09887 09698

Hỗ trợ online
Hà Nội
TP.HCM

Đại học Newcastle, Úc

Thứ Năm - 21/01/2021

1. Website: www.newcastle.edu.au/

2. Địa điểm:

  • Newcastle campus-cơ sở chính: cách Newcastle Airport 27 phút và Newcastle CBD 18 phút đi xe- University Dr, Callaghan NSW 2308, Australia
  • Central Coast campus: cách Sydney airport và CBD hơn 1 tiếng đi xe – Q-10, Loop Rd & The Boulevarde, Ourimbah NSW 2258, Australia
  • Sydney campus: cách Sydney airport và CBD khoảng 20 phút đi xe55 Elizabeth St, Sydney NSW 2000, Australia
  • Newcastle city campus: cách Newcastle airport 30 phút đi xeAuckland St & King St,Newcastle NSW 2300, Australia
    • Pot Macquarie campus: cách Pot Macquarie 7 phút đi xe, và Sydney airport hơn 4 tiếng đi xe70 Widderson St, Port Macquarie NSW 2444
    • Singapore campus

3. Loại trường: Đại học công lập

4. Thứ hạng:

  • #197 thế giới (QS Rankings 2022)
  • #12 thế giới  trong nhóm các trường ĐH có tầm ảnh hưởng (THE Impact Rankings 2021)

5. Tổng sinh viên: >39.000 sinh viên

6. Sinh viên quốc tế: 7.082 sinh viên

7. Điểm mạnh:

a. Chất lượng giảng dạy được khẳng định bằng các thứ hạng ấn tượng:

  • Thuộc TOP 200 trường đại học xuất sắc nhất thế giới (QS Rankings 2022);
  • 10 môn học nằm trong TOP 200 toàn cầu (QS Rankings by Subject 2021);
    • #30 thế giới về ngành Khoáng sản & Kỹ thuật khai thác;
    • #38 thế giới về ngành Điều dưỡng;
    • Top 100 thế giới về ngành Xây dựng dân dụng & Kết cấu;
    • Top 150 thế giới về ngành Kinh doanh , Kinh tế, Giáo dục, Xã hội học, Y;
    • Top 200 thế giới về Văn học & Ngôn ngữ Anh, Điện- Điện tử, Tâm lý học.
  • UoN là một trong ba trường duy nhất ở Úc là thành viên của Tổ chức Trao đổi Giáo dục Kỹ thuật Toàn cầu (GE3) vì vậy bằng cấp của UoN được công nhận bởi các tổ chức nghề nghiệp hàng đầu;
  • TOP 8 tại Úc với 95% các nghiên cứu đạt mức “trên chuẩn thế giới” (Excellence in Research Australia, 2018).

b. Cơ hội nghề nghiệp rộng mở:

  • Đại học số 1 Australia về hợp tác, gắn kết giữa trường đại học và doanh nghiệp
  • Hơn 90% sinh viên UoN kiếm được việc làm sau khi tốt nghiệp (trong đó có 82% sinh viên dưới 25 tuổi tìm được việc làm trong vòng 4 tháng);
  • Ở lại làm việc từ 2-6 năm sau khi tốt nghiệp;
  • Sinh viên trong thời gian học tập tại UoN sẽ có cơ hội được trang bị kinh nghiệm & kỹ năng thực tế tại các công ty trong thời gian thực tập, điều đó giúp cho các sinh viên tự tin và bản lĩnh hơn sau khi tốt nghiệp;
  • Thống kê về tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm cao, cụ thể:
    • 100% sinh viên tốt nghiệp Y khoa có việc làm trong vòng 4 tháng;
    • 91% sinh viên tốt nghiệp cử nhân ngành Kỹ thuật & 100% sinh viên tốt nghiệp thạc sỹ có việc làm trong vòng 4 tháng;
    • 96,4% sinh viên tốt nghiệp cử nhân ngành Kiến trúc & 96,3% sinh viên tốt nghiệp thạc sỹ có việc làm trong vòng 4 tháng;
    • ……

c. Cơ sở vật chất và môi trường sống cho sinh viên:

  • Trường Đaị học số 1 Thế giới về hợp tác vì  Một tương lai bền vững (2021 Times Higher Education Impact Rankings)
  • UoN có 5 cơ sở đào tạo tại Úc: Callaghan, Ourimbah, trung tâm Newcastle, trung tâm Sydney, Port Macquarie và 1 cơ sở nước ngoài ở Singapore. Mỗi khu cơ sở của trường có khuôn viên rộng rãi và thoáng mát, khu tự học được bố trí ngay trong khuôn viên trường nhằm tạo điều kiện thuận lợi để sinh viên có hứng thú học tập.
  • Trang bị cơ sở nghiên cứu hiện đại từ phòng thí nghiệm mô phỏng bức xạ duy nhất của Úc, phòng hoà nhạc hiện đại với 500 chỗ ngồi, một cơ sở y khoa cao tầng trị giá 17,3 triệu đô la, khu tổ hợp thể thao với bể bơi nước nóng trong nhà có chiều dài 50m… cho đến cơ sở NeW Space trị giá 95 triệu USD tại trung tâm thành phố Newcastle.

8. Chương trình đào tạo:

a. Bậc học:

newcastle.edu.au/international/study-with-us

  • Tiếng Anh;
  • Dự bị đại học;
  • Cao đẳng;
  • Cử nhân;
  • Thạc sỹ;
  • Tiến sỹ.

b. Các khoa:

newcastle.edu.au/about-uon/governance-and-leadership/faculties-and-schools

c. Các ngành học: newcastle.edu.au/study 

Accounting and Finance

  • Bachelor of Business
  • Bachelor of Business/ Bachelor of Commerce
  • Bachelor of Commerce
  • Bachelor of Commerce (Honours)
  • Bachelor of Commerce/ Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
  • Bachelor of Commerce/ Bachelor of Law (Honours)

  • Bachelor of Civil Engineering (Honours)
  • Bachelor of Civil Engineering (Honours) (Singapore)
  • Bachelor of Construction Management (Building) (Honours)
  • Bachelor of Design (Architecture)
  • Bachelor of Surveying (Honours)

  • Bachelor of Arts / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
  • Bachelor of Arts / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
  • Bachelor of Business
  • Bachelor of Business (Honours)
  • Bachelor of Business / Bachelor of Commerce
  • Bachelor of Business / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
  • Bachelor of Business / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Chemical Engineering (Honours) / Bachelor of Business
  • Bachelor of Civil Engineering (Honours) / Bachelor of Business
  • Bachelor of Commerce
  • Bachelor of Commerce / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
  • Bachelor of Commerce / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours) / Bachelor of Business
  • Bachelor of Creative Industries / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
  • Bachelor of Development Studies / Bachelor of Business
  • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Business
  • Bachelor of Food Science and Human Nutrition / Bachelor of Business
  • Bachelor of Information Technology / Bachelor of Business
  • Bachelor of Innovation and Entrepreneurship / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours) / Bachelor of Business
  • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours) / Bachelor of Business
  • Bachelor of Science / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
  • Bachelor of Surveying (Honours) / Bachelor of Business

  • Bachelor of Arts (Honours)
  • Bachelor of Arts / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
  • Bachelor of Development Studies
  • Bachelor of Development Studies (Honours)
  • Bachelor of Development Studies / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Global Indigenous Studies
  • Bachelor of Psychological Science
  • Bachelor of Psychological Science (Honours)
  • Bachelor of Social Science
  • Bachelor of Social Work (Honours)

  • Bachelor of Chemical Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
  • Bachelor of Civil Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
  • Bachelor of Computer Science
  • Bachelor of Computer Science (Honours)
  • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours)
  • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
  • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Science
  • Bachelor of Information Technology
  • Bachelor of Information Technology / Bachelor of Business
  • Bachelor of Information Technology (Honours
  • Bachelor of Mathematics
  • Bachelor of Mathematics (Advanced)
  • Bachelor of Mathematics (Honours)
  • Bachelor of Mathematics / Bachelor of Computer Science
  • Bachelor of Mathematics / Bachelor of Science
  • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
  • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
  • Bachelor of Software Engineering (Honours)
  • Bachelor of Technology (Renewable Energy Systems)

  • Bachelor of Arts
  • Bachelor of Arts (Honours)
  • Bachelor of Arts / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
  • Bachelor of Arts / Bachelor of Science
  • Bachelor of Arts / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Communication
  • Bachelor of Communication / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Creative Industries
  • Bachelor of Creative Industries / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
  • Bachelor of Design (Architecture)
  • Bachelor of Music
  • Bachelor of Music (Honours)
  • Bachelor of Music / Bachelor of Arts
  • Bachelor of Visual Communication Design

  • Bachelor of Education (Early Childhood and Primary)
  • Bachelor of Education (Early Childhood and Primary) (Honours)
  • Bachelor of Education (Primary)
  • Bachelor of Education (Primary) (Honours)
  • Bachelor of Education (Secondary)
  • Bachelor of Education (Secondary) (Honours)

  • Bachelor of Aerospace Systems Engineering (Honours)
  • Bachelor of Chemical Engineering (Honours)
  • Bachelor of Chemical Engineering (Honours) / Bachelor of Business
  • Bachelor of Chemical Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
  • Bachelor of Chemical Engineering (Honours) / Bachelor of Science
  • Bachelor of Civil Engineering (Honours)
  • Bachelor of Civil Engineering (Honours) (Singapore)
  • Bachelor of Civil Engineering (Honours) / Bachelor of Business
  • Bachelor of Civil Engineering (Honours) / Bachelor of Environmental Engineering (Honours)
  • Bachelor of Civil Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
  • Bachelor of Civil Engineering (Honours) / Bachelor of Surveying (Honours)
  • Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours
  • Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours) / Bachelor of Business
  • Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours) / Bachelor of Computer Science
  • Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
  • Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours) / Bachelor of Science
  • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours)
  • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Business
  • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours)
  • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
  • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Science
  • Bachelor of Engineering (Mining Transfer Program)
  • Bachelor of Environmental Engineering (Honours)
  • Bachelor of Environmental Engineering (Honours) / Bachelor of Science
  • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours)
  • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours) / Bachelor of Business
  • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
  • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours) / Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours)
  • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours) / Bachelor of Science
  • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours)
  • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours) / Bachelor of Business
  • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours) / Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours)
  • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours) / Bachelor of Mathematics
  • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours) / Bachelor of Science
  • Bachelor of Medical Engineering (Honours)
  • Bachelor of Renewable Energy Engineering (Honours)
  • Bachelor of Software Engineering (Honours)
  • Bachelor of Surveying (Honours)
  • Bachelor of Surveying (Honours) / Bachelor of Business

  • Bachelor of Biomedical Science
  • Bachelor of Biomedical Science (Honours)
  • Bachelor of Biotechnology
  • Bachelor of Biotechnology (Honours)
  • Bachelor of Exercise and Sport Science
  • Bachelor of Food Science and Human Nutrition
  • Bachelor of Food Science and Human Nutrition / Bachelor of Business
  • Bachelor of Health Science (Honours)
  • Bachelor of Medical Engineering (Honours)
  • Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Diagnostic Radiography)
  • Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Nuclear Medicine)
  • Bachelor of Medical Radiation Science (Honours) (Radiation Therapy)
  • Bachelor of Medical Science (Honours)
  • Bachelor of Medical Science / Doctor of Medicine (Joint Medical Program)
  • Bachelor of Midwifery
  • Bachelor of Midwifery (Honours)
  • Bachelor of Nursing
  • Bachelor of Nursing (Honours)
  • Bachelor of Nutrition and Dietetics (Honours)
  • Bachelor of Occupational Therapy (Honours)
  • Bachelor of Oral Health Therapy
  • Bachelor of Pharmacy (Honours)
  • Bachelor of Physiotherapy (Honours)
  • Bachelor of Podiatry
  • Bachelor of Psychological Science
  • Bachelor of Psychological Science (Advanced)
  • Bachelor of Psychological Science (Honours)
  • Bachelor of Public and Community Health
  • Bachelor of Speech Pathology (Honours)

  • Bachelor of Arts / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Business / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Commerce / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Communication / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Development Studies / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Global Indigenous Studies / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Innovation and Entrepreneurship / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Laws (Honours) Combined
  • Bachelor of Laws (Honours) / Diploma of Legal Practice
  • Bachelor of Science / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Social Science
  • Bachelor of Social Science / Bachelor of Laws (Honours)

  • Bachelor of Arts / Bachelor of Science
  • Bachelor of Biomedical Science
  • Bachelor of Biotechnology
  • Bachelor of Biotechnology (Honours)
  • Bachelor of Chemical Engineering (Honours)
  • Bachelor of Chemical Engineering (Honours) / Bachelor of Science
  • Bachelor of Civil Engineering (Honours) / Bachelor of Environmental Engineering (Honours
  • Bachelor of Coastal and Marine Science
  • Bachelor of Computer Systems Engineering (Honours) / Bachelor of Science
  • Bachelor of Development Studies
  • Bachelor of Development Studies (Honours)
  • Bachelor of Development Studies / Bachelor of Business
  • Bachelor of Development Studies / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Electrical and Electronic Engineering (Honours) / Bachelor of Science
  • Bachelor of Environmental Engineering (Honours)
  • Bachelor of Environmental Engineering (Honours) / Bachelor of Scienc
  • Bachelor of Environmental Science and Management
  • Bachelor of Environmental Science and Management (Honours)
  • Bachelor of Environmental Science and Management / Bachelor of Business
  • Bachelor of Exercise and Sport Science
  • Bachelor of Exercise and Sport Science (Honours)
  • Bachelor of Food Science and Human Nutrition
  • Bachelor of Food Science and Human Nutrition (Honours)
  • Bachelor of Mathematics / Bachelor of Science
  • Bachelor of Mechanical Engineering (Honours) / Bachelor of Science
  • Bachelor of Mechatronics Engineering (Honours) / Bachelor of Science
  • Bachelor of Psychological Science (Advanced)
  • Bachelor of Science
  • Bachelor of Science (Advanced)
  • Bachelor of Science (Honours)
  • Bachelor of Science / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
  • Bachelor of Science / Bachelor of Laws (Honours

  • Bachelor of Arts
  • Bachelor of Arts (Honours)
  • Bachelor of Arts / Bachelor of Innovation and Entrepreneurship
  • Bachelor of Arts / Bachelor of Science
  • Bachelor of Arts / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Communication
  • Bachelor of Creative Industries
  • Bachelor of Development Studies
  • Bachelor of Development Studies/ Bachelor of Global Indigenous Studies
  • Bachelor of Development Studies / Bachelor of Social Science
  • Bachelor of Development Studies / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Global Indigenous Studies
  • Bachelor of Global Indigenous Studies / Bachelor of Laws (Honours)
  • Bachelor of Laws (Honours) Combined
  • Bachelor of Music
  • Bachelor of Music / Bachelor of Arts
  • Bachelor of Social Science
  • Bachelor of Social Science (Honours)
  • Bachelor of Social Science / Bachelor of Laws (Honours)
  • Diploma in Languages

 

9. Lộ trình học cho HSVN:

  • Hết lớp 11, học sinh có thể chọn học:
    • Dự bị đại học (2- 3 kì) + năm 1 đại học;
  • Hết lớp 12, học sinh chọn học:
    • Cao đẳng (2- 3 kì) + năm 2 đại học;
    • Vào thẳng Đại học (từ năm 1);
  • Hết đại học, học lên Thạc sỹ/ Tiến sỹ;
  • Hết thạc sỹ, học lên Tiến sỹ

10. Yêu cầu đầu vào:

newcastle.edu.au/international/uon-in-your-country/uon-agents/entry-requirements

  • Dự bị Đại học: Hết lớp 11, GPA ≥ 5.0, IELTS ≥ 5.0 (không có kĩ năng nào dưới 4.5). Chương trình Dự bị đại học chuyển tiếp lên chuyên ngành Khoa học Sức khỏe/ Y yêu cầu IELTS 5.5- 6.0 trở lên;
  • Cao đẳng: Hết lớp 12, GPA ≥ 6.0, IELTS ≥ 6.0 (không có kĩ năng nào dưới 5.5)- với chương trình Standard/ Fast-track HOẶC IELTS ≥ 5.5 (không có kĩ năng nào dưới 5.0)- với chương trình Provisional Entry;
  • Cử nhân: Hết lớp 12 tại các trường THPT Việt Nam được công nhận (xem danh sách tại đây), GPA tương đương ATAR 75, hoặc hoàn thành xong năm 1 ĐH ở VN, IELTS ≥ 6.0 (không có kĩ năng nào dưới 6.0) hoặc hoàn thành Dự bị ĐH/ Cao đẳng;
  • Thạc sỹ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan, IELTS ≥ 6.5 (không có kĩ năng nào dưới 6.0);
  • Tiến sỹ: Tốt nghiệp đại học (honor)/ thạc sỹ, có kinh nghiệm nghiên cứu, IELTS ≥ 6.5 (không có kĩ năng nào dưới 6.0).

11. Kỳ nhập học:

newcastle.edu.au/dates#filter=audience_undergraduate,audience_postgraduate,audience_research

  • Dự bị ĐH, Cao đẳng: tháng 2, 6, 10
  • Cử nhân, Thạc sỹ, Tiến sỹ: tháng 2, 7

12. Hồ sơ xin học:

Chung:

  1. Bằng của cấp học cao nhất;
  2. Học bạ của 2 năm gần nhất
  3. Chứng chỉ tiếng Anh- nếu có;
  4. Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ kí)- nếu có;
  5. Thành tích học tập- phấn đấu khác- nếu nhắm học bổng

Thạc sỹ- thêm

  1. CV;
  2. 02 Thư giới thiệu;

Tiến sỹ/ thạc sỹ nghiên cứu- thêm:

  1. Đề cương nghiên cứu khoa học;
  2. Các bài báo đã đăng

13. Học phí:

www.nic.nsw.edu.au/fees

www.newcastle.edu.au/current-students/study-essentials/fees-scholarships/types-of-tuition-fees

  • Dự bị Đại học: AU$23,000- 27,550/ khóa;
  • Cao đẳng
    • Provisional Entry Program: AU$4,550
    • Standard or Fast-track Program: AU$25,040- 29,720
  • Cử nhân: AU$27,065- 39,640/ năm
  • Thạc sỹ: AU$15,690- 49,730/ năm
  • Nghiên cứu: AU$ 30,345- 40,770/ năm

14. Học bổng:

  • 𝐀𝐒𝐄𝐀𝐍 𝐄𝐱𝐜𝐞𝐥𝐥𝐞𝐧𝐜𝐞 𝐒𝐜𝐡𝐨𝐥𝐚𝐫𝐬𝐡𝐢𝐩 – 𝟏𝟎,𝟎𝟎𝟎$𝐀𝐔𝐃/𝐧𝐚̆𝐦 – Dành cho học sinh xuất sắc tại Đông Nam Á – Tổng giá trị học bổng lên tới 50,000 $AUD
  • Học bổng 15,000 AUD mỗi năm – International Excellence Scholarship (Information Technology and Computer Science)
  • Học bổng 15,000 AUD mỗi năm – International Excellence Scholarship (Management, Accounting and Finance)
  • Onshore 𝐄𝐱𝐜𝐞𝐥𝐥𝐞𝐧𝐜𝐞 𝐒𝐜𝐡𝐨𝐥𝐚𝐫𝐬𝐡𝐢𝐩 – 𝟏𝟎,𝟎𝟎𝟎$𝐀𝐔𝐃/𝐧𝐚̆𝐦 – Tổng giá trị học bổng lên tới 40,000 $AUD
  • Academic Excellence Scholarship – 𝟏𝟎,𝟎𝟎𝟎$𝐀𝐔𝐃 –  Học bổng khuyến khích học tập dành cho sinh viên UON xuất sắc
  • Học bổng chương trình dự bị Pathway lên bậc cử nhân – thạc sỹ trị giá 3.000 – 3.500 AUD – 10% học phí

15. Chi phí sinh hoạt: AU$21,041/ năm.Tham khảo: www.newcastle.edu.au/international/before-you-leave/finances

16. Nhà ở và dịch vụ khác:

HS- SV có thể chọn homestay, KTX, share phòng (nếu trên 18 tuổi) hoặc ở với người nhà.

Tham khảo Studio/Share apartment: www.newcastle.edu.au/__data/assets/pdf_file/0005/545936/Room-Types-and-Fees-2020-Student-Living.pdf

17. Hỗ trợ từ Đức Anh A&T:

Công ty Đức Anh là một trong số rất ít đại diện trường tại VN sẽ hỗ trợ các du học sinh:

  • Tư vấn chọn trường và ngành học- bạn có thể chọn thoải mái và chúng tôi chỉ gửi bạn đến trường có chất lượng đào tạo cao;
  • Xin học, xin học bổng cao nhất cho bạn nếu bạn đủ điều kiện;
  • Luyện và tổ chức thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế PTE A (ducanh.edu.vn/) thay thế cho IELTS/ TOEFL để bạn du học nhanh chóng, thuận tiện;
  • Xin visa du học cho bạn và theo sát hỗ trợ bạn trong suốt quá trình bạn du học;
  • Tư vấn làm việc trên toàn cầu và nhất là tại Úc, Mỹ, Canada, Anh mà không cần visa (theo dự thảo chính sách mới);
  • Bố trí ăn ở nơi hợp lý nhất cho các du học sinh;
  • Tư vấn việc làm thêm 20h/ tuần trong khi du học;
  • Tư vấn việc ở lại làm việc 1-3 năm sau khi học xong;
  • Cung cấp thông tin về việc xin định cư ngay sau khi sinh viên đủ điều kiện.

Chi tiết về sự kiện và thủ tục xin học, học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC ĐỨC ANH

  • Hà Nội: 54-56 Tuệ Tĩnh, Tel: 024 3971 6229
  • HCM: 172 Bùi Thị Xuân, Q.1, Tel: 028 3929 3995
  • Hotline chung: 09887 09698, 09743 80915
  • Email: duhoc@ducanh.edu.vn
  • Website: ducanhduhoc.vn/

ĐỨC ANH EduConnect:

  • Chuyên nghiệp, minh bạch, hiệu quả trong tư vấn du học đi Anh, Úc, Mỹ, New Zealand, Canada, Hà Lan, Thụy Sỹ, Singapore, Malaysia, Nhật Bản;
  • Tổ chức thi chứng chỉ tiếng Anh PTE Academic, điểm thi PTE Academic tương đương và thay thế được cho IELTS- TOEFL trong du học, việc làm, định cư;
  • Đào tạo tiếng Anhhọc thuật, tiếng Anh chuyên ngành cao cấp tại Việt Nam.

Bài viết liên quan

NGÀY HỘI DU HỌC & HỌC BỔNG THÁNG 2/2023

✅ Gặp gỡ >100 TRƯỜNG TOP ✅ HỌC BỔNG 20-100% ✅ NGÀNH ƯU TIÊN làm việc- định cư . TP HCM Hà Nội  25-2-2023, 14h- 17h Grand Saigon Hotel,8 Đồng…

Mời gặp đại diện hơn 300 trường PHỔ THÔNG Úc

Thân mời quý phụ huynh và các em học sinh có quan tâm tham dự Ngày hội du học Úc 2023 để trao đổi trực tiếp với Đại diện Sở…

Úc- du học từ Phổ thông lên Đại học: Sao cho hiệu quả?

Du học sớm đã trở thành xu hướng hot nhất trong thời điểm hiện nay bởi cơ hội tiếp cận sớm với môi trường giáo dục toàn cầu, phát triển…

Hot! Đại học Queensland-Top 50 TG tuyển thẳng học sinh từ tất cả các trường THPT Việt Nam

Tin chấn động giới du học Úc: Đại học Queensland hiện chấp nhận cho tất cả học sinh các trường THPT Việt Nam xét tuyển thẳng vào chương trình Cử…

Hội thảo QUT: Học bổng 25%-100% học phí & việc làm- định cư ngay sau khi tốt nghiệp!

Hội thảo được nhà trường & công ty tư vấn du học Đức Anh tổ chức tại: Hồ Chí Minh: ngày 6- 1- 2023, từ 5h – 7h tối, tại…

Đại học Tây Úc, Perth

1. Website: uwa.edu.au/ 2. Địa điểm: 35 Stirling Highway Crawley, thành phố Perth, Úc- cách sân bay Quốc tế Perth chỉ khoảng 30 phút đi ô tô 3. Loại trường: Đại…

Chọn nước du học

Đăng ký tư vấn