09887 09698

Hỗ trợ online
Hà Nội
TP.HCM

Đại học Flinders, Adelaide, Úc

Thứ Năm - 30/11/2023

1. Website: flinders.edu.au/

2. Địa điểm:

Bang South Australia:

  • Bedford Park campus: cách Adelaide airport và CBD 26 phút đi xe -Sturt Rd, Bedford Park SA 5042, Australia;
  • Tonsley campus: cách Adelaide airport và CBD 23 phút đi xe-1284 South Rd, Tonsley SA 5042, Australia;
  • Victoria Square campus: cách Adelaide airport và CBD 18 phút đi xe-182 Victoria Square, Adelaide, South Australia 5000 (the old Reserve Bank Building);
  • Các địa điểm khác:
    • Adelaide metropolitan area: Broklyn Park/ Noarlunga
    • Regional locations: Barossa Valley/Berri/Port Lincoln/Mount Gambier/Murrar Bridge/ Renmark/Victor Harbor

Lãnh thổ phía Bắc (Northern Territory):

  • Charles Darwin University Campus: cách Darwin CBD 7 phút và Darwin airport 10 phút đi xe- Yellow Building 4, Cnr University Drive North & University Drive West, Casuarina, Northern Territory 0909;
  • Nhulunbuy campus:cách Gove airport 11 phút đi xe- Nhulunbuy Clinical Education Training Facility, Gove District Hospital, Mathew Flinders Way;
  • Katherine Campus: cách Darwin airport hơn 3 tiếng đi xe- O’Keefe House , Katherine District Hospital, Giles Street;
  • Royal Darwin Hospital campus: cách Darwin airport 11 phút đi xe- Building 4A, Royal Darwin Hospital Nightingale Road, Tiwi, Northern Territory 0810;
  • Tennan Cree campus: Cách Tennan Airport 3 phút đi xe -Shop 1/135 Paterson Street, Tennant Creek, Northern Territory 0860;
  • Alice Springs-Centre for Remote Health: Cách Alice Springs airport 14 phút đi xe Corner Simpson and Skinner Streets và Rubuntja Building, Alice Spring Hospital.

3. Loại trường: Đại học công lập

4. Thứ hạng:

  • #380 thế giới (2024 QS rankings);
  • #23 tại Úc (2024 QS rankings).

5. Tổng sinh viên: 26.000 sinh viên

6. Sinh viên quốc tế: 4.800 sinh viên

7. Điểm mạnh:

  • # 1 tại Úc về chất lượng trải nghiệm giáo dục với ngành Kinh doanh, Quản trị, Nhân sự, Văn hóa, Khoa học xã hội (Good Universities Guide 2021);
  • # 1 bang Nam Úc về mức lương khởi điểm của SV tốt nghiệp cử nhân, hỗ trợ sinh viên, sự gắn kết của sinh viên và trải nghiệm chung (Good Universities Guide 2022);
  • Hơn 90% nghiên cứu được xếp hạng theo tiêu chuẩn thế giới hoặc cao hơn;
  • “5 sao” ngành Toán học, Khoa học và Kế toán về chất lượng đào tạo, đội ngũ nhân viên, hỗ trợ sinh viên, tài liệu học tập và phát triển kĩ năng (THE Good Universities Guide 2019);
  • Xuất sắc và đổi mới trong giảng dạy và nghiên cứu nhằm đáp ứng những thách thức và nắm bắt các cơ hội của cuộc sống hiện đại;
  • Chương trình học được thiết kế thực tiễn nhất nên sinh viên tốt nghiệp Đại học Flinders được các nhà tuyển dụng đánh giá cao bởi kiến thức chuyên môn và “kinh nghiệm thực tiễn”. Ngay từ năm 2 hoặc năm 3 đại học, sinh viên đã có thể tham gia các khóa thực tập được thiết kế phù hợp để ứng dụng tất cả kiến thức đã học vào môi trường làm việc thực tế, đây là “điểm cộng” cho nhiều bạn có việc làm chính thức ngay sau khi tốt nghiệp;
  • Có khuôn viên rộng và đẹp nhất nhì tại Úc, nhìn bao quát toàn thành phố và biển với 3 cơ sở chính: Bedford Park, Victoria Square và Tonsley tọa lạc tại thành phố Adelaide- Top 5 thành phố đáng sống nhất thế giới và được QS bình chọn là thành phố tốt nhất cho sinh viên năm 2017. Đây là trường ĐH duy nhất ở bang Nam Úc có ký túc xá trong trường. Các cơ sở của trường đều được trang bị cơ sở vật chất, tiện nghi hiện đại giúp sinh viên có được điều kiện học tập và giải trí tốt nhất;
  • Trường có mối quan hệ mật thiết với nhiều đối tác trong các lĩnh vực ngành nghề trong nước và quốc tế để mở rộng cơ hội làm việc cho sinh viên, nâng cao con đường sự nghiệp của sinh viên qua các chương trình Sáng tạo và Khởi Nghiệp. Đặc biệt, trường có dịch vụ chào đón sinh viên miễn phí và xếp thứ nhất tại Úc về các dịch vụ hỗ trợ sinh viên.

8. Chương trình đào tạo:

a. Bậc học:

www.flinders.edu.au/international

  • Tiếng Anh;
  • Dự bị ĐH;
  • Cao đẳng;
  • Cử nhân/ Cử nhân Danh dự;
  • Chứng chỉ/ Văn bằng sau đại học;
  • Thạc sỹ;
  • Tiến sỹ

b. Các trường/ khoa trực thuộc:

www.flinders.edu.au/about/structure/colleges

c. Các ngành học: www.flinders.edu.au/international

Undergraduate

  • Bachelor of Accounting
  • Bachelor of Accounting (Advanced Leadership)
  • Bachelor of Accounting and Finance
  • Bachelor of Accounting and Finance (Advanced Leadership)
  • Bachelor of Banking and Finance
  • Bachelor of Banking and Finance (Advanced Leadership)
  • Bachelor of Business
  • Bachelor of Business (Advanced Leadership)
  • Bachelor of Business (Human Resource Management)
  • Bachelor of Business (Innovation and Enterprise)
  • Bachelor of Business (International Business)
  • Bachelor of Business (Management)
  • Bachelor of Business (Marketing)
  • Bachelor of Business (Sport Management)
  • Bachelor of Business (Supply Chain Management)
  • Bachelor of Business Economics
  • Bachelor of Business Economics (Advanced Leadership)
  • Bachelor of Commerce
  • Bachelor of Finance
  • Bachelor of Finance (Advanced Leadership)
  • Bachelor of Finance and Business Economics
  • Bachelor of Finance and Business Economics (Advanced Leadership)

Postgraduate

  • Accounting
  • Accounting and Finance
  • Accounting and Marketing
  • Business
  • Business (Finance)
  • Business (Human Resource Management)
  • Business (International Business)
  • Business (Marketing)
  • Business Administration
  • Business Administration/ Health Administration
  • Health Administration
  • Research Methods

Higher degree by research

  • Doctor of Philosophy (PhD) in Business
  • Master of Business

Undergraduate

  • Bachelor of Creative Arts (Costume Design) (VET pathway)
  • Bachelor of Creative Arts (Creative Writing)
  • Bachelor of Creative Arts (Drama)
  • Bachelor of Creative Arts (Enterprise)
  • Bachelor of Creative Arts (Fashion) (VET pathway)
  • Bachelor of Creative Arts (Screen)
  • Bachelor of Creative Arts (Visual Effects and Entertainment Design)
  • Bachelor of Creative Arts (Visual Effects and Entertainment Design) (Honours)
  • Bachelor of Media Arts
  • Bachelor of Media and Communication

Honours

  • Bachelor of Creative Arts (Honours) 1 year
  • Bachelor of Creative Arts (Visual Effects and Entertainment Design) (Honours)

Postgraduate

  • Digital Production for Entertainment Design
  • Research Methods
  • Screen and Media Production

Higher degree by research

  • Doctor of Philosophy (PhD) in Creative and Performing Arts

Undergraduate

  • Bachelor of Arts, Master of Teaching (Early Childhood)
  • Bachelor of Arts, Master of Teaching (Primary R-7)
  • Bachelor of Arts, Master of Teaching (Secondary)
  • Bachelor of Disability and Developmental Education
  • Bachelor of Education (Early Childhood) / Bachelor of Special Education
  • Bachelor of Education (Early Childhood), Bachelor of Arts
  • Bachelor of Education (Primary R-7) / Bachelor of Arts
  • Bachelor of Education (Primary R-7) / Bachelor of General Science
  • Bachelor of Education (Primary R-7) / Bachelor of Special Education
  • Bachelor of Education (Secondary) / Bachelor of Arts
  • Bachelor of Education (Secondary) / Bachelor of Health Sciences
  • Bachelor of Education (Secondary) / Bachelor of Languages
  • Bachelor of Education (Secondary) / Bachelor of Science
  • Bachelor of Education (Secondary) / Bachelor of Special Education
  • Bachelor of General Science / Master of Teaching (Primary R-7)
  • Bachelor of Languages / Master of Teaching (Secondary)
  • Bachelor of Science / Master of Teaching (Secondary)
  • Bachelor of Sport, Health and Physical Activity

Honours

  • Bachelor of Education (Honours) 1 year
  • Bachelor of Sport, Health and Physical Activity (Honours) 1 year

Graduate

  • Bachelor of Letters (Sports Performance Coaching) (Graduate Entry)

Postgraduate

  • Education
  • Education (Cognitive Psychology and Educational Practice)
  • Education (Early Childhood Studies)
  • Education (Educational Research, Evaluation and Assessment)
  • Education (Gifted Education)
  • Education (Higher Education)
  • Education (Languages Education)
  • Education (Leadership and Management)
  • Education (Special Education)
  • Education (Wellbeing and Positive Mental Health)
  • Master of Teaching (Early Childhood)
  • Master of Teaching (Primary R-7)
  • Master of Teaching (Secondary)
  • Master of Teaching (Special Education)
  • Organisational Learning
  • Research Methods
  • Teaching English to Speakers of Other Languages (TESOL)

Higher degree by research

  • Doctor of Education
  • Doctor of Philosophy

Undergraduate

  • Bachelor of Design and Technology Innovation
  • Bachelor of Engineering (Biomedical) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Biomedical) (Honours) / Master of Engineering (Biomedical)
  • Bachelor of Engineering (Civil) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Computer and Network Systems) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Electrical) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Electronics) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Honours) – Flexible Entry
  • Bachelor of Engineering (Maritime) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Mechanical) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Mechanical) (Honours) / Master of Engineering (Biomedical)
  • Bachelor of Engineering (Robotics) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Robotics) (Honours) / Master of Engineering (Electronics)
  • Bachelor of Engineering (Software) (Honours)
  • Bachelor of Engineering Science
  • Bachelor of Mathematical Sciences
  • Bachelor of Mathematical Sciences (Honours)
  • Bachelor of Science (Honours) (Chemical Sciences) / Master of Engineering (Materials)

Honours

  • Bachelor of Engineering (Biomedical) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Biomedical) (Honours) / Master of Engineering (Biomedical)
  • Bachelor of Engineering (Civil) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Computer and Network Systems) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Electrical) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Electronics) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Honours) – Flexible Entry
  • Bachelor of Engineering (Maritime) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Mechanical) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Robotics) (Honours)
  • Bachelor of Engineering (Software) (Honours)
  • Bachelor of Mathematical Sciences (Honours)
  • Bachelor of Science (Honours) (Chemical Sciences) / Master of Engineering (Materials)

Postgraduate

  • Engineering (Biomedical)
  • Engineering (Civil)
  • Engineering (Electronics)
  • Engineering (Materials)
  • Engineering (Mechanical)
  • Engineering Science
  • Engineering Science (Biomedical)
  • Engineering Science (Civil)
  • Engineering Science (Electrical and Electronic)
  • Engineering Science (Materials)
  • Engineering Science (Mechanical)
  • Engineering Science (Software)
  • Mathematics
  • Research Methods

Higher degree by research

  • Doctor of Philosophy
  • Master of Engineering

Undergraduate

  • Bachelor of Applied Geographical Information Systems
  • Bachelor of Science
  • Bachelor of Science (Animal Behaviour)
  • Bachelor of Science (Biodiversity and Conservation)
  • Bachelor of Science (Coasts and Oceans)
  • Bachelor of Science (Environmental Science)
  • Bachelor of Science (Geography)
  • Bachelor of Science (Honours) (Animal Behaviour)
  • Bachelor of Science (Honours) (Biodiversity and Conservation)
  • Bachelor of Science (Honours) (Coasts and Oceans)
  • Bachelor of Science (Honours) (Enhanced Program for High Achievers)
  • Bachelor of Science (Honours) (Environmental Science)
  • Bachelor of Science (Honours) (Geography)
  • Bachelor of Science (Honours) (Hydrology)
  • Bachelor of Science (Honours) (Marine Biology and Aquaculture)
  • Bachelor of Science (Honours) (Marine Biology)
  • Bachelor of Science (Hydrology)
  • Bachelor of Science (Marine Biology and Aquaculture)
  • Bachelor of Science (Marine Biology)

Honours

  • Bachelor of Applied Geographical Information Systems (Honours) 1 year
  • Bachelor of Science (Honours) (Animal Behaviour)
  • Bachelor of Science (Honours) (Biodiversity and Conservation)
  • Bachelor of Science (Honours) (Coasts and Oceans)
  • Bachelor of Science (Honours) (Enhanced Program for High Achievers)
  • Bachelor of Science (Honours) (Environmental Science)
  • Bachelor of Science (Honours) (Geography)
  • Bachelor of Science (Honours) (Hydrology)
  • Bachelor of Science (Honours) (Marine Biology and Aquaculture)
  • Bachelor of Science (Honours) (Marine Biology)

Postgraduate

  • Aquaculture
  • Environmental Health
  • Environmental Management
  • Geospatial Information Systems
  • Groundwater Hydrology
  • Research Methods
  • Water Resources Management

Higher degree by research

  • Doctor of Philosophy
  • Master of Science

Undergraduate

  • Bachelor of International Relations and Political Science

Postgraduate

  • Development Administrations
  • International Relations
  • Public Administration, Management and Public Policy
  • Research Methods

Higher degree by research

  • Doctor of Philosophy (PhD) in Government and International Relations

Undergraduate

  • Bachelor of Exercise Science
  • Bachelor of Health Sciences
  • Bachelor of Health Sciences / Master of Occupational Therapy
  • Bachelor of Health Sciences / Master of Physiotherapy
  • Bachelor of Human Nutrition
  • Bachelor of Medical Science (Vision Science) / Master of Optometry
  • Bachelor of Nutrition and Dietetics
  • Bachelor of Speech Pathology

Honours

  • Bachelor of Health Sciences (Honours) 1 year

Postgraduate

  • Applied Gerontology
  • Audiology
  • Chronic Condition Management
  • Clinical Education
  • Clinical Rehabilitation
  • Disability Studies
  • Nutrition and Dietetics
  • Occupational Therapy
  • Palliative Care
  • Palliative Care in Aged Care
  • Physiotherapy
  • Research Methods
  • Speech Pathology

Higher degree by research

  • Doctor of Philosophy

Undergraduate

  • Bachelor of Archaeology
  • Bachelor of Languages
  • Bachelor of Tourism and Events

Honours

  • Bachelor of Archaeology (Honours) 1 year

Postgraduate

  • Archaeology and Heritage Management
  • Gender Mainstreaming Policy and Analysis
  • Gender and Development
  • International Development
  • Maritime Archaeology
  • Research Methods
  • Theological Studies
  • Tourism and Events

Higher degree by research

  • Doctor of Philosophy (PhD) in History and Archaeology
  • Doctor of Philosophy (PhD) in Language, Literature and Culture

Undergraduate

  • Bachelor of Applied Geographical Information Systems
  • Bachelor of Computer Science
  • Bachelor of Computer Science (Artificial Intelligence)
  • Bachelor of Computer Science (Artificial Intelligence) (Honours)
  • Bachelor of Computer Science (Honours)
  • Bachelor of Information Technology
  • Bachelor of Information Technology (Digital Health Systems) (Honours)
  • Bachelor of Information Technology (Digital Media)
  • Bachelor of Information Technology (Digital Media) (Honours)
  • Bachelor of Information Technology (Honours)
  • Bachelor of Information Technology (Network and Cybersecurity Systems)
  • Bachelor of Information Technology (Network and Cybersecurity Systems) (Honours)
  • Bachelor of Information Technology (Simulation and Serious Games)
  • Bachelor of Information Technology (Simulation and Serious Games) (Honours)
  • Bachelor of Mathematical Sciences
  • Bachelor of Mathematical Sciences (Honours)

Honours

  • Bachelor of Applied Geographical Information Systems (Honours) 1 year
  • Bachelor of Computer Science (Artificial Intelligence) (Honours)
  • Bachelor of Computer Science (Honours)
  • Bachelor of Information Technology (Digital Health Systems) (Honours)
  • Bachelor of Information Technology (Digital Media) (Honours)
  • Bachelor of Information Technology (Honours)
  • Bachelor of Information Technology (Honours) 1 year
  • Bachelor of Information Technology (Network and Cybersecurity Systems) (Honours)
  • Bachelor of Information Technology (Simulation and Serious Games) (Honours)
  • Bachelor of Mathematical Sciences (Honours)

Postgraduate

  • Computer Science
  • Geospatial Information Systems
  • Information Technology
  • Information Technology (Network and Cybersecurity Systems)
  • Mathematics
  • Research Methods

Higher degree by research

  • Doctor of Philosophy

Undergraduate

  • Bachelor of Criminology
  • Bachelor of Criminology (Honours)
  • Bachelor of Law and Society
  • Bachelor of Law and Society (Law Pathway)
  • Bachelor of Laws
  • Bachelor of Laws and Legal Practice
  • Bachelor of Laws and Legal Practice (Honours)

Honours

  • Bachelor of Criminology (Honours)
  • Bachelor of Laws and Legal Practice (Graduate Entry) (Honours)
  • Bachelor of Laws and Legal Practice (Honours)

Graduate

  • Bachelor of Laws and Legal Practice (Graduate Entry)
  • Bachelor of Laws and Legal Practice (Graduate Entry) (Honours)

Postgraduate

  • Juris Doctor
  • Research Methods

Higher degree by research

  • Doctor of Philosophy (PhD) in Criminology
  • Doctor of Philosophy (PhD) in Law
  • Master of Law

Undergraduate

  • Bachelor of Clinical Sciences, Doctor of Medicine
  • Bachelor of Medical Science
  • Bachelor of Paramedic Science

Postgraduate

  • Doctor of Medicine
  • Paramedic Science
  • Research Methods

Higher degree by research

  • Doctor of Philosophy
  • Master of Science
  • Master of Surgery

Undergraduate

  • Bachelor of Midwifery (Preregistration)
  • Bachelor of Nursing (Preregistration)

Graduate

  • Bachelor of Nursing (Graduate Entry)
  • Bachelor of Nursing (Re-entry)

Postgraduate

  • Acute Care Nursing
  • Midwifery
  • Nurse Practitioner
  • Nursing (Coursework and Research)
  • Primary Health Care Nursing

Undergraduate

  • Bachelor of Behavioural Science (Psychology)
  • Bachelor of Psychological Science
  • Bachelor of Psychology (Honours)

Honours

  • Bachelor of Arts (Honours) Psychology 1 year
  • Bachelor of Behavioural Science (Honours) 1 year
  • Bachelor of Psychological Science (Honours) 1 year
  • Bachelor of Psychology (Honours)

Graduate

  • Bachelor of Psychological Studies (Graduate Entry)

Postgraduate

  • Master of Psychology (Clinical)
  • Psychology (Advanced)
  • Research Methods

Higher degree by research

  • Doctor of Philosophy
  • Doctor of Philosophy (Clinical Psychology)

Postgraduate

  • Cognitive Behaviour Therapy
  • Health Promotion
  • Health and International Development
  • Primary Health Care in Developing Countries
  • Public Health
  • Remote Health Practice
  • Research Methods

Higher degree by research

  • Doctor of Philosophy
  • Doctor of Public Health

Undergraduate

  • Bachelor of Applied Geographical Information Systems
  • Bachelor of Arts and Science
  • Bachelor of Education (Primary R-7) / Bachelor of General Science
  • Bachelor of Education (Secondary) / Bachelor of Science
  • Bachelor of Mathematical Sciences
  • Bachelor of Mathematical Sciences (Honours)
  • Bachelor of Science
  • Bachelor of Science (Animal Behaviour)
  • Bachelor of Science (Biodiversity and Conservation)
  • Bachelor of Science (Biotechnology)
  • Bachelor of Science (Chemical Sciences)
  • Bachelor of Science (Coasts and Oceans)
  • Bachelor of Science (Energy and Advanced Materials)
  • Bachelor of Science (Environmental Science)
  • Bachelor of Science (Forensic and Analytical Science)
  • Bachelor of Science (Geography)
  • Bachelor of Science (Honours) (Animal Behaviour)
  • Bachelor of Science (Honours) (Biodiversity and Conservation)
  • Bachelor of Science (Honours) (Biotechnology)
  • Bachelor of Science (Honours) (Chemical Sciences)
  • Bachelor of Science (Honours) (Chemical Sciences) / Master of Engineering (Materials)
  • Bachelor of Science (Honours) (Coasts and Oceans)
  • Bachelor of Science (Honours) (Energy and Advanced Materials)
  • Bachelor of Science (Honours) (Enhanced Program for High Achievers)
  • Bachelor of Science (Honours) (Environmental Science)
  • Bachelor of Science (Honours) (Forensic and Analytical Science)
  • Bachelor of Science (Honours) (Geography)
  • Bachelor of Science (Honours) (Hydrology)
  • Bachelor of Science (Honours) (Marine Biology and Aquaculture)
  • Bachelor of Science (Honours) (Marine Biology)
  • Bachelor of Science (Honours) (Molecular Bioscience)
  • Bachelor of Science (Honours) (Nanotechnology)
  • Bachelor of Science (Honours) (Palaeontology)
  • Bachelor of Science (Honours) (Physics)
  • Bachelor of Science (Hydrology)
  • Bachelor of Science (Marine Biology and Aquaculture)
  • Bachelor of Science (Marine Biology)
  • Bachelor of Science (Molecular Bioscience)
  • Bachelor of Science (Nanotechnology)
  • Bachelor of Science (Palaeontology)
  • Bachelor of Science (Physics)
  • Bachelor of Science / Master of Teaching (Secondary)

Honours

  • Bachelor of Applied Geographical Information Systems (Honours) 1 year
  • Bachelor of Mathematical Sciences (Honours)
  • Bachelor of Science (Honours) (Animal Behaviour)
  • Bachelor of Science (Honours) (Biodiversity and Conservation)
  • Bachelor of Science (Honours) (Biotechnology)
  • Bachelor of Science (Honours) (Chemical Sciences)
  • Bachelor of Science (Honours) (Chemical Sciences) / Master of Engineering (Materials)
  • Bachelor of Science (Honours) (Coasts and Oceans)
  • Bachelor of Science (Honours) (Energy and Advanced Materials)
  • Bachelor of Science (Honours) (Enhanced Program for High Achievers)
  • Bachelor of Science (Honours) (Environmental Science)
  • Bachelor of Science (Honours) (Forensic and Analytical Science)
  • Bachelor of Science (Honours) (Geography)
  • Bachelor of Science (Honours) (Hydrology)
  • Bachelor of Science (Honours) (Marine Biology and Aquaculture)
  • Bachelor of Science (Honours) (Marine Biology)
  • Bachelor of Science (Honours) (Molecular Bioscience)
  • Bachelor of Science (Honours) (Nanotechnology)
  • Bachelor of Science (Honours) (Palaeontology)
  • Bachelor of Science (Honours) (Physics)

Postgraduate

  • Aquaculture
  • Biotechnology
  • Chemistry
  • Mathematics
  • Nanotechnology
  • Physics

Higher degree by research

  • Master of Science

Undergraduate

  • Bachelor of Arts
  • Bachelor of Arts – Enhanced Program for High Achievers
  • Bachelor of Arts and Science

Honours

  • Bachelor of Arts (Honours) 1 year

Postgraduate

  • Research Methods

Higher degree by research

  • Doctor of Philosophy (PhD) in Social Sciences
  • Master of Arts

Undergraduate

  • Bachelor of Social Work

Postgraduate

  • Loss, Grief and Trauma Counselling
  • Research Methods
  • Social Work
  • Society and the Individual

Higher degree by research

  • Doctor of Philosophy

9. Lộ trình học cho HSVN:

  • Hết lớp 11, học sinh có thể chọn học:
    • Dự bị đại học (2, 3 kì) + năm 1 đại học;
  • Hết lớp 12, học sinh chọn học:
    • Cao đẳng (2, 3 kì) + năm 2 đại học;
    • Vào thẳng Đại học (từ năm 1);
  • Hết đại học, học lên Thạc sỹ/ Tiến sỹ;
  • Hết thạc sỹ, học lên Tiến sỹ

10. Yêu cầu đầu vào:

www.flinders.edu.au/international/apply/entry-requirements

  • Dự bị đại học:
    • Chương trình Tiêu chuẩn (2 kì- 8 tháng): Hết lớp 11, điểm GPA 7.0 trở lên, IELTS ≥ 5.5 (không có kĩ năng nào dưới 5.5);
    • 3 kì- 12 tháng: Hết lớp 11, điểm GPA 6.5 trở lên, IELTS ≥ 5.0 (không có kĩ năng nào dưới 5.0)
  • Cao đẳng:
    • 2 kì- 8 tháng: Hết lớp 12, điểm GPA 6.0 trở lên, IELTS ≥ 6.0 (không có kĩ năng nào dưới 5.5);
    • 3 kì- 12 tháng: Hết lớp 12, điểm GPA 6.0 trở lên, IELTS ≥ 5.5 (không có kĩ năng nào dưới 5.0)
  • Cử nhân: Hết lớp 12, bằng tốt nghiệp phổ thông với điểm 7/ 10, IELTS ≥ 0 với kĩ năng nói và viết đạt 6.0)
  • Thạc sỹ: Tốt nghiệp đại học, IELTS ≥ 6.0 (với kĩ năng nói và viết đạt 6.0). Một số chương trình yêu cầu kinh nghiệm làm việc
  • Thạc sỹ Nghiên cứu: Tốt nghiệp đại học (honor- 4 năm)/ thạc sỹ có học phần nghiên cứu, IELTS ≥ 6.5 (không có kĩ năng nào dưới 6.0, kĩ năng viết cần đạt 6.5 trở lên);
  • Tiến sỹ: Tốt nghiệp thạc sỹ nghiên cứu, học phần nghiên cứu đạt loại giỏi, IELTS ≥ 6.5 (không có kĩ năng nào dưới 6.0, kĩ năng viết cần đạt 6.5 trở lên).

11. Kỳ nhập học:

  • Khóa tiếng Anh: khai giảng hàng tháng;
  • Dự bị ĐH, Cao đẳng: Tháng 3, 6, 10 hàng năm;
  • Cử nhân, Thạc sỹ, Tiến sỹ: Tháng 3, 7 hàng năm

12. Hồ sơ xin học:

Chung:

  1. Bằng của cấp học cao nhất;
  2. Học bạ của 2 năm gần nhất
  3. Chứng chỉ tiếng Anh- nếu có;
  4. Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ kí)- nếu có;
  5. Thành tích học tập- phấn đấu khác- nếu nhắm học bổng

Thạc sỹ- thêm

  1. CV;
  2. 02 Thư giới thiệu;

Tiến sỹ/ thạc sỹ nghiên cứu- thêm:

  1. Đề cương nghiên cứu khoa học;
  2. Các bài báo đã đăng.

13. Học phí:

Tham khảo: www.flinders.edu.au/content/dam/documents/study/international/commencing-tuition-fees-2022.pdf

  • Tiếng Anh: 430 AUD/ tuần;
  • Dự bị ĐH, Cao đẳng: 24,000 – 33,500 AUD/ khóa;
  • Cử nhân: 30.500 – 39.000 AUD/ năm
  • Thạc sỹ/ Tiến sỹ: 31.000 – 39.500 AUD/ năm

14. Học bổng:

Xem chi tiết: www.flinders.edu.au/international/apply/scholarships/gobeyond.html

  • Vice-Chancellor International Scholarships: học bổng 50% học phí toàn khóa học
  • Excellence Scholarshipstrị giá 25% học phí toàn khóa học, dành cho các chương trình Cử nhân (yêu cầu tương đương ATAR 80);
  • Global Scholarshipstrị giá 20% học phí toàn khóa học, dành cho các chương trình Cử nhân (yêu cầu tương đương ATAR 70) và Sau đại học (yêu cầu GPA ≥ 5.0);
  • Alumni Scholarship: trị giá 20% học phí toàn khóa dành cho cựu sinh viên;
  • Pathway Scholarship: trị giá 20% học phí, dành cho sinh viên đang học Australian Diploma, Advanced Diploma, Associate Degree hoặc tương tự.
  • Flinder’s new city campus: Phiếu quà tặng điện tử trị giá $500 AUD dành cho sinh viên học tập tại cơ sở Festival Plaza vào học kỳ I/2024
    • Không bao gồm khóa học Dự bị
    • Có thể sử dụng tại hơn 200 nhà bán lẻ tại Úc

15. Chi phí sinh hoạt: từ 19.830 – 25.850 AUD/ năm, chi tiết flinders.edu.au/international/living-in-adelaide/cost-of-living

16. Nhà ở và dịch vụ khác: HS- SV có thể chọn homestay, KTX, share phòng (nếu trên 18 tuổi) hoặc ở với người nhà. Link chi tiết nhà ở của trường: flinders.edu.au/international/living-in-adelaide/accommodation

 17. Hỗ trợ từ Đức Anh A&T:

Là một trong rất ít Đại diện ủy quyền của trường tại Việt Nam, chúng tôi:

  • Giúp bạn gạt bỏ hoàn toàn các mối lo về giấy tờ, hồ sơ, thủ tục…;
  • MIỄN phí hành chính, MIỄN phí thù lao, MIỄN phí dịch thuật, TẶNG voucher quà tặng $200 (áp dụng có điều kiện);
  • Mang đến cho bạn lựa chọn tốt nhất về trường học, ngành học, học bổng;
  • Là TOP PERFORMING AGENT, chúng tôi cam kết dịch vụ chuyên nghiệp- hiệu quả;
  • Tỷ lệ visa LUÔN cao nhất nhì Việt Nam;
  • Hỗ trợ bạn trong suốt quá trình bạn du học- làm việc tại nước ngoài.

99,9% cựu DHS hài lòng về dịch vụ của DUC ANH EduConnect và nếu bạn cũng muốn thành công, chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ các bạn!

Chi tiết về thủ tục xin học, học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:

DUC ANH EduConnect

Hà Nội- HCM- Vinh- Quảng Ngãi- Viêng Chăn- Melbourne

Website: ducanhduhoc.vn 

Fanpage: www.facebook.com/DucAnhAT

Hotline chung: 09887 09698- 09630 49860- 09830 75915- 09837 60440

Bài viết liên quan

Thư cảm ơn từ Du học sinh: NÉT ĐẸP VĂN HÓA DU HỌC SINH CÔNG TY ĐỨC ANH!

Hôm nay: Một thư cảm ơn đặc biệt- trong thời điểm đặc biệt của visa du học Úc… Bên cạnh việc bị giục giã về visa, thư mời, học bổng……

TEACHING – ngành học HOT, mang lại nhiều lợi thế tại Úc

1. Teaching là gì? Teaching có nghĩa là giảng dạy, học teaching là học để đi dạy, hay nói cách khác, học teaching là để trở thành “dân” sư phạm….

VĂN HOÁ XEM PHÁO HOA ĐÓN NĂM MỚI TẠI SYDNEY

Là trái tim của nước Úc và cũng là một trong những thành phố đón năm mới đầu tiên trên thế giới, lễ bắn pháo hoa và đếm ngược tại…

Học bổng du học Úc (Cập nhật T7/2024)

Thông tin học bổng du học Úc

VĂN HOÁ TEAMWORK TÍCH CỰC TẠI ÚC

Hãy cùng Đức Anh tìm hiểu về một trong những kỹ năng quan trọng nhất quyết định rất nhiều đến chất lượng công việc và học tập của bạn tại…

HỌC “CYBER SECURITY” VÀ NHỮNG CƠ HỘI ĐẦY HỨA HẸN TẠI ÚC

Cùng Đức Anh Educonnect tìm hiểu về “Cyber Security” – lĩnh vực dẫn đầu trong xu thế phát triển hiện nay trên toàn cầu và cũng là ngành nghề đang…

Chọn nước du học

Đăng ký tư vấn