09887 09698

Hỗ trợ online
Hà Nội
TP.HCM

Đại học Adelaide & Cao đẳng Adelaide, Úc

Thứ Tư - 25/03/2020

1. Website:

2. Địa điểm: 3 campus tại bang Nam Úc: North Terrace, Roseworthy và The Waite

3. Loại trường: Đại học công lập

4. Thứ hạng: Top 1% các trường đại học tốt nhất thế giới (Theo QS 2019)

5. Tổng sinh viên: >21.000

6. Sinh viên quốc tế: >7.800

7. Điểm mạnh:

  • Đầu ra tuyệt vời:
  • 84,5% sinh viên ra trường có việc làm với mức lương khởi điểm 62.000 AUD/năm (theo QILT 2019);
  • Là cái nôi của 5 giải thưởng Nobel, 110 học bổng Rhodes và nhiều cựu sinh viên thành công trên thế giới.
  • Tỷ lệ sinh viên hài lòng về trường: 79,4% sinh viên bậc đại học và 74,1% sinh viên bậc sau đại học hài lòng về trường dựa trên các tiêu chí như phát triển kỹ năng, chất lượng giảng dạy, hỗ trợ sinh viên, tài nguyên học tập, tương tác với người học, (theo QILT 2018);
  • Ưu đãi từ chính phủ cho du học sinh:
  • Giảm giá khi sử dụng phương tiện công cộng như xe buýt, tàu điện tại Adelaide;
  • Làm thêm 40 giờ/tuần trong khi học và làm toàn thời gian vào các kỳ nghỉ. Sinh viên chương trình Thạc sỹ nghiên cứu và Tiến sỹ được phép làm việc toàn thời gian. Mức lương trung bình từ 12-24 AUD/giờ, tham khảo: sa.gov.au/;
  • Ở lại làm việc 3-5 năm sau khi học xong- thêm 1 năm so với học tại Sydney, Melbourne, Brisbane;
  • Được cộng điểm khi xin định cư: cộng 5 điểm cho visa 190 và 10 điểm cho visa 489.
  • Cơ sở vật chất hiện đại: Trong những năm gần đây, trường đã đầu tư trên 500 triệu AUD vào các công trình xây dựng cơ bản, cung cấp nhiều cơ sở vật chất và hạ tầng tiêu chuẩn quốc tế. Trường có tới 50 trung tâm nghiên cứu, 5 viện nghiên cứu, 1705 cán bộ nghiên cứu khoa học;
  • Tọa lạc tại thủ phủ Adelaide của bang Nam Úc- là một trong những thành phố có chi phí sinh hoạt thấp nhất nhưng có chất lượng cuộc sống được đánh giá là cao nhất nhì tại Úc. Tiết kiệm được 25% chi phí sinh hoạt so với các TP khác như Melbourne, Sydney.

 8. Chương trình đào tạo:

a. Bậc học:

  • Dự bị đại học
  • Cao đẳng;
  • Cử nhân;
  • Chứng chỉ/ bằng sau đại học;
  • Dự bị Thạc sỹ;
  • Thạc sỹ;
  • Tiến sỹ.

b. Các khoa:

Faculty of Arts

Faculty of Engineering, Computer & Mathematical Sciences

Faculty of Health and Medical Sciences

Faculty of the Professions

Faculty of Sciences

c. Các ngành học:

Xem toàn bộ ngành học tại đây

Arts:

  • Arts
  • Media (Strategic Communication)
  • Music Teaching
  • Performance And Pedagogy
  • Anthropology
  • Art History & Visual Culture
  • Art History
  • Chinese Studies
  • Australian Studies
  • Classical Performance
  • Classical Voice
  • Classics
  • Commercial Music & Songwriting
  • Creative Arts
  • Creative Writing
  • Criminology
  • Cultural Studies
  • Digital Humanities
  • Economics
  • Education
  • English
  • Environmental Policy & Management
  • Film Studies
  • French Studies
  • Gender Studies
  • Geography, Environment & Population
  • German Studies
  • History
  • Immersive Media
  • Indigenous Knowledges & Society
  • Indonesian Studies
  • International Business
  • International Development
  • Interpreting, Translation And Transcultural Communication
  • Italian Studies
  • Japanese Studies
  • Jazz Performance
  • Journalism
  • Linguistics
  • Management
  • Marketing
  • Mathematical Sciences
  • Media
  • Modern Greek Studies
  • Music
  • Music Composition
  • Music Education & Pedagogy
  • Music Production
  • Music Theatre
  • Musicology
  • Peace And Conflict Studies
  • Performance Studies
  • Philosophy
  • Philosophy, Politics & Economics
  • Photographic Imaging
  • Politics
  • Politics & International Relations
  • Popular Music
  • Psychology
  • Public Health
  • Social Media And Digital Promotion
  • Sociology
  • Sonic Arts
  • Spanish Studies
  • Story Production
  • Teaching
  • Visual Design

Engineering, Computer & Mathematical Sciences:

  • Aerospace
  • Aerospace Engineering
  • Applied Mathematics
  • Architecture
  • Artificial Intelligence
  • Biopharmaceutical
  • Chemical
  • Civil & Environmental
  • Civil & Structural
  • Civil And Environmental
  • Communication Systems
  • Computer Engineering
  • Computer Science
  • Computing And Innovation
  • Construction Management
  • Cyber Security
  • Cyber Security (Secure Software
  • Cybersecurity
  • Data And Decision Sciences
  • Data Science
  • Defence Systems
  • Distributed Systems And Networking
  • Electrical
  • Electronic
  • Entrepreneurship
  • Geostatistics
  • Geotechnical Engineering
  • Humanitarian
  • Landscape Architecture
  • Machine Learning
  • Marine Engineering
  • Materials Engineering
  • Mathematical Sciences
  • Mechanical
  • Mechatronic
  • Mechatronics And Robotics
  • Medical Technologies
  • Mine Automation
  • Minerals Processing
  • Mining
  • Petroleum Engineering
  • Petroleum Engineering Science
  • Petroleum Geology And Geophysics
  • Petroleum Geoscience
  • Pharmaceutical Engineering
  • Planning
  • Property
  • Pure Mathematics
  • Renewable Energy
  • Smart Technologies
  • Software Engineering
  • Sports Engineering
  • Statistics
  • Structural Engineering
  • Urban Design
  • Water Systems Engineering

Health and Medical Sciences

  • Medicine | Surgery
  • Dentistry | Oral Health
  • Health and Medical Sciences
  • Public Health
  • Nursing
  • Psychology
  • Counselling | Psychotherapy
  • Addiction and Mental Health

Business, Economics & Law:

  • Accounting
  • Accounting and Corporate Finance
  • Business
  • Business (Global)
  • Business Management
  • Business Management and Accounting
  • Business Management and Accounting
  • Commerce
  • Corporate Finance
  • Economic
  • Finance
  • Innovation and Entrepreneurship
  • International Business
  • Law
  • Marketing
  • Project Management
  • Wine Business

Sciences:

  • Agriculture
  • Animal / Veterinary
  • Bioinformatics
  • Biology
  • Biomed / Biotech
  • Chemistry
  • Drones
  • Earth / Environment
  • Food / Nutrition
  • Innovation / Entrepreneur
  • Medical Physics
  • Physics
  • Science Majors
  • Space Science / Astrophysics
  • Viticulture / Winemaking

9. Lộ trình học cho HSVN:

  • Hết lớp 11- học sinh học lên Dự bị đại học + đại học (từ năm 1)
  • Hết lớp 12- học sinh chọn học:
  • Dự bị đại học + đại học (từ năm 1);
  • Cao đẳng + đại học (từ năm 2);
  • Vào thẳng đại học (từ năm 1).
  • Hết đại học, học sinh chọn học:
  • Dự bị thạc sỹ + Thạc sỹ (từ năm 1);
  • Vào thẳng Thạc sỹ hoặc Tiến sỹ;
  • Hết thạc sỹ- học sinh học lên Tiến Sỹ.

10. Yêu cầu đầu vào:

  • Dự bị Đại học: Hết lớp 11, GPA≥6.5, IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0);
  • Cao đẳng (Degree transfer):
  • Standard: Hết lớp 12, GPA 7.0, IELTS 5.5 (nói & viết 5.5, không kỹ năng nào dưới 5.0);
  • Extended: Hết lớp 12, GPA 6.5, IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0);
  • Cử nhân: Tốt nghiệp THPT (công nhận tất cả các trường THPT tại Việt Nam), IELTS ≥ 6.5-7.0- tùy ngành; hoặc hoàn thành Dự bị đại học/ Cao đẳng;
  • Dự bị Thạc sỹ:
  • 1 học kỳ: Tốt nghiệp đại học hoặc thạc sỹ tương đương AQF level 7, GPA≥55%, IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5)
  • 2 học kỳ: Tốt nghiệp đại học hoặc thạc sỹ tương đương AQF level 7, GPA≥50%, hoặc Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng tương đương AQF level 6, GPA≥70%,  IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0)
  • Thạc sỹ tín chỉ: Tốt nghiệp đại học, IELTS ≥6.5-7.0- tùy ngành; hoặc hoàn thành Dự bị Thạc sỹ;
  • Thạc sỹ nghiên cứu: Tốt nghiệp đại học (loại giỏi)/ hounors/ thạc sỹ tín chỉ chuyên ngành liên quan, IELTS ≥6.5-7.0- tùy ngành;
  • Tiến sỹ: Tốt nghiệp đại học (second class honours)/ thạc sỹ tín chỉ/ thạc sỹ nghiên cứu chuyên ngành liên quan, IELTS ≥6.5-7.0- tùy ngành.

11. Kỳ nhập học:

  • Dự bị/ Cao đẳng/ Dự bị Thạc sỹ: Tháng 2, 3, 7, 10
  • Cử nhân/ Thạc sỹ: Tháng 2, 7. Các chương trình trimester sẽ có 3 kỳ nhập học: Tháng 1, 5, 9

12. Hồ sơ xin học:

  • Bằng của cấp học cao nhất;
  • Học bạ của 2 năm gần nhất;
  • Chứng chỉ tiếng Anh- nếu đã có;
  • Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ kí)- nếu có;
  • Thành tích học tập- phấn đấu khác- nếu nhắm học bổng.

13. Học phí:

  • Dự bị: 28.800 AUD/khóa học;
  • Cao đẳng: 33.200- 45.600 AUD/khóa học;
  • Dự bị Thạc sỹ: 16.000- 40.000 AUD/khóa học;
  • Đại học/ sau đại học: 33.500- 43.000 AUD/năm.

Xem học phí chi tiết: international.adelaide.edu.au/admissions/tuition-fees

college.adelaide.edu.au/admissions/fees/

14. Chi phí sinh hoạt: 18.000- 22.000 AUD/năm

15. Học bổng: 15%- 25%- 50% học phí. Chi tiết: adelaide.edu.au/scholarships/international-students

16. Nhà ở và các dịch vụ khác: Xem chi tiết: international.adelaide.edu.au/preparing-to-arrive/accommodation

17. Hỗ trợ từ Đức Anh A&T:

Công ty Đức Anh là một trong số rất ít đại diện trường tại VN sẽ hỗ trợ các du học sinh:

  • Tư vấn chọn trường và ngành học- bạn có thể chọn thoải mái và chúng tôi chỉ gửi bạn đến trường có chất lượng đào tạo cao;
  • Xin học, xin học bổng cao nhất cho bạn nếu bạn đủ điều kiện;
  • Luyện và tổ chức thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế PTE A (pteatest.ducanh.edu.vn/) thay thế cho IELTS/ TOEFL để bạn du học nhanh chóng, thuận tiện;
  • Xin visa du học cho bạn và theo sát hỗ trợ bạn trong suốt quá trình bạn du học;
  • Tư vấn làm việc trên toàn cầu và nhất là tại Úc, Mỹ, Canada, Anh mà không cần visa (theo dự thảo chính sách mới);
  • Bố trí ăn ở nơi hợp lý nhất cho các du học sinh;
  • Tư vấn việc làm thêm 20h/ tuần trong khi du học;
  • Tư vấn việc ở lại làm việc 1-3 năm sau khi học xong;
  • Cung cấp thông tin về việc xin định cư ngay sau khi sinh viên đủ điều kiện.

Chi tiết về sự kiện và thủ tục xin học, học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC ĐỨC ANH

  • Hà Nội: 54-56 Tuệ Tĩnh, Tel: 024 3971 6229
  • HCM: 172 Bùi Thị Xuân, Q.1, Tel: 028 3929 3995
  • Hotline chung: 09887 09698, 09743 80915
  • Email: duhoc@ducanh.edu.vn
  • Website: ducanhduhoc.vn/

ĐỨC ANH EduConnect:

  • Chuyên nghiệp, minh bạch, hiệu quả trong tư vấn du học đi Anh, Úc, Mỹ, New Zealand, Canada, Hà Lan, Thụy Sỹ, Singapore, Malaysia, Nhật Bản;
  • Tổ chức thi chứng chỉ tiếng Anh PTE Academic, điểm thi PTE Academic tương đương và thay thế được cho IELTS- TOEFL trong du học, việc làm, định cư;
  • Đào tạo tiếng Anhhọc thuật, tiếng Anh chuyên ngành cao cấp tại Việt Nam.

Bài viết liên quan

Mời dự Hội thảo ONLINE: Học tập ở Adelaide- Úc: Các trường Đại học Top thế giới – Chi phí rẻ – Học bổng cao

Chỉ cần Đăng kí tại đây là bạn có thể tham gia hội thảo trực tuyến (webinar) và trao đổi trực tiếp với trường, y chang như khi bạn đi…

Covid-19: Cập nhật quan trọng cho du học sinh từ Chính phủ Úc

Các trường Đại học tại Úc đã chuyển sang hình thức học online cùng với dịch vụ hỗ trợ sinh viên và dịch vụ chăm sóc; Tạm dừng việc trục…

Danh sách các trường phổ thông công lập tại Lãnh thổ phía Bắc (NT), Úc

STT Trường Thành phố Website High school 1 Darwin High School Darwin darwinhigh.nt.edu.au/ 2 Katherine High School Katherine www.katherinehighschool.com.au/ 3 Nhulunbuy High School Nhulunbuy- Arnhem www.nhulunbuyhighschool.com/ 4 Taminmin College Humpty…

Danh sách các trường phổ thông công lập tại Lãnh thổ thủ đô Úc (ACT)

STT Trường Thành phố Website 1 Alfred Deakin High Deakin www.adhs.act.edu.au 2 Amaroo School Amaroo ww.amaroos.act.edu.au 3 Belconnen High Hawker www.blch.act.edu.au/ 4 Calwell High Calwell www.calwellhs.act.edu.au 5 Campbell High Campbell…

Danh sách các trường phổ thông công lập bang Nam Úc, Úc

STT Trường Thành phố Website 1 Aberfoyle Park High School Aberfoyle Park www.aphs.sa.edu.au 2 Adelaide High School Adelaide www.adelaidehs.sa.edu.au 3 Adelaide Secondary School of English West Croydon “ www.adsecenglish.sa.edu.au 4…

Danh sách các trường phổ thông công lập bang Victoria, Úc

STT Trường Thành phố Website 1 Alkira Secondary College Cranbourne North www.alkirasecondarycollege.com.au 2 Apollo Bay P–12 College Apollo Bay external.apollobayp12.vic.edu.au 3 Ashwood High School Ashwood www.ashwood.vic.edu.au 4 Auburn High School…

Chọn nước du học

Đăng ký tư vấn