London College of Communication/ LCC
- London College of Fashion/ LCF
- Wimbledon College of Art/ WCA
- Portfolio preparation – will be conducted by UAL’s lecturer;
- Admission to UAL, 2024- will be guided by UAL’s SEA marketing manager will guide on
- Application package & application timeline for UAL’s 2024 September intake– will be instructed by Ms. Lucy Lu, Duc Anh EduConnect- UAL’s representative in Vietnam
- Tutors for portfolio preparation – will be provided by Duc Anh EduConnect upon student’s request;
- University admission and visa application– will be processed by Duc Anh EduConnect AT NO COST!
Find out more about UAL at: www.ual.ac.uk
Free consultation and services, please contact:
DUC ANH EDUCONNECT
Vietnam- Laos- Australia
Hotline: 09887 09698
Website: www.ducanh.edu.vn
1. Phụ huynh và học sinh sinh viên vui lòng kiểm tra thông tin cập nhật nhất tại trang web của trường:
- Đại học Adelaide: adelaide.edu.au
- Cao đẳng Adelaide: college.adelaide.edu.au
2. Địa điểm: 3 campus tại bang Nam Úc:
- North Terrace: Hughes North Terrace, Adelaide SA 5005, Australia. North Terrace là campus chính nằm tại trung tâm thành phố Adelade và cách sân bay quốc tế Adelade 22 phút đi xe;
- Roseworthy: Mudla Wirra Rd, Roseworthy SA 5371, Australia. Trường cách thành phố Adelade 50km về phía Bắc và cách sân bây quốc tế Adelade 55 phút đi xe;
- The Waite: Urrbrae SA 5064, Australia. Trường cách thành phố Adelade 7km về phía Nam và cách sân bay quốc tế Adelade 26 phút đi xe;
- Melbourne: 370 Docklands Dr, Docklands VIC 3008. Cách trung tâm thành phố Melbourne 11 phút đi xe và cách sân bay quốc tế Melbourne 24 phút đi xe.
3. Loại trường: Đại học công lập
4. Thứ hạng- Kiểm định chất lượng:
- Xếp hạng 82 thế giới (QS Ranking 2026)
- Xếp hạng 7 tại Úc (THE 2025)
- Thứ hạng Đại học Adelaide: www.adelaide.edu.au/about/world-rankings#82-in-qs-world-university-rankings
5. Tổng sinh viên: >21.000
6. Sinh viên quốc tế: >7.800
7. Điểm mạnh:
- Chất lượng tốt, nhiều ngành học nằm trong Top 100 thế giới (QS rankings by subject 2022):
- # 10 TG về Kỹ sư dầu mỏ, # 19 TG về Khai mỏ & Khoáng sản
- # 25 TG về Nha khoa, # 46 TG về Điều dưỡng, # 70 TG về Dược & Dược học.
- Đầu ra tuyệt vời:
- # 1 Nam Úc & # 3 Úc về kĩ năng & khả năng làm việc của sinh viên theo đánh giá của chủ doanh nghiệp;
- 84,5% sinh viên ra trường có việc làm với mức lương khởi điểm 62.000 AUD/năm (theo QILT 2019);
- Là cái nôi của 5 giải thưởng Nobel, 110 học bổng Rhodes và nhiều cựu sinh viên thành công trên thế giới.
- Tỷ lệ sinh viên hài lòng về trường: 79,4% sinh viên bậc đại học và 74,1% sinh viên bậc sau đại học hài lòng về trường dựa trên các tiêu chí như phát triển kỹ năng, chất lượng giảng dạy, hỗ trợ sinh viên, tài nguyên học tập, tương tác với người học, (theo QILT 2018);
- Ưu đãi từ chính phủ cho du học sinh:
- Giảm giá khi sử dụng phương tiện công cộng như xe buýt, tàu điện tại Adelaide;
- Làm thêm 48 giờ/tuần trong khi học và làm toàn thời gian vào các kỳ nghỉ. Sinh viên chương trình Thạc sỹ nghiên cứu và Tiến sỹ được phép làm việc toàn thời gian. Mức lương trung bình từ 20-24 AUD/giờ, tham khảo: sa.gov.au/;
- Ở lại làm việc 3-7 năm sau khi học xong- thêm 1 năm so với học tại Sydney, Melbourne, Brisbane;
- Được cộng điểm khi xin định cư: cộng 5 điểm cho visa 190 và 10 điểm cho visa 489.
- Cơ sở vật chất hiện đại: Trong những năm gần đây, trường đã đầu tư trên 500 triệu AUD vào các công trình xây dựng cơ bản, cung cấp nhiều cơ sở vật chất và hạ tầng tiêu chuẩn quốc tế. Trường có tới 50 trung tâm nghiên cứu, 5 viện nghiên cứu, 1705 cán bộ nghiên cứu khoa học;
- Tọa lạc tại thủ phủ Adelaide của bang Nam Úc- là một trong những thành phố có chi phí sinh hoạt thấp nhất nhưng có chất lượng cuộc sống được đánh giá là cao nhất nhì tại Úc. Tiết kiệm được 25% chi phí sinh hoạt so với các TP khác như Melbourne, Sydney.
8. Chương trình đào tạo:
a. Bậc học: xem chi tiết tại đây
- Dự bị đại học
- Cao đẳng;
- Cử nhân;
- Chứng chỉ/ bằng sau đại học;
- Dự bị Thạc sỹ;
- Thạc sỹ;
- Tiến sỹ.
b. Các khoa: Trường có 5 khoa
c. Các ngành học: Xem toàn bộ ngành học tại đây
9. Lộ trình học cho HSVN:
- Hết lớp 11- học sinh học lên Dự bị đại học + đại học (từ năm 1)
- Hết lớp 12- học sinh chọn học:
- Dự bị đại học + đại học (từ năm 1);
- Cao đẳng + đại học (từ năm 2);
- Vào thẳng đại học (từ năm 1).
- Hết đại học, học sinh chọn học:
- Dự bị thạc sỹ + Thạc sỹ (từ năm 1);
- Vào thẳng Thạc sỹ hoặc Tiến sỹ;
- Hết thạc sỹ- học sinh học lên Tiến Sỹ.
10. Yêu cầu đầu vào:
Xem chi tiết:
Cụ thể:
- Dự bị Đại học: Hết lớp 11, GPA≥6.5, IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0);
- Cao đẳng (Degree transfer):
- Standard: Hết lớp 12, GPA 7.0, IELTS 5.5 (nói & viết 5.5, không kỹ năng nào dưới 5.0);
- Extended: Hết lớp 12, GPA 6.5, IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0);
- Cử nhân: Tốt nghiệp THPT (công nhận tất cả các trường THPT tại Việt Nam), IELTS ≥ 6.5-7.0- tùy ngành; hoặc hoàn thành Dự bị đại học/ Cao đẳng;
- Dự bị Thạc sỹ:
- 1 học kỳ: Tốt nghiệp đại học hoặc thạc sỹ tương đương AQF level 7, GPA≥55%, IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5)
- 2 học kỳ: Tốt nghiệp đại học hoặc thạc sỹ tương đương AQF level 7, GPA≥50%, hoặc Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng tương đương AQF level 6, GPA≥70%, IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0)
- Thạc sỹ tín chỉ: Tốt nghiệp đại học, IELTS ≥6.5-7.0- tùy ngành; hoặc hoàn thành Dự bị Thạc sỹ;
- Thạc sỹ nghiên cứu: Tốt nghiệp đại học (loại giỏi)/ hounors/ thạc sỹ tín chỉ chuyên ngành liên quan, IELTS ≥6.5-7.0- tùy ngành;
- Tiến sỹ: Tốt nghiệp đại học (second class honours)/ thạc sỹ tín chỉ/ thạc sỹ nghiên cứu chuyên ngành liên quan, IELTS ≥6.5-7.0- tùy ngành.
11. Kỳ nhập học:
- Dự bị/ Cao đẳng/ Dự bị Thạc sỹ: Tháng 2, 3, 7, 10
- Cử nhân/ Thạc sỹ: Tháng 2, 7. Các chương trình trimester sẽ có 3 kỳ nhập học: Tháng 1, 5, 9
12. Hồ sơ xin học:
Chung:
- Bằng của cấp học cao nhất;
- Học bạ của 2 năm gần nhất
- Chứng chỉ tiếng Anh- nếu có;
- Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ kí)- nếu có;
- Thành tích học tập- phấn đấu khác- nếu nhắm học bổng
Thạc sỹ- thêm
- CV;
- 02 Thư giới thiệu;
Tiến sỹ/ thạc sỹ nghiên cứu- thêm:
- Đề cương nghiên cứu khoa học;
- Các bài báo đã đăng.
13. Học phí:
Bậc cử nhân: www.adelaide.edu.au/publications/ua/media/138/inter-ug.pdf
Bậc Thạc sỹ tín chỉ: www.adelaide.edu.au/publications/ua/media/150/inter-pgcw.pdf
Bậc Thạc sỹ nghiên cứu/Tiến sỹ: www.adelaide.edu.au/study/postgraduate/research-degrees/international-student-fees
- Dự bị: 28.800 AUD/khóa học;
- Cao đẳng: 33.200- 45.600 AUD/khóa học;
- Dự bị Thạc sỹ: 16.000- 40.000 AUD/khóa học;
- Cử nhân: 37.500- 48.500 AUD/năm;
- Thạc sỹ tín chỉ: 37.000- 49.500 AUD/năm;
- Thạc sỹ nghiên cứu/ Tiến sỹ: 38.000 – 47.500 AUD/năm.
14. Chi phí sinh hoạt: 18.000- 22.000 AUD/năm
15. Học bổng:
Xem chi tiết: www.adelaide.edu.au/scholarships/international-students
- Global Academic Excellence Scholarships: Trị giá 50%, dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc ATAR 99.9 hoặc GPA 6.9/7.0 (số lượng cực giới hạn);
- Global Citizens Scholarship: Trị giá 15%- 30% học phí, áp dụng cho cả chương trình cử nhân và thạc sỹ. Yêu cầu:
- Học bổng 30%: Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA 9.5/10 hoặc ATAR 95; Thạc sỹ: Tốt nghiệp Đại học, GPA 6.5/7.0;
- Học bổng 15%: Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA 8.5/10 hoặc ATAR 85; Thạc sỹ: Tốt nghiệp Đại học, GPA 5.5/7.0
- Yêu cầu duy trì: Học bổng 15% yêu cầu GPA 4.0/7, học bổng 30% yêu cầu 5.0/7
- Higher Education Scholarships: Trị giá 25% học phí, áp dụng cho cả chương trình cử nhân và thạc sỹ. Học bổng dành cho học sinh sinh viên đã hoàn thành một văn bằng hoặc một chương trình được công nhận tại Úc.
- Family Scholarships: Trị giá 10% học phí, dành cho sinh viên có thành viên trong gia đình đã và đang theo học tại trường
- Alumni Scholarships:
- Học bổng 15%: GPA chỉ 5.0/7
- Học bổng 30%: GPA chỉ 6.0/7
- Yêu cầu duy trì: Học bổng 15% yêu cầu GPA 4.0/7, học bổng 30% yêu cầu 5.0/7
- 2024 Articulation Partner Scholarship: học bổng 5.000 – 10.000 AUD khi chuyển tiếp từ các trường đại học Việt Nam có kết nối với Adelaide: Bách Khoa, ISB, Y Dược, Ngân hàng, Sư phạm Kỹ thuật.
- GPA đạt 6.5/10
- The University of Adelaide College International Scholarship: trị giá 10% học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng của Adelaide và nhập học bậc đại học/sau đại học.
- The University of Adelaide College High Achiever Progression Scholarship: trị giá 25% học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng của Adelaide và nhập học bậc cử nhân.
- The Eynesbury College International Scholarship: trị giá 5%- 10% học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng tại Eynesbury và nhập học bậc đại học/sau đại học.
- The Eynesbury College High Achiever Progression Scholarship: trị giá 25% học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng tại Eynesbury và nhập học bậc đại học/sau đại học
- University of Adelaide College:
- Học bổng đến 30% dành cho chương trình Dự bị đại học;
- Học bổng đến 20% dành cho chương trình Degree Transfer;
- Học bổng đến 20% dành cho chương trình Dự bị Thạc sỹ;
- Học bổng 10%- 25% khi chuyển tiếp lên University of Adelaide.
16. Nhà ở và các dịch vụ khác:
HS- SV có thể chọn homestay, KTX, share phòng (nếu trên 18 tuổi) hoặc ở với người nhà.
17. Hỗ trợ từ Đức Anh A&T:
Là một trong rất ít Đại diện ủy quyền của trường tại Việt Nam, chúng tôi:
- Giúp bạn gạt bỏ hoàn toàn các mối lo về giấy tờ, hồ sơ, thủ tục…;
- MIỄN phí hành chính, MIỄN phí thù lao, MIỄN phí dịch thuật, TẶNG voucher quà tặng $200 (áp dụng có điều kiện);
- Mang đến cho bạn lựa chọn tốt nhất về trường học, ngành học, học bổng;
- Là TOP PERFORMING AGENT, chúng tôi cam kết dịch vụ chuyên nghiệp- hiệu quả;
- Tỷ lệ visa LUÔN cao nhất nhì Việt Nam;
- Hỗ trợ bạn trong suốt quá trình bạn du học- làm việc tại nước ngoài.
99,9% cựu DHS hài lòng về dịch vụ của DUC ANH EduConnect và nếu bạn cũng muốn thành công, chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ các bạn!
Chi tiết về thủ tục xin học, học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:
DUC ANH EduConnect
Hà Nội- HCM- Vinh- Quảng Ngãi- Viêng Chăn- Melbourne
Website: ducanhduhoc.vn
Fanpage: www.facebook.com/DucAnhAT
Hotline chung: 09887 09698- 09630 49860- 09830 75915- 09837 60440
1. Phụ huynh và học sinh sinh viên vui lòng kiểm tra thông tin cập nhật nhất tại trang web của trường:
2. Địa điểm:
- Perth: khu học xá lớn nhất, cách Perth CBD 14 phút và airport 16 phút đi xe
- Kalgoorlie: cách Perth airport 6 tiếng đi xe và 3 phút đi xe đến Kalgoorlie CBD
- Perth city: cách Perth airport 20 phút đi xe, 5 phút đến CBD
- Singapore campus
- Malaysia campus
- Mauritius campus
- Dubai campus
3. Loại trường: Đại học công lập.
4. Thứ hạng- Kiểm định chất lượng:
- Xếp hạng 183 thế giới (QS Ranking 2026)
- Xếp hạng 14 tại Úc (THE 2025)
- Thứ hạng Đại học Curtin: https://www.curtin.edu.au/about/reputation-rankings/#linkid=um-about-homepage-rankings
5. Tổng sinh viên: >46.000
6. Sinh viên quốc tế: >10.000
7. Điểm mạnh:
- Curtin là một trong những trường đại học lớn nhất bang Tây Úc, đồng thời có các cơ sở tại Singapore, Malaysia và Dubai mang lại nhiều lựa chọn linh hoạt, phù hợp với chi phí & nhu cầu của mọi sinh viên;
- Chất lượng đào tạo thuộc TOP 1% thế giới (theo QS Rankings 2023):
- # 17 trong Top 50 trường ĐH tốt nhất TG dưới 50 tuổi (QS 2021);
- # 1 Tây Úc về việc làm sau tốt nghiệp của SV Đại học và lương khởi điểm (2022);
- Được đánh giá 5 sao về chất lượng giảng dạy, việc làm, cơ sở vật chất,… (QS 2021);
- Rất nhiều ngành học được đánh giá cao như:# 2 TG về Khai mỏ, #38 TG về Kỹ thuật Dầu khí, Top 3 khu vực châu Đại dương về Kế Toán, Top 25 TG về Kiến Trúc (URAP 2019-2020).
- Trường dẫn đầu một số dự án nghiên cứu quốc tế lớn về khoáng sản và năng lượng, quốc phòng, phân tích dữ liệu và công nghệ mới nổi, khoa học y tế, thiên văn học, phát triển bền vững và nông nghiệp, và có liên quan đến hơn 70 trung tâm nghiên cứu và hợp tác;
- Cơ sở đào tạo chính của Đại học Curtin nằm tại TP Perth- thịnh vượng, an toàn, chi phí rẻ và thuộc TOP 5 thành phố đáng sống bậc nhất thế giới. Perth có cùng múi giờ với Hồng Kông, Singapore, Kuala Lumpur, gần châu Á nên thuận tiện cho cha mẹ sang thăm con cái và ngược lại;
- Sinh viên có thể dễ dàng chuyển tiếp giữa các cơ sở đào tạo để khai thác lợi thế học tập ở mỗi quốc gia;
- Sinh viên Curtin được tiếp cận với công nghệ hàng đầu thế giới như: giáo dục kỹ thuật số (digital learning), tương tác thực (augmented reality), công nghệ 3D… mang đến những trải nghiệm mới mẻ và đây cũng là những lợi thế cạnh tranh mà ít trường nào có được;
- Curtin kết nối sinh viên với vô vàn các cơ hội về việc làm, tạo thu nhập cả khi đang đi học và sau tốt nghiệp. Đó là làm thêm 40h/2 tuần ở những khu đô thị lớn xung quanh trường, là ở lại làm việc 3- 5 năm sau khi tốt nghiệp, là trang giới thiệu việc làm “UniHub” hỗ trợ các sinh viên của trường kiếm công việc tạm thời, và chương trình thực tập giúp sinh viên làm việc trong môi trường on-the-job training. Sinh viên Curtin tốt nghiệp được các nhà tuyển dụng săn đón và đánh giá cao;
- Nguồn học bổng và hỗ trợ tài chính “dồi dào”.
8. Chương trình đào tạo:
a. Bậc học:
- Tiếng Anh;
- Dự bị đại học;
- Cao đẳng;
- Cử nhân;
- Sau Đại học;
- Thạc sĩ.
b. Các khoa:
- Enabling courses
- Undergraduate courses
- Postgraduate courses
- Cultural study units
- On-Country Learning, Exploring Australian Indigenous Knowledges (INDS2004)
- Noongar Language and Culture MOOC
- Undergraduate course
- Bachelor of Business Administration
- Bachelor of Commerce
- School of Accounting
- School of Economics, Finance and Property
- School of Management
- School of Marketing
- Curtin Law School
- Bachelor of Laws
- Postgraduate course
- School of Accounting
- School of Economics, Finance and Property
- School of Management
- School of Marketing
- Curtin Law School
- MBA and Management Programs
- Undergraduate course
- Curtin Medical School
- Nursing and Paramedicine
- Occupational Therapy, Social Work and Speech Pathology
- Pharmacy and Biomedical Sciences
- Physiotherapy and Exercise Science
- Psychology
- Public Health
- Double degrees
- Undergraduate course coordinators
- Postgraduate course
- GEM courses
- Health Sciences Graduate Entry Foundation– for domestic students who lack the prerequisite units for GEM entry
- Master of Midwifery
- Master of Nursing Practice
- Master of Occupational Therapy
- Master of Pharmacy
- Doctor of Physiotherapy
- Master of Social Work (Qualifying)
- Master of Speech Pathology
- Nursing, Midwifery and Paramedicine
- Occupational Therapy, Social Work and Speech Pathology
- Pharmacy and Biomedical Sciences
- Physiotherapy and Exercise Science
- Psychology
- Public Health
- Higher degrees by research
- Postgraduate course co-ordinators
- GEM courses
- Double degrees
- Undergraduate course
- Design and the Built Environment
- Animation and Game Design
- Architectural Science
- Communications
Communication streams offered by this school:
Digital Design
Graphic Communication
Photography - Construction Management
- Digital Experience and Interaction Design
- Fashion Design
- Geography
- Graphic Design
- Interior Architecture
- Photography
- Urban and Regional Planning
- Bachelor of Arts (Honours)
- Education
- Education (Early Childhood Education)
- Education (Primary Education)
- Education (Secondary Education)
- Educational Studies
- Media, Creative Arts and Social Inquiry
- Anthropology and Sociology
- Communications
Communication streams offered by this school:
– Corporate Screen Production
– Journalism
– Web Media - Creative Writing
- Digital and Social Media(previously Internet Communications)
- Fine Art
- History
- International Relations
- Journalism
- Literary and Cultural Studies
- Professional Writing and Publishing
- Screen Arts
- Theatre Arts.
- Bachelor of Arts (Honours)
- Design and the Built Environment
- Postgraduate course
- Design and the Built Environment
- Master of Architecture
- Master of Applied Design and Art
- Graduate Certificate in Design and Art
- Master of Environment and Climate Emergency
- Graduate Diploma in Environment and Climate Emergency
- Graduate Certificate in Environment and Climate Emergency
- Master of Science (Project Management)
- Master of Project Management
- Graduate Diploma in Project Management
- Graduate Certificate in Project Management
- Master of Urban and Regional Planning
- Graduate Certificate in Development Planning
- Education
- Master of Education
– STEM
– Advanced pedagogies
– Language, literacy and applied linguistics - Graduate Certificate in Higher Education Innovative Learning and Teaching
- Master of Teaching
– Early Childhood Education
– Primary Education
– Secondary Education - Master of Arts (Applied Linguistics)
- Graduate Certificate in Teaching English to Speakers of Other Languages (TESOL) (OpenUnis)
- Master of Education
- Media, Creative Arts and Social Inquiry
- Master of Applied Design and Art
- Graduate Certificate in Design and Art
- Master of Arts
- Master of Digital and Social Media
- Graduate Diploma in Digital and Social Media
- Graduate Certificate in Digital and Social Media
- Master of Human Rights
- Graduate Certificate in Human Rights
- Master of International Relations and National Security
- Graduate Diploma in International Relations and National Security
- Graduate Certificate in International Relations and National Security
- Master of Journalism
- Graduate Diploma in Journalism
- Graduate Certificate in Journalism
- Master of Information Management
- Graduate Diploma in Information and Library Studies
- Graduate Diploma in Records Management and Archives
- Design and the Built Environment
- Higher Degree by research
- Design and the Built Environment
- Master of Philosophy
- Doctor of Philosophy
- Doctor of Sustainable Development
- Education
- Master of Philosophy
- Doctor of Philosophy
- Doctor of Education
- Media, creative arts and Social Inquiry
- Master of Philosophy
- Master of Research
- Doctor of Philosophy
- Faculty of Humanities
- Design and the Built Environment
- Undergraduate courses
- Bachelor of Science (Science)
- Bachelor of Science (Multidisciplinary Science)
- Bachelor of Advanced Science
- Bachelor of Engineering (Honours)
- Civil and Mechanical Engineering
- Earth and Planetary Sciences
- Electrical Engineering, Computing and Mathematical Sciences
- Molecular and Life Sciences
- WA School of Mines: Minerals, Energy and Chemical Engineering
- Postgraduate courses
- Graduate Diploma in Professional Engineering
- Master of Professional Engineering
- Master of Engineering Management
- Master of Science (Sustainability Transformation Management)
- Graduate Certificate in Geospatial Intelligence
- Graduate Diploma in Geospatial Intelligence
- Master of Geospatial Intelligence
- Graduate Diploma in Mineral Exploration Geoscience
- Master of Science (Geology)
- Master of Science (Actuarial and Financial Science)
- Graduate Diploma in Cyber Security
- Master of Science (Computer Science)
- Master of Science (Industrial Engineering)
- Master of Science (Mathematical Sciences)
- Graduate Certificate in Predictive Analytics
- Graduate Diploma in Predictive Analytics
- Master of Predictive Analytics
- Master of Science (Dryland Agricultural Systems)
- Graduate Certificate in Food Science and Technology
- Graduate Diploma in Food Science and Technology
- Master of Science (Food Science and Technology)
- Master of Science (Water Quality and Treatment)
- Graduate Certificate in Corrosion Engineering
- Graduate Diploma in Corrosion Engineering
- Master of Science (Corrosion Engineering)
- Master of Science (Geophysics)
- Graduate Diploma in Metallurgy
- Master of Engineering Science (Metallurgy)
- Graduate Certificate in Mineral and Energy Economics
- Master of Science (Mineral and Energy Economics)
- Master of Science (Mineral and Energy Economics), Master of Business Administration
- Graduate Diploma in Mining
- Master of Engineering Science (Mining)
- Master of Science (Global Subsea Engineering)
c. Các ngành học:
curtin.edu.au/study/study-areas/
- Agriculture, environment and sustainability
- Undergraduate double degree major coastal and marine science
- Undergraduate major coastal and marine science
- Postgraduate major dryland agricultural systems
- Undergraduate major environmental science
- Masters by research environment and agriculture
- Doctorate by research environment and agriculture
- Bachelor degree agribusiness
- Masters by research environmental science
- Undergraduate major environment and agriculture
- Masters by research agriculture
- Undergraduate double degree major environmental biology
- Architecture and construction
- Graduate certificate development planning
- Bachelor degree architectural science
- Masters by coursework urban and regional planning
- Bachelor degree interior architecture
- Bachelor’s degree pass/honours construction management
- Bachelor degree urban and regional planning
- Masters by research architecture
- Masters by coursework architecture
- Masters by research building studies
- Doctorate by research construction management
- Doctorate by research architecture and interior architecture
- Doctorate by research urban and regional planning
- Arts and creative industries
- Postgraduate major professional writing and publishing
- Masters by research fine arts
- Doctorate by research media, culture and creative arts
- Undergraduate double degree major digital and social media
- Undergraduate double degree major digital and social media
- Graduate certificate design and art
- Undergraduate double degree major professional writing and publishing
- Masters by coursework applied design and art
- Graduate certificate arts
- Postgraduate stream professional writing and publishing
- Undergraduate double degree major professional writing and publishing
- Undergraduate major digital and social media
- Undergraduate double degree major journalism
- Undergraduate double degree major journalism
- Undergraduate double degree major creative writing
- Undergraduate double degree major screen arts
- Postgraduate major social and cultural inquiry
- Oua major (undergraduate) creative writing
- Undergraduate major professional writing and publishing
- Undergraduate major screen arts major (bca)
- Postgraduate stream social and cultural inquiry
- Graduate diploma journalism
- Masters by coursework master of arts
- Graduate certificate journalism
- Undergraduate major digital experience and interaction design
- Undergraduate major animation and game design
- Masters by research creative arts – cultural heritage studies
- Postgraduate major creative writing
- Postgraduate major fine art
- Postgraduate major screen arts major (marts)
- Undergraduate major fine art
- Undergraduate major fine art
- Undergraduate major screen arts
- Masters by coursework journalism
- Doctorate by research art
- Undergraduate major creative writing
- Doctorate by research design
- Bachelor degree communications
- Bachelor degree design
- Oua major (undergraduate) digital experience and interaction design (openunis)
- Undergraduate major journalism
- Undergraduate major graphic design
- Undergraduate specialisation applied graphic design specialisation
- Undergraduate minor web presence minor
- Business, management and law
- Bachelor double degree applied geology, finance
- Undergraduate major logistics and supply chain management
- Undergraduate major human resource management and industrial relations
- Bachelor double degree laws, commerce
- Undergraduate major accounting and taxation
- Undergraduate major accounting and banking
- Undergraduate major accounting and finance
- Masters by coursework commerce
- Undergraduate major management and human resource management
- Undergraduate major human resource management
- Bachelor double degree arts, commerce
- Masters double degree mineral and energy economics, business administration
- Bachelor double degree laws, arts
- Bachelor double degree science, commerce
- Bachelor double degree psychology, human resource management and industrial relations
- Bachelor honours degree laws
- Bachelor double degree psychology and marketing
- Bachelor honours degree commerce
- Masters by coursework international business and entrepreneurship
- Undergraduate major accounting and business information systems
- Masters by coursework business administration
- Graduate certificate digital marketing
- Masters by coursework project management
- Graduate diploma luxury branding
- Masters by coursework international business
- Postgraduate major digital technologies and data management major
- Masters by coursework luxury branding
- Undergraduate major finance and financial planning
- Graduate certificate project management
- Graduate diploma project management
- Masters by coursework business administration (advanced)
- Undergraduate major banking and finance
- Undergraduate double degree major marketing
- Graduate certificate luxury branding
- Masters by coursework project management
- Undergraduate double degree major marketing
- Graduate certificate applied finance
- Graduate diploma legal practice
- Undergraduate major accounting and business law
- Undergraduate major tourism and hospitality
- Graduate diploma human resources
- Graduate certificate marketing
- Graduate certificate taxation
- Masters by coursework human resources
- Bachelor degree business administration
- Postgraduate major advanced accounting
- Postgraduate major professional accounting
- Graduate certificate human resources
- Graduate certificate professional accounting
- Undergraduate major professional human resources management
- Undergraduate major accounting and accounting technologies
- Graduate diploma professional accounting
- Undergraduate major accounting and entrepreneurship
- Graduate certificate business
- Graduate diploma marketing
- Masters by coursework management
- Undergraduate double degree major human resources management double degree major (llb/bcom)
- Bachelor double degree law and psychology
- Undergraduate major public relations
- Graduate diploma business
- Bachelor degree laws
- Undergraduate double degree major tourism and hospitality
- Doctorate by research accounting
- Doctorate by research business
- Doctorate by research law
- Masters by research public relations
- Undergraduate major industrial relations
- Undergraduate major international business
- Graduate diploma taxation
- Masters by coursework marketing
- Masters by coursework taxation
- Masters by research business administration
- Bachelor double degree engineering, commerce
- Doctorate by research marketing
- Masters by research accounting
- Postgraduate major cpa australia extension
- Undergraduate double degree major finance double degree major (bsc/bcom, beng/bcom)
- Doctorate by research graduate business
- Undergraduate major event management
- Doctorate by research management
- Masters by research marketing
- Undergraduate double degree major entrepreneurship double degree major (bsc/bcom)
- Undergraduate double degree major finance double degree major (ba/bcom)
- Undergraduate double degree major finance double degree major (llb/bcom)
- Professional doctorate by research business administration
- Masters by research law
- Masters by research management
- Undergraduate double degree major international business double degree major (ba/bcom)
- Undergraduate double degree major accounting double degree major (llb/bcom)
- Bachelor degree commerce
- Masters by coursework accounting
- Masters by coursework finance
- Undergraduate double degree major accounting double degree major (ba/bcom)
- Undergraduate double degree major accounting double degree major (beng/bcom)
- Postgraduate major applied finance
- Undergraduate major accounting technologies
- Undergraduate major entrepreneurship
- Undergraduate double degree major psychology
- Undergraduate double degree major public relations
- Undergraduate double degree major taxation
- Oua graduate certificate taxation practice
- Undergraduate specialization retail and supply chain specialisation
- Undergraduate specialization small business start-up specialisation
- Undergraduate major management
- Undergraduate specialization pre-masters luxury branding specialisation
- Undergraduate specialization social leadership and ethics specialisation
- Undergraduate double degree major finance double degree major (bsc/bcom)
- Undergraduate double degree major management
- Undergraduate major marketing
- Oua graduate certificate marketing
- Undergraduate specialization accounting for business decisions specialisation
- Masters by research mineral economics
- Undergraduate major taxation
- Undergraduate specialization taxation
- Undergraduate specialization business project management specialisation
- Undergraduate specialization human resource management
- Undergraduate specialization tourism and hospitality
- Undergraduate major accounting
- Undergraduate major finance
- Masters by research marketing
- Postgraduate major marketing
- Undergraduate specialization business law specialisation
- Undergraduate specialization digital marketing
- Undergraduate specialization event management specialisation
- Undergraduate specialization public relations
- Undergraduate major banking
- Undergraduate specialization marketing specialisation
- Undergraduate specialization international business specialisation
- Culture, society and indigenous
- Undergraduate major business law and international relations double major (bcom)
- Bachelor double degree science, arts
- Bridging course gateway english course 1
- Bridging course gateway english course 2
- Bridging course gateway english course 3
- Bridging course gateway english course 4
- Bachelor double degree arts, commerce
- Masters double degree mineral and energy economics, business administration
- Bachelor double degree laws, arts
- Bachelor degree psychology and human resource management
- Masters by coursework environment and climate emergency
- Masters by coursework (graduate entry) social work (qualifying)
- Bachelor double degree psychology, human resource management and industrial relations
- Graduate certificate environment and climate emergency
- Graduate diploma environment and climate emergency
- Undergraduate major indigenous community management and development
- Bridging course english language bridging course
- Bachelor double degree psychology and marketing
- Masters by coursework international relations and national security
- Graduate certificate international relations and national security
- Graduate diploma international relations and national security
- Undergraduate double degree major japanese
- Undergraduate double degree major literary and cultural studies
- Graduate certificate human rights
- Masters by coursework applied linguistics
- Graduate certificate minerals and energy economics
- Masters by coursework mineral and energy economics
- Bachelor honours degree arts
- Undergraduate double degree major chinese
- Masters by coursework human rights
- Postgraduate major social and cultural inquiry
- Bachelors degree pass/honours social work
- Undergraduate double degree major international relations
- Undergraduate double degree major anthropology and sociology
- to search text
- Masters by coursework teaching english to speakers of other languages
- Undergraduate double degree major international relations
- Undergraduate double degree major international relations
- Undergraduate double degree major history
- Undergraduate double degree major anthropology and sociology
- Graduate certificate indigenous australian cultural studies
- Undergraduate major anthropology and sociology
- Doctorate by research social work and social policy
- Masters by research public policy
- Doctorate by research cultural heritage
- Doctorate by research public policy
- Doctorate by research social sciences
- Bachelor double degree law and psychology
- Masters by research media, culture and creative arts
- Doctorate by research psychology
- Masters by research economics and finance
- Bachelors degree pass/honours psychology
- Masters by coursework psychology (professional)
- Masters by research humanities
- Undergraduate major business law
- Doctorate by research economics and finance
- Doctorate by research humanities
- Masters by research psychology
- Undergraduate major international relations
- Undergraduate double degree major economics double degree major (bsc/bcom, beng/bcom)
- Bachelor degree bachelor of arts
- Undergraduate double degree major economics double degree major (llb/bcom)
- Undergraduate double degree major economics double degree major (ba/bcom)
- Undergraduate major indigenous australian cultural studies
- Oua masters by coursework human rights (openunis)
- Undergraduate double degree major psychology
- Undergraduate major japanese
- Undergraduate major chinese
- Ola graduate certificate geography
- Masters by research indigenous research and development
- Oua graduate certificate human rights
- Oua masters by coursework applied linguistics
- Masters by research economics and finance
- Undergraduate major history
- Undergraduate double degree major economics double degree major (bsc/bcom)
- Bridging course curtin dubai foundation program
- Bridging course elicos program
- Undergraduate major economics
- Education
- Postgraduate major primary education
- Postgraduate major secondary education
- Bachelor degree early childhood education
- Bachelor degree primary education
- Bachelor degree secondary education
- Bachelor degree educational studies
- Postgraduate major early childhood education
- Doctorate by research education
- Masters by research education
- Masters by coursework education
- Masters by coursework teaching
- Undergraduate major humanities and social sciences education (politics and law)
- Professional doctorate by research education
- Undergraduate major the arts education (media production and analysis)
- Undergraduate major the arts education (visual arts)
- Oua csp bachelor pass degree secondary education (openunis csp)
- Undergraduate major humanities and social sciences education (geography)
- Undergraduate major humanities and social sciences education (history)
- Undergraduate major science education (human biology)
- Undergraduate major the arts education (drama)
- Oua bachelor pass degree secondary education (openunis)
- Undergraduate major science education (biology)
- Undergraduate major science education (chemistry)
- Undergraduate major science education (physics)
- Undergraduate major science education (psychology)
- Undergraduate major english education
- Undergraduate major mathematics education
- Oua masters by coursework teaching (openunis)
- Engineering, mining and related technologies
- Bachelor double degree civil and construction engineering, mining
- Bachelor double degree chemical engineering, extractive metallurgy
- Bachelor honours degree engineering
- Bachelor double degree chemical engineering, chemistry
- Bachelor double degree engineering, science
- Bachelor double degree engineering, commerce
- Masters by coursework advanced engineering
- Undergraduate double degree major civil and construction engineering
- Masters by coursework global subsea engineering
- Undergraduate major mine and engineering surveying
- Undergraduate double degree major electrical and electronic engineering, data science
- Graduate diploma professional engineering
- Masters by coursework mining
- Bachelor degree computer systems and networking
- Undergraduate double degree major electrical and electronic engineering, physics
- Undergraduate double degree major electrical and electronic engineering, computer science
- Postgraduate major electrical engineering, embedded systems
- Postgraduate major electrical engineering, emerging power systems
- Masters by coursework metallurgy
- Postgraduate major subsea engineering
- Graduate certificate geospatial intelligence
- Postgraduate major electrical engineering, telecommunications and networking
- Postgraduate major petroleum engineering
- Undergraduate major extractive metallurgy
- Graduate diploma mining
- Masters by coursework geospatial intelligence
- Undergraduate major civil and construction engineering
- Undergraduate major industrial and systems engineering
- Postgraduate major chemical engineering
- Undergraduate major chemical engineering
- Graduate diploma metallurgy
- Masters by coursework engineering management
- Undergraduate major metallurgical engineering
- Undergraduate major mining engineering
- Undergraduate major petroleum engineering
- Masters by coursework (graduate entry) professional engineering
- Undergraduate double degree major mechatronic engineering, computer science
- Postgraduate major mechanical engineering
- Undergraduate major mechatronic engineering
- Undergraduate major mechanical engineering
- Masters by research mining and metallurgical engineering
- Masters by research electrical and computer engineering
- Postgraduate major civil engineering
- Doctorate by research electrical and computer engineering
- Doctorate by research mining and metallurgical engineering
- Masters by research chemical engineering
- Masters by research petroleum engineering
- Graduate diploma geospatial intelligence
- Doctorate by research chemical engineering
- Doctorate by research petroleum engineering
- Masters by research surveying and mapping
- Masters by research civil engineering
- Masters by research mechanical engineering
- Undergraduate double degree major chemical engineering
- Undergraduate double degree major mining engineering
- Undergraduate major mining
- Doctorate by research civil engineering
- Doctorate by research mechanical engineering
- Doctorate by research spatial sciences
- Masters by research corporate sustainability
- Bachelors degree pass/honours surveying
- Undergraduate double degree major mechanical engineering
- Undergraduate double degree major metallurgical engineering
- Postgraduate major structural engineering
- Associate degree associate degree in mining
- Health
- Doctorate by research doctor of philosophy – medicine
- Undergraduate major public health
- Undergraduate major exercise and sports science honours major
- Bachelor honours degree health sciences
- Bachelor double degree health promotion, health and safety
- Postgraduate major continence and womens health
- Professional doctorate by research clinical physiotherapy
- Masters by coursework occupational health and safety
- Postgraduate major sports physiotherapy
- Doctorate by research national drug research institute
- Graduate diploma health promotion
- Masters by coursework (graduate entry)speech pathology
- Bachelor honours degree occupational therapy
- Bachelor double degree nutrition, health promotion
- Bachelor honours degree speech pathology
- Masters by coursework health administration
- Bachelor degree exercise and sport science
- Bachelor degree nutrition and food science
- Graduate diploma sexology
- Masters by coursework (graduate entry) occupational therapy
- Bachelor degree health, safety and environment
- Masters by coursework (graduate entry) nursing practice
- Graduate certificate public health
- Graduate diploma public health
- Masters by coursework clinical physiotherapy
- Graduate diploma health administration
- Bachelor degree health promotion
- Bachelor degree health sciences
- Masters by coursework public health
- Graduate certificate clinical physiotherapy
- Bachelor honours degree pharmacy
- Bachelor degree nursing
- Bachelors degree pass/honours physiotherapy
- Postgraduate major clinical leadership
- Masters by coursework sexology
- Masters by research master of philosophy (human communication science)
- Graduate certificate health administration
- Masters extended physiotherapy
- Masters by research master of philosophy (medicine)
- Doctorate by research exercise and sports science health
- Masters by research master of research (public health)
- Masters by coursework (graduate entry) dietetics
- Doctorate by research human communication science
- Doctorate by research pharmacy
- Masters by research occupational therapy
- Doctorate by research occupational therapy
- Masters by research pharmacy
- Masters by research nursing and midwifery
- Masters by research public health
- Masters by research international health
- Masters by coursework (graduate entry) pharmacy
- Doctorate by research physiotherapy
- Doctorate by research health sciences
- Doctorate by research international health
- Doctorate by research public health
- Masters by research health sciences
- Doctorate by research nursing and midwifery
- Masters by research physiotherapy
- Masters by coursework master of science (advanced nursing practice)
- Postgraduate major musculoskeletal physiotherapy
- Information technology
- Masters by research computer science
- Masters by coursework digital and social media
- Undergraduate major accounting and business information systems
- Masters by coursework information systems and technology
- Undergraduate double degree major electrical and electronic engineering, computer science
- Masters by coursework predictive analytics
- Graduate certificate predictive analytics
- Graduate diploma cyber security
- Masters by coursework supply chain management
- Undergraduate major computing (advanced)
- Graduate certificate digital and social media
- Graduate certificate information systems and technology
- Graduate diploma digital and social media
- Undergraduate major business information systems (professional)
- Undergraduate double degree major mechatronic engineering, computer science
- Graduate diploma predictive analytics
- Undergraduate major business information technology (professional)
- Masters by research information systems
- Doctorate by research information systems
- Bachelor degree computing
- Doctorate by research computing
- Undergraduate major computer science
- Undergraduate major geographic information science
- Undergraduate specialisation information management in business specialisation
- Undergraduate major software engineering
- Undergraduate major cyber security
- Undergraduate major business information technology and systems double major (bcom)
- Postgraduate major information systems and technology
- Postgraduate major computer science
- Masters by research geographic information science
- Physical science and mathematics
- Bachelor double degree science, arts
- Bachelor double degree applied geology, geophysics
- Bachelor double degree science, commerce
- Bachelor double degree applied geology, finance
- Bachelor degree science
- Bachelor honours degree biomedical science
- Bachelor double degree chemical engineering, chemistry
- Masters by coursework science
- Bachelor double degree engineering, science
- Bachelor double degree applied geology, environmental biology
- Undergraduate major financial mathematics (advanced)
- Undergraduate major earth sciences (advanced)
- Bachelor honours degree science
- Undergraduate major industrial and applied mathematics (advanced)
- Undergraduate major physics (advanced)
- Undergraduate double degree major chemistry
- Undergraduate major applied geology
- Undergraduate major chemistry (advanced)
- Masters by coursework actuarial and financial science
- Bachelors degree pass/honours medical radiation science
- Bachelor degree molecular genetics and biotechnology
- Bachelor honours degree actuarial science
- Undergraduate double degree major electrical and electronic engineering, data science
- Bachelor degree human biology preclinical
- Undergraduate double degree major electrical and electronic engineering, physics
- Postgraduate major water quality and treatment
- Bachelor honours degree advanced science
- Bachelor degree applied geology
- Bachelor degree laboratory medicine
- Bachelor degree actuarial science
- Masters by coursework molecular medicine
- Undergraduate major industrial and applied mathematics
- Masters by coursework geology
- Postgraduate major industrial engineering
- Undergraduate major data science
- Undergraduate major multidisciplinary science
- Masters by research master of philosophy (medicine)
- Undergraduate major geophysics
- Undergraduate major physics
- Undergraduate major biochemistry
- Undergraduate double degree major geography
- Undergraduate major chemistry
- Undergraduate major financial mathematics
- Postgraduate major mathematical sciences
- Masters by research medical radiation science
- Postgraduate major geophysics
- Doctorate by research applied geology
- Doctorate by research biomedical science
- Masters by research biomedical science
- Doctorate by research mathematics and statistics
- Doctorate by research medical radiation science
- Masters by research geology
- Doctorate by research exploration geophysics
- Masters by research physics
- Masters by research geophysics
- Doctorate by research chemistry
- Doctorate by research physics
- Masters by research chemistry
- Masters by research mathematics
- Masters by research earth and planetary sciences
- Masters by research biomedical science
- Undergraduate major geophysics
- Undergraduate double degree major data science
- Undergraduate major mathematical sciences
- Undergraduate double degree major physics
- Undergraduate major chemistry (honours)
- Undergraduate major industrial optimisation
- Undergraduate major physics
- Undergraduate double degree major mathematics
- Masters by research physics
- Masters by research chemistry
- Undergraduate major geography
- Undergraduate specialization actuarial financial mathematics specialisation
9. Lộ trình học cho HSVN:
- Hết lớp 11, học sinh có thể chọn học:
- Dự bị đại học + năm 1 đại học;
- Cao đẳng (học phần 1) + Cao đẳng (học phần 2) + năm 2 đại học.
- Hết lớp 12, học sinh chọn học:
- Cao đẳng (học phần 2) + năm 2 đại học;
- Vào thẳng Đại học (từ năm 1).
- Hết đại học, học lên Thạc sĩ.
10. Yêu cầu đầu vào:
curtin.edu.au/study/applying/english-language-requirements/
Cập nhật danh sách các trường THPT được công nhận vào thẳng đại học Curtin tại đây
- Dự bị ĐH/ Cao đẳng (Học phần 1): Hết lớp 11, IELTS 5.5 (không kĩ năng nào dưới 5.0);
- Cao đẳng (Học phần 2): Hết lớp 12, GPA ≥ 5.5, IELTS 5.5 (không kĩ năng nào dưới 5.0);
- Cử nhân: Bảng điểm PTTH, IELTS từ 6.5 – 7.0 tùy theo ngành học;
- Sau đại học: Bảng điểm Đại học, IELTS từ 6.5 – 7.0 tùy theo ngành, yêu cầu kinh nghiệm từ 0.5 năm các ngành khác nhau.
11. Kỳ nhập học:
- Chương trình Học thuật: tháng 2,7,11;
- Chương trình tiếng Anh: khai giảng hàng tháng.
12. Hồ sơ xin học:
Chung:
- Bằng của cấp học cao nhất;
- Học bạ của 2 năm gần nhất
- Chứng chỉ tiếng Anh- nếu có;
- Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ kí)- nếu có;
- Thành tích học tập- phấn đấu khác- nếu nhắm học bổng
Thạc sỹ- thêm
- CV;
- 02 Thư giới thiệu;
Tiến sỹ/ thạc sỹ nghiên cứu- thêm:
- Đề cương nghiên cứu khoa học;
- Các bài báo đã đăng.
13. Học phí:
Curtin Uni: curtin.edu.au/students/essentials/fees/understanding-your-fees/tuition-fees/
Curtin College: www.curtincollege.edu.au/how-apply/international/fees-payment
- Cao đẳng (Stage 1): 25.000 AUD/ năm;
- Cao đẳng (Stage 2): Khoảng 29.500- 36.800 AUD/ năm;
- Cử nhân: Khoảng 29.000- 36.600 AUD/ năm;
- Dự bị thạc sỹ: 14.000 AUD/ khóa học;
- Thạc sỹ: Khoảng 29.000- 44.00 AUD/ năm;
- Bảo hiểm y tế dành cho sinh viên quốc tế (OSHC) từ 480 – 550 AUD/ năm;
14. Chi phí sinh hoạt: 18.000 – 21.000 AUD / năm.
15. Học bổng:
Xem chi tiết: www.curtin.edu.au/study/scholarships/
- Merit Scholarship: Trị giá 25% học phí cho năm đầu tiên, dành cho bậc Cử nhân và Thạc sỹ tín chỉ;
- Science & Engineering Undergraduate International Merit Extension Scholarship: Trị giá 25% học phí của các năm còn lại, dành cho sinh viên đã nhận được Merit scholarship năm 1 và đáp ứng được điều kiện dưới đây:
- Duy trì điểm trung bình năm ≥ 80% bậc Cử Nhân khoa Khoa Học & Kỹ Thuật
- Duy trì điểm trung bình năm ≥ 70% khoá học MBA & MBA Advanced
- Duy trì điểm trung bình năm ≥ 75% khoá học Master of Commerce (Marketing)
- WA Government Scholarships:
- Western Australian Premier’s University Scholarship Program: năm 2024, Curtin có 2 suất học bổng trị giá 50.000 AUD hỗ trợ sinh viên (Mỗi kỳ 1 suất);
- Western Australian Premier’s WACE Bursary: Trị giá 20.000 AUD dành cho học sinh quốc tế tốt nghiệp chương trình WACE ở ngoài nước Úc và đăng ký học Cử nhân tại một trong 5 trường Đại học hoặc cơ sở giáo dục bậc cao ở bang Tây Úc;
- English subsidy: Trị giá đến 7.008 AUD, sẽ được hoàn lại khi sinh viên hoàn thành khoá tiếng Anh và nhập học khoá chính (Cử nhân hoặc Thạc sỹ) tại Đại học Curtin.
16. Nhà ở và các dịch vụ khác:
HS- SV có thể chọn homestay, KTX, share phòng (nếu trên 18 tuổi) hoặc ở với người nhà. Link chi tiết nhà ở của trường: international.curtin.edu.au/pre-departure/accommodation/
17. Hỗ trợ từ công ty Đức Anh:
Là một trong rất ít Đại diện ủy quyền của trường tại Việt Nam, chúng tôi:
- Giúp bạn gạt bỏ hoàn toàn các mối lo về giấy tờ, hồ sơ, thủ tục…;
- MIỄN phí hành chính, MIỄN phí thù lao, MIỄN phí dịch thuật, TẶNG voucher quà tặng $200 (áp dụng có điều kiện);
- Mang đến cho bạn lựa chọn tốt nhất về trường học, ngành học, học bổng;
- Là TOP PERFORMING AGENT, chúng tôi cam kết dịch vụ chuyên nghiệp- hiệu quả;
- Tỷ lệ visa LUÔN cao nhất nhì Việt Nam;
- Hỗ trợ bạn trong suốt quá trình bạn du học- làm việc tại nước ngoài.
99,9% cựu DHS hài lòng về dịch vụ của DUC ANH EduConnect và nếu bạn cũng muốn thành công, chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ các bạn!
Chi tiết về thủ tục xin học, học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:
DUC ANH EduConnect
Hà Nội- HCM- Vinh- Quảng Ngãi- Viêng Chăn- Melbourne
Website: ducanhduhoc.vn
Fanpage: www.facebook.com/DucAnhAT
Hotline chung: 09887 09698- 09630 49860- 09830 75915- 09837 60440









