09887 09698

Hỗ trợ online
Hà Nội
TP.HCM

Đại học Newcastle, Úc

Thứ Năm - 21/01/2021

1. Website: www.newcastle.edu.au/

2. Địa điểm:

  • Newcastle campus-cơ sở chính: cách Newcastle Airport 27 phút và Newcastle CBD 18 phút đi xe- University Dr, Callaghan NSW 2308, Australia
  • Central Coast campus: cách Sydney airport và CBD hơn 1 tiếng đi xe – Q-10, Loop Rd & The Boulevarde, Ourimbah NSW 2258, Australia
  • Sydney campus: cách Sydney airport và CBD khoảng 20 phút đi xe55 Elizabeth St, Sydney NSW 2000, Australia
  • Newcastle city campus: cách Newcastle airport 30 phút đi xeAuckland St & King St,Newcastle NSW 2300, Australia
    • Pot Macquarie campus: cách Pot Macquarie 7 phút đi xe, và Sydney airport hơn 4 tiếng đi xe70 Widderson St, Port Macquarie NSW 2444
    • Singapore campus

3. Loại trường: Đại học công lập

4. Thứ hạng:

  • #207 thế giới (QS Rankings 2020)
  • #10 tại Úc (QS Rankings 2020)

5. Tổng sinh viên: >39.000 sinh viên

6. Sinh viên quốc tế: 7.082 sinh viên

7. Điểm mạnh:

  • Top 10 trường đại học hàng đầu của Úc (QS Rankings 2020);
  • Đại học Newcastle (UoN) có 15 chuyên ngành được đánh giá là đào tạo tốt nhất trên thế giới, trong đó:
    • Xếp hạng 8 thế giới về Kỹ thuật Quản lý và Tự động hóa (theo ARWU 2018);
    • Top 30 về Kỹ thuật Khoáng sản và Khai thác mỏ trong 3 năm liên tiếp (QS Rankings by Subject 2019);
    • Top 50 về Điều dưỡng;
    • Các môn học khác lọt TOP 100-350 thế giới, bao gồm: Top 100 về Kiến trúc và Môi trường xây dựng, Top 150 về Xây dựng dân dụng và kết cấu công trình, Top 200 về Kỹ thuật và Công nghệ, Top 250 về Kỹ thuật Hóa học, Top 350 về Kỹ thuật Cơ khí, Hàng không & Sản xuất
    • Top 200 về Business and Economic
    • Top 100 về Architecture and Building Environment
  • Đạt các giải thưởng dẫn đầu về nghiên cứu kỹ thuật công nghệ, dạy học và chủ động tiếp cận các biện pháp bảo vệ môi trường.
  • 90% sinh viên UoN tìm được việc làm trong vòng 4 tháng sau khi tốt nghiệp (QILT Graduates Outcomes Survey 2017-2019), cao hơn mức trung bình các trường Úc. Sinh viên trong thời gian học tập tại UoN sẽ có cơ hội được trang bị kinh nghiệm & kỹ năng thực tế tại các công ty trong thời gian thực tập, điều đó giúp cho các sinh viên tự tin và bản lĩnh hơn sau khi tốt nghiệp.
  • 92,8% sinh viên tốt nghiệp Bachelor of Commerce tìm được việc làm trong vòng 4 tháng;
  • UoN có 5 cơ sở đào tạo tại Úc: Callaghan, Ourimbah, trung tâm Newcastle, trung tâm Sydney, Port Macquarie và 1 cơ sở nước ngoài ở Singapore. Mỗi khu cơ sở của trường có khuôn viên rộng rãi và thoáng mát, khu tự học được bố trí ngay trong khuôn viên trường nhằm tạo điều kiện thuận lợi để sinh viên có hứng thú học tập.
  • Trang bị cơ sở nghiên cứu hiện đại từ phòng thí nghiệm mô phỏng bức xạ duy nhất của Úc, phòng hoà nhạc hiện đại với 500 chỗ ngồi, một cơ sở y khoa cao tầng trị giá 17,3 triệu đô la, khu tổ hợp thể thao với bể bơi nước nóng trong nhà có chiều dài 50m… cho đến cơ sở NeW Space trị giá 95 triệu USD tại trung tâm thành phố Newcastle.

8. Chương trình đào tạo:

a. Bậc học:

newcastle.edu.au/international/study-with-us

  • Tiếng Anh;
  • Dự bị đại học;
  • Cao đẳng;
  • Cử nhân;
  • Thạc sỹ;
  • Tiến sỹ.

b. Các khoa:

newcastle.edu.au/about-uon/governance-and-leadership/faculties-and-schools

c. Các ngành học

newcastle.edu.au/study 

  • Accounting and Finance
    • Bachelor of Business
    • Bachelor of Business/ Bachelor of Commerce
    • Bachelor of Commerce
    • Bachelor of Commerce (Honours)
    • Bachelor of Commerce/ Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
    • Bachelor of Commerce/ Bachelor of Law (Honours)
  • Architecture, Building and Construction
    • Bachelor of Civil Engineering (Honours)
    • Bachelor of Civil Engineering (Honours) (Singapore)
    • Bachelor of Construction Management (Building) (Honours)
    • Bachelor of Design (Architecture)
    • Bachelor of Surveying (Honours)
  • Business and Entrepreneurship
    • Bachelor of Arts / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
    • Bachelor of Arts / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
    • Bachelor of Business
    • Bachelor of Business (Honours)
    • Bachelor of Business / Bachelor of Commerce
    • Bachelor of Business / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
    • Bachelor of Business / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Chemical Engineering (Honours) / Bachelor of Business
    • Bachelor of Civil Engineering (Honours) / Bachelor of Business
    • Bachelor of Commerce
    • Bachelor of Commerce / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
    • Bachelor of Commerce / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours) / Bachelor of Business
    • Bachelor of Creative Industries / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
    • Bachelor of Development Studies / Bachelor of Business
    • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Business
    • Bachelor of Food Science and Human Nutrition / Bachelor of Business
    • Bachelor of Information Technology / Bachelor of Business
    • Bachelor of Innovation and Entrepreneurship / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours) / Bachelor of Business
    • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours) / Bachelor of Business
    • Bachelor of Science / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
    • Bachelor of Surveying (Honours) / Bachelor of Business
  • Community Services
    • Bachelor of Arts (Honours)
    • Bachelor of Arts / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
    • Bachelor of Development Studies
    • Bachelor of Development Studies (Honours)
    • Bachelor of Development Studies / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Global Indigenous Studies
    • Bachelor of Psychological Science
    • Bachelor of Psychological Science (Honours)
    • Bachelor of Social Science
    • Bachelor of Social Work (Honours)
  • Computing, Maths and Technology
    • Bachelor of Chemical Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
    • Bachelor of Civil Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
    • Bachelor of Computer Science
    • Bachelor of Computer Science (Honours)
    • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours)
    • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
    • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Science
    • Bachelor of Information Technology
    • Bachelor of Information Technology / Bachelor of Business
    • Bachelor of Information Technology (Honours
    • Bachelor of Mathematics
    • Bachelor of Mathematics (Advanced)
    • Bachelor of Mathematics (Honours)
    • Bachelor of Mathematics / Bachelor of Computer Science
    • Bachelor of Mathematics / Bachelor of Science
    • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
    • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
    • Bachelor of Software Engineering (Honours)
    • Bachelor of Technology (Renewable Energy Systems)
  • Communication and Creative Industries
    • Bachelor of Arts
    • Bachelor of Arts (Honours)
    • Bachelor of Arts / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
    • Bachelor of Arts / Bachelor of Science
    • Bachelor of Arts / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Communication
    • Bachelor of Communication / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Creative Industries
    • Bachelor of Creative Industries / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
    • Bachelor of Design (Architecture)
    • Bachelor of Music
    • Bachelor of Music (Honours)
    • Bachelor of Music / Bachelor of Arts
    • Bachelor of Visual Communication Design
  • Education
    • Bachelor of Education (Early Childhood and Primary)
    • Bachelor of Education (Early Childhood and Primary) (Honours)
    • Bachelor of Education (Primary)
    • Bachelor of Education (Primary) (Honours)
    • Bachelor of Education (Secondary)
    • Bachelor of Education (Secondary) (Honours)
  • Engineering
    • Bachelor of Aerospace Systems Engineering (Honours)
    • Bachelor of Chemical Engineering (Honours)
    • Bachelor of Chemical Engineering (Honours) / Bachelor of Business
    • Bachelor of Chemical Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
    • Bachelor of Chemical Engineering (Honours) / Bachelor of Science
    • Bachelor of Civil Engineering (Honours)
    • Bachelor of Civil Engineering (Honours) (Singapore)
    • Bachelor of Civil Engineering (Honours) / Bachelor of Business
    • Bachelor of Civil Engineering (Honours) / Bachelor of Environmental Engineering (Honours)
    • Bachelor of Civil Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
    • Bachelor of Civil Engineering (Honours) / Bachelor of Surveying (Honours)
    • Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours
    • Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours) / Bachelor of Business
    • Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours) / Bachelor of Computer Science
    • Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
    • Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours) / Bachelor of Science
    • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours)
    • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Business
    • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours)
    • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
    • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Science
    • Bachelor of Engineering (Mining Transfer Program)
    • Bachelor of Environmental Engineering (Honours)
    • Bachelor of Environmental Engineering (Honours) / Bachelor of Science
    • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours)
    • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours) / Bachelor of Business
    • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
    • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours) / Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours)
    • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours) / Bachelor of Science
    • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours)
    • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours) / Bachelor of Business
    • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours) / Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours)
    • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
    • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours) / Bachelor of Science
    • Bachelor of Medical Engineering (Honours)
    • Bachelor of Renewable Energy Engineering (Honours)
    • Bachelor of Software Engineering (Honours)
    • Bachelor of Surveying (Honours)
    • Bachelor of Surveying (Honours) / Bachelor of Business
  • Health and Medical Services
    • Bachelor of Biomedical Science
    • Bachelor of Biomedical Science (Honours)
    • Bachelor of Biotechnology
    • Bachelor of Biotechnology (Honours)
    • Bachelor of Exercise and Sport Science
    • Bachelor of Food Science and Human Nutrition
    • Bachelor of Food Science and Human Nutrition / Bachelor of Business
    • Bachelor of Health Science (Honours)
    • Bachelor of Medical Engineering (Honours)
    • Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Diagnostic Radiography)
    • Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Nuclear Medicine)
    • Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Radiation Therapy)
    • Bachelor of Medical Science (Honours)
    • Bachelor of Medical Science / Doctor of Medicine (Joint Medical Program)
    • Bachelor of Midwifery
    • Bachelor of Midwifery (Honours)
    • Bachelor of Nursing
    • Bachelor of Nursing (Honours)
    • Bachelor of Nutrition and Dietetics (Honours)
    • Bachelor of Occupational Therapy (Honours)
    • Bachelor of Oral Health Therapy
    • Bachelor of Pharmacy (Honours)
    • Bachelor of Physiotherapy (Honours)
    • Bachelor of Podiatry
    • Bachelor of Psychological Science
    • Bachelor of Psychological Science (Advanced)
    • Bachelor of Psychological Science (Honours)
    • Bachelor of Public and Community Health
    • Bachelor of Speech Pathology (Honours)
  • Law
    • Bachelor of Arts / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Business / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Commerce / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Communication / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Development Studies / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Global Indigenous Studies / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Innovation and Entrepreneurship / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Laws (Honours) Combined
    • Bachelor of Laws (Honours) / Diploma of Legal Practice
    • Bachelor of Science / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Social Science
    • Bachelor of Social Science / Bachelor of Laws (Honours)
  • Science and the Environment
    • Bachelor of Arts / Bachelor of Science
    • Bachelor of Biomedical Science
    • Bachelor of Biotechnology
    • Bachelor of Biotechnology (Honours)
    • Bachelor of Chemical Engineering (Honours)
    • Bachelor of Chemical Engineering (Honours) / Bachelor of Science
    • Bachelor of Civil Engineering (Honours) / Bachelor of Environmental Engineering (Honours
    • Bachelor of Coastal and Marine Science
    • Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours) / Bachelor of Science
    • Bachelor of Development Studies
    • Bachelor of Development Studies (Honours)
    • Bachelor of Development Studies / Bachelor of Business
    • Bachelor of Development Studies / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Science
    • Bachelor of Environmental Engineering (Honours)
    • Bachelor of Environmental Engineering (Honours) / Bachelor of Scienc
    • Bachelor of Environmental Science and Management
    • Bachelor of Environmental Science and Management (Honours)
    • Bachelor of Environmental Science and Management / Bachelor of Business
    • Bachelor of Exercise and Sport Science
    • Bachelor of Exercise and Sport Science (Honours)
    • Bachelor of Food Science and Human Nutrition
    • Bachelor of Food Science and Human Nutrition (Honours)
    • Bachelor of Mathematics / Bachelor of Science
    • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours) / Bachelor of Science
    • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours) / Bachelor of Science
    • Bachelor of Psychological Science (Advanced)
    • Bachelor of Science
    • Bachelor of Science (Advanced)
    • Bachelor of Science (Honours)
    • Bachelor of Science / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
    • Bachelor of Science / Bachelor of Laws (Honours
  • Society and Culture
    • Bachelor of Arts
    • Bachelor of Arts (Honours)
    • Bachelor of Arts / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
    • Bachelor of Arts / Bachelor of Science
    • Bachelor of Arts / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Communication
    • Bachelor of Creative Industries
    • Bachelor of Development Studies
    • Bachelor of Development Studies/ Bachelor of Global Indigenous Studies
    • Bachelor of Development Studies / Bachelor of Social Science
    • Bachelor of Development Studies / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Global Indigenous Studies
    • Bachelor of Global Indigenous Studies / Bachelor of Laws (Honours)
    • Bachelor of Laws (Honours) Combined
    • Bachelor of Music
    • Bachelor of Music / Bachelor of Arts
    • Bachelor of Social Science
    • Bachelor of Social Science (Honours)
    • Bachelor of Social Science / Bachelor of Laws (Honours)
    • Diploma in Languages

9. Lộ trình học cho HSVN:

  • Hết lớp 11, học sinh có thể chọn học:
    • Dự bị đại học (2- 3 kì) + năm 1 đại học;
  • Hết lớp 12, học sinh chọn học:
    • Cao đẳng (2- 3 kì) + năm 2 đại học;
    • Vào thẳng Đại học (từ năm 1);
  • Hết đại học, học lên Thạc sỹ/ Tiến sỹ;
  • Hết thạc sỹ, học lên Tiến sỹ

10. Yêu cầu đầu vào:

newcastle.edu.au/international/uon-in-your-country/uon-agents/entry-requirements

  • Dự bị Đại học: Hết lớp 11, GPA ≥ 5.0, IELTS ≥ 5.0 (không có kĩ năng nào dưới 4.5). Chương trình Dự bị đại học chuyển tiếp lên chuyên ngành Khoa học Sức khỏe/ Y yêu cầu IELTS 5.5- 6.0 trở lên;
  • Cao đẳng: Hết lớp 12, GPA ≥ 6.0, IELTS ≥ 6.0 (không có kĩ năng nào dưới 5.5)- với chương trình Standard/ Fast-track HOẶC IELTS ≥ 5.5 (không có kĩ năng nào dưới 5.0)- với chương trình Provisional Entry;
  • Cử nhân: Hết lớp 12, GPA tương đương 2.0/ 4, nên hoàn thành xong năm 1 ĐH ở VN, IELTS ≥ 6.0 (không có kĩ năng nào dưới 6.0) hoặc hoàn thành Dự bị ĐH/ Cao đẳng;
  • Thạc sỹ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan, IELTS ≥ 6.5 (không có kĩ năng nào dưới 6.0);
  • Tiến sỹ: Tốt nghiệp đại học (honor)/ thạc sỹ, có kinh nghiệm nghiên cứu, IELTS ≥ 6.5 (không có kĩ năng nào dưới 6.0).

11. Kỳ nhập học:

newcastle.edu.au/dates#filter=audience_undergraduate,audience_postgraduate,audience_research

  • Dự bị ĐH, Cao đẳng: tháng 2, 6, 10
  • Cử nhân, Thạc sỹ, Tiến sỹ: tháng 2, 7

12. Hồ sơ xin học:

Chung:

  1. Bằng của cấp học cao nhất;
  2. Học bạ của 2 năm gần nhất
  3. Chứng chỉ tiếng Anh- nếu có;
  4. Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ kí)- nếu có;
  5. Thành tích học tập- phấn đấu khác- nếu nhắm học bổng

Thạc sỹ- thêm

  1. CV;
  2. 02 Thư giới thiệu;

Tiến sỹ/ thạc sỹ nghiên cứu- thêm:

  1. Đề cương nghiên cứu khoa học;
  2. Các bài báo đã đăng

13. Học phí:

www.nic.nsw.edu.au/fees

www.newcastle.edu.au/current-students/study-essentials/fees-scholarships/types-of-tuition-fees

  • Dự bị Đại học: AU$23,000- 27,550/ khóa;
  • Cao đẳng
    • Provisional Entry Program: AU$4,550
    • Standard or Fast-track Program: AU$25,040- 29,720
  • Cử nhân: AU$27,065- 39,640/ năm
  • Thạc sỹ: AU$15,690- 49,730/ năm
  • Nghiên cứu: AU$ 30,345- 40,770/ năm

14. Học bổng:

www.newcastle.edu.au/scholarships 

  • Học bổng 100% học phí trị giá 140.000 AUD/4 nămdành cho chương trình cử nhân Khoa Kỹ thuật, Xây dựng & Môi trường;
  • Học bổng000- 6.000 AUD dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ của 2 khoa: Khoa Kỹ thuật, Xây dựng & Môi trường và Khoa Khoa học;
  • Học bổng 1.250 AUD cho chương trình MBA Global của Khoa Kinh doanh & Luật

15. Chi phí sinh hoạt: AU$21,041/ năm.Tham khảo: www.newcastle.edu.au/international/before-you-leave/finances

16. Nhà ở và dịch vụ khác:

HS- SV có thể chọn homestay, KTX, share phòng (nếu trên 18 tuổi) hoặc ở với người nhà.

Tham khảo Studio/Share apartment: www.newcastle.edu.au/__data/assets/pdf_file/0005/545936/Room-Types-and-Fees-2020-Student-Living.pdf

17. Hỗ trợ từ Đức Anh A&T:

Công ty Đức Anh là một trong số rất ít đại diện trường tại VN sẽ hỗ trợ các du học sinh:

  • Tư vấn chọn trường và ngành học- bạn có thể chọn thoải mái và chúng tôi chỉ gửi bạn đến trường có chất lượng đào tạo cao;
  • Xin học, xin học bổng cao nhất cho bạn nếu bạn đủ điều kiện;
  • Luyện và tổ chức thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế PTE A (ducanh.edu.vn/) thay thế cho IELTS/ TOEFL để bạn du học nhanh chóng, thuận tiện;
  • Xin visa du học cho bạn và theo sát hỗ trợ bạn trong suốt quá trình bạn du học;
  • Tư vấn làm việc trên toàn cầu và nhất là tại Úc, Mỹ, Canada, Anh mà không cần visa (theo dự thảo chính sách mới);
  • Bố trí ăn ở nơi hợp lý nhất cho các du học sinh;
  • Tư vấn việc làm thêm 20h/ tuần trong khi du học;
  • Tư vấn việc ở lại làm việc 1-3 năm sau khi học xong;
  • Cung cấp thông tin về việc xin định cư ngay sau khi sinh viên đủ điều kiện.

Chi tiết về sự kiện và thủ tục xin học, học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC ĐỨC ANH

  • Hà Nội: 54-56 Tuệ Tĩnh, Tel: 024 3971 6229
  • HCM: 172 Bùi Thị Xuân, Q.1, Tel: 028 3929 3995
  • Hotline chung: 09887 09698, 09743 80915
  • Email: duhoc@ducanh.edu.vn
  • Website: ducanhduhoc.vn/

ĐỨC ANH EduConnect:

  • Chuyên nghiệp, minh bạch, hiệu quả trong tư vấn du học đi Anh, Úc, Mỹ, New Zealand, Canada, Hà Lan, Thụy Sỹ, Singapore, Malaysia, Nhật Bản;
  • Tổ chức thi chứng chỉ tiếng Anh PTE Academic, điểm thi PTE Academic tương đương và thay thế được cho IELTS- TOEFL trong du học, việc làm, định cư;
  • Đào tạo tiếng Anhhọc thuật, tiếng Anh chuyên ngành cao cấp tại Việt Nam.

Bài viết liên quan

Du học khối ngành Công nghệ, 4 visa về trong 1 ngày

Một ngày đặc biệt, trong số gần 20 visa nhận được trong ngày thì có đến  4  bạn có ngành học  là về Technology: 3 Úc và 1 Canada. 3…

Học bổng đến 50% dành cho sinh viên FLINDERS Uni- năm 2021 & Mời trao đổi 1-1 với trường tại Triển lãm du học ONLINE

Tọa lạc tại thành phố Adelaide, bang Nam Úc, Flinders University- trường đại học xuất sắc thuộc TOP 2% thế giới- đem đến cho sinh viên quốc tế chương trình…

Mời trao đổi 1-1 Online với UTS College: Lộ trình chuyển tiếp lên Đại học Công nghệ Sydney (UTS) – TOP 10 tại Úc

Là trường đại học trẻ số 1 tại Úc, tọa lạc ngay tại Sydney sôi động, đào tạo đa ngành với nhiều ngành nằm trong top 200 thế giới, học…

Du học tiết kiệm- hiệu quả vào các trường TOP trên toàn cầu – Mời gặp Tập đoàn giáo dục Navitas tại Triển lãm du học

Tập đoàn giáo dục Navitas luôn được đánh giá là một trong những lựa chọn tốt nhất cho bước khởi đầu của hành trình du học, rất phù hợp với…

Nhận ngay học bổng 25% vào Queensland Uni. of Technology, Úc: Mời gặp trường tại Triển lãm du học online tháng 3/ 2021

Thuộc TOP 1% các trường đại học hàng đầu thế giới, ngay trung tâm TP Brisbane quanh năm chan hòa ánh nắng, đào tạo đa ngành, chương trình thực tiễn,…

Săn học bổng 75% học phí ĐH Swinburne tại triển lãm du học Toàn Cầu

Swinburne University of Technology (SUT) – là điểm đến của các nhà vô địch đường lên đỉnh Olympia, trường  nằm trong top 50 trường đại học trẻ uy tín thế…

Chọn nước du học

Đăng ký tư vấn