09887 09698

Hỗ trợ online
Hà Nội
TP.HCM

Học bổng du học Úc (Cập nhật T10/2022)

Thứ Tư - 21/09/2022

HỌC BỔNG KHỐI TRƯỜNG ĐẠI HỌC (gồm: Tiếng Anh, Dự bị Đại học, Cao đẳng, Cử nhân, Sau Đại học)

1. The University of Melbourne (Melbourne- Victoria)

Xem chi tiết: https://scholarships.unimelb.edu.au/

a. Học bổng bậc Đại học:

  • Học bổng 10.000 AUD- 20.000 AUD dành cho học sinh các trường THPT Việt Nam có trong danh sách tại đây;
  • Học bổng 10.000 AUD- 20.000 AUD- 50%- 100% dành cho học sinh chương trình International Baccalaureate (IB), A-level.

b. Học bổng bậc Sau đại học:

c. Học bổng bậc Dự bị đại học tại Trinity College:

Xem chi tiết: www.trinity.unimelb.edu.au/about/scholarships

  • Học bổng 25%- 50% học phí/ cấp cho toàn khóa học- Foundation Studies Scholarships;
  • Học bổng 5.000- 30.000 AUD- Residential College Scholarships: dành cho sinh viên cần hỗ trợ về tài chính để theo học tại Trinity College;
  • Học bổng 2.000- 15.000- 35.000 AUD- Theological School Scholarships;
  • Học bổng 29.000- 52.000 AUD/ năm- cấp cho toàn khóa học (lên đến 3 năm)- Postgraduate Scholarships: dành cho sinh viên tốt nghiệp Trinity College và University of Melbourne và được chấp nhận vào một khóa học sau đại học tại University of Oxford, với ưu tiên dành cho sinh viên đã từng được nhận vào Christ Church College.

Học bổng dành cho sinh viên hoàn thành chương trình Dự bị đại học tại Trinity College và chuyển tiếp lên Uni of Melbourne:

  • Học bổng 10.000 AUD- cấp 1 lần;
  • Học bổng 50% học phí/ cấp cho toàn khóa học;
  • Học bổng 100% học phí/ cấp cho toàn khóa học.

2. Monash University (Melbourne- Victoria)

Xem chi tiết: www.monash.edu/study/fees-scholarships/scholarships

  • Học bổng 100% học phí toàn khóa học– Monash International Leadership Scholarship: dành cho sinh viên chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ- 4 suất học bổng cạnh tranh toàn cầu. Yêu cầu: ứng viên có thành tích học tập xuất sắc, tiếng Anh cao, có nhiều hoạt động nổi bật, ứng viên cần nộp bài luận cá nhân (500 từ), nói rõ tiềm năng lãnh đạo và có thể trở thành đại sứ SV cho Đại học Monash;
  • Học bổng 10.000 AUD toàn khóa họcMonash International Merit Scholarship: dành cho sinh viên chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ  31 suất. Yêu cầu: ứng viên có thành tích học tập xuất sắc, tiếng Anh cao, có nhiều hoạt động nổi bật, ứng viên cần nộp bài luận cá nhân (500 từ), nói rõ tiềm năng lãnh đạo và có thể trở thành đại sứ SV cho Đại học Monash;
  • Học bổng 10.000 AUD/ năm học đầu tiên- Monash University Grants: dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ;
  • Học bổng 10.000 AUD/ 48 tín chỉ cho tối đa 3 năm học- Monash University Awards: dành cho chương trình cử nhân- 20 suất;
  • Học bổng 15.000 AUD cho toàn khóa học – Engineering International High Achievers Scholarship: 30 suất cho chương trình cử nhân và 12 suất cho chương trình thạc sỹ. Áp dụng cho các khóa: Bachelor of Engineering (Honours), Master of Engineering, Master of Professional Engineering;
  • Học bổng 10.000 AUD cho toàn khóa học – Engineering International Success Scholarship: 60 suất cho chương trình cử nhân và 25 suất cho chương trình thạc sỹ. Áp dụng cho các khóa: Bachelor of Engineering (Honours), Master of Engineering, Master of Professional Engineering;
  • Học bổng 25- 50% học phí – Pharmacy International Undergraduate Merit Scholarship: dành cho chương trình: Bachelor of Pharmacy (Honours), Bachelor of Pharmacy (Honours)/Master of Pharmacy- 4 suất cạnh tranh toàn cầu;
  • Học bổng 18.000 AUD (22 tuần thực tập với một trong các đối tác của Khoa CNTT Monash) Information Technology Industry-Based Learning Placement Scholarships: dành cho sinh viên đang học toàn thời gian các chương trình Cử nhân: Business Information System, Computer Science, Computer Science Advanced (Honours), Information Technology, Information Technology and Systems, Software Engineering (Honours)- hoặc bất kỳ chương trình double degree nào với 1 trong các ngành học trên;
  • Học bổng 10.000 AUD/ 48 tín chỉ cho tối đa 2 năm – Monash University Scholarship for Monash College students: dành cho các khóa Dự bị đại học/ Cao đẳng tại Monash College;
  • Học bổng 8.000 AUD cấp 1 lần – Monash College Grants: dành cho các khóa học Dự bị đại học/ cao đẳng tại Monash College.

3. Australian National University (Canberra- ACT)

Xem chi tiết:  www.anu.edu.au/study/scholarships/find-a-scholarship

  • Học bổng 25% học phí dành cho tất cả sinh viên đăng ký các chương trình Cử nhân và thạc sỹ- không giới hạn số lượng
  • Học bổng 50% học phí– 10 suất, dành riêng cho học sinh sinh viên Việt Nam đăng ký các chương trình Cử nhân và thạc sỹ. Học bổng áp dụng cho toàn bộ thời gian học.
  • Học bổng của khoa: www.anu.edu.au/study/scholarships/find-a-scholarship

4. University of New South Wales (Sydney- NSW)

Xem chi tiết: www.scholarships.unsw.edu.au/

  • Học bổng 15% học phí toàn bộ khóa học- International Student Award: áp dụng cho các chương trình Cao đẳng/ Cử nhân/ Thạc sỹ tín chỉ;
  • Học bổng 20.000 AUD/ năm- 100% học phí toàn bộ khóa học- International Scientia Coursework Scholarship: áp dụng cho các chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ (trừ chương trình Sau đại học Online và tại UNSW cơ sở Canberra). Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, khả năng lãnh đạo, hoạt động ngoại khóa, lí do chọn học UNSW;
  • Học bổng 10.000 AUD/ năm cho toàn bộ khóa học- Dr Vincent Lo Asia Undergraduate Scholarship: dành cho chương trình Cử nhân;
  • Học bổng 10.000 AUD cho 1 năm học- UNSW Law & Justice International Award: dành cho sinh viên đăng ký chương trình Cử nhân/ Thạc sĩ tín chỉ Luật (chương trình LLB, JD or LLM);
  • Học bổng 5.000 AUD/ năm, cho toàn khóa học- UNSW Business School International Scholarship: dành cho sinh viên đăng ký chương trình Cử nhân/ Thạc sĩ tín chỉ Khoa Kinh doanh;
  • Học bổng 15.000 AUD cho 1 năm học- UNSW Business School International Pathway Award: dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Cử nhân/Thạc sĩ tại 1 tổ chức đối tác  hoặc chương trình Dự bị Đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên chương trình Cử nhân/ Thạc sĩ tín chỉ Khoa Kinh doanh;
  • Học bổng 10.000 AUD cho 1 năm học- Australia’s Global University Award: áp dụng cho các chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ (trừ chương trình Sau đại học Online và tại UNSW cơ sở Canberra). Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, không yêu cầu hồ sơ xin học bổng;
  • Học bổng 10.000 AUD cho 1 năm học- UNSW Global Academic Award: dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Dự bị Đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên 1 chương trình Cử nhân bất kỳ (trừ chương trình tại UNSW Canberra);
  • Học bổng 10.000 AUD/ năm cho toàn bộ khóa học- UNSW Arts, Design & Architecture International Articulation Scholarship: dành cho sinh viên theo học chương trình pathway của các đối tác của Khoa Nghệ thuật, Thiết kế & Kiến trúc và học tiếp lên chương trình Cử nhân tại UNSW;
  • Học bổng 10.000 AUD/ năm cho toàn bộ khóa học- UNSW Arts, Design & Architecture Global Academic Scholarship: dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Dự bị Đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên 1 chương trình Cử nhân tại Khoa Nghệ thuật, Thiết kế & Kiến trúc;
  • Học bổng 5.000 – 7.500 AUD: áp dụng cho chương trình Dự bị Đại học & Cao đẳng tại UNSW Global.
  • Học bổng 5.000 – 10.000 AUDUNSW Global Academic Award: dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Dự bị Đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên  chương trình Cử nhân tại UNSW;
  • Học bổng đến 10.000 AUD – Ross Woodham Scholarships: dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Dự bị Đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên  chương trình Cử nhân tại UNSW.

5. The University of Sydney (Sydney- NSW)

Xem chi tiết: www.sydney.edu.au/scholarships/international.html

  • Học bổng 20% học phí toàn khóa họcSydney International Student Award (SISA): áp dụng cho bậc Đại học và Thạc sỹ tín chỉ, không áp dụng cho MBA, Executive MBA, Higher Degree Research (thạc sỹ nghiên cứu, PhD), study abroad, executive education programs. Để đạt học bổng này, sinh viên cần đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học Cử nhân hoặc Thạc sỹ bạn chọn và viết một bài luận 600 từ (gồm 3 phần- mỗi phần tối đa 200 từ) theo yêu cầu của trường;
  • Vice-Chancellor’s International Scholarships Scheme: Học bổng “merit-based”- được xét dựa trên thành tích học tập của ứng viên, trị giá:
    • 5.000 – 10.000 – 20.000 – 40.000 AUD cho bậc Đại học;
    • 5.000 – 10.000 – 20.000 AUD cho bậc Thạc sỹ.
  • Học bổng riêng từ các khoa:

__________ – Học bổng 1.000- 5.000 AUD- Sydney School of Architecture, Design and Planning: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 1.000- 20.000 AUD/năm- Faculty of Arts and Social Sciences: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 2.000- 10.000 AUD- The University of Sydney Business School: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 2.000- 20.000 AUD/năm- Faculty of Engineering: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 1.000- 8.000 AUD- Sydney Law School: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 2.500- 6.500 AU – Faculty of Medicine and Health: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng lên đến 25.000 AUD- Sydney Conservatorium of Music: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 1.000- 25.000 AUD- Faculty of Science: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 2.000 AUD- 50% học phí- Sydney School of Architecture, Design and Planning: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 2.000- 20.000 AUD/năm- Faculty of Arts and Social Sciences: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 2.000- 20.000 AUD – 50% học phí- The University of Sydney Business School: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 500- 25.000 AUD- Faculty of Engineering: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 1.000- 50.000 AUD- Sydney Law School: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 2.000- 25.500 AUD- 50% học phí- Faculty of Medicine and Health: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng lên đến 25.000 AUD- Sydney Conservatorium of Music: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 1.000- 10.000 AUD- Faculty of Science: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 2.500- 10.000 AUD/năm- Sydney School of Architecture, Design and Planning: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 3.000- 72.600 AUD/năm- Faculty of Arts and Social Sciences: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng lên đến 45.950 AUD/năm- The University of Sydney Business School: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng lên đến 40.000 AUD/năm- Faculty of Engineering: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 10.000- toàn phần (học phí và chi phí ăn ở)- Sydney Law School: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 10.000- 42,857 AUD/năm- Faculty of Medicine and Health: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng lên đến 25.000 AUD- Sydney Conservatorium of Music: xem chi tiết tại đây;

__________ – Học bổng 1.000- 42.000 AUD/năm- Faculty of Science: xem chi tiết tại đây;

  • Học bổng 20% dành cho chương trình dự bị đại học tại Taylors College- đơn vị duy nhất đào tạo dự bị đại học cho du học sinh có nguyện vọng học lên đại học tại University of Sydney;
  • Học bổng đến 100% học phí và trợ cấp– Postgraduate research scholarships: dành cho các chương trình nghiên cứu (research).

6. The University of Adelaide (Adelaide- SA)

Xem chi tiết: www.adelaide.edu.au/scholarships/international-students

  • Global Academic Excellence ScholarshipsTrị giá 50% học phí, dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc ATAR 98 hoặc GPA 6,8/7, số lượng 2 suất mỗi Khoa- cực kỳ cạnh tranh.
  • Global Citizens Scholarship: Trị giá 15%- 30% học phí, áp dụng cho cả chương trình cử nhân và thạc sỹ. Yêu cầu:
    • Học bổng 30%: Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA 9.0/ ATAR 90; Thạc sỹ: Tốt nghiệp Đại học, GPA 6.0/7.0;
    • Học bổng 15%: Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA 8.0/ ATAR 80; Thạc sỹ: Tốt nghiệp Đại học, GPA 5.0/7.0
  • Higher Education ScholarshipsTrị giá 25% học phí, áp dụng cho cả chương trình cử nhân và thạc sỹ. Học bổng dành cho học sinh sinh viên đã hoàn thành một văn bằng hoặc một chương trình được công nhận tại Úc.
  • Family Scholarships: Trị giá 25% học phí, dành cho sinh viên có thành viên trong gia đình đã và đang theo học tại trường
  • Alumni Scholarships: Trị giá 25% học phí, dành cho sinh viên tốt nghiệp muốn theo học thêm 1 văn bằng khác tại ĐH Adelaide
  • The University of Adelaide College International Scholarship: trị giá 10% học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng của Adelaide và nhập học bậc đại học/sau đại học.
  • The University of Adelaide College High Achiever Progression Scholarshiptrị giá 25% học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng của Adelaide và nhập học bậc cử nhân.
  • The Eynesbury College International Scholarship: trị giá 5%- 10% học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng tại Eynesbury và nhập học bậc đại học/sau đại học.
  • The Eynesbury College High Achiever Progression Scholarship: trị giá 25%  học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng tại Eynesbury và nhập học bậc đại học/sau đại học
  • University of Adelaide College:
    • Học bổng 4.000- 8.000 AUD dành cho chương trình Dự bị đại học;
    • Học bổng 7.000- 8.000 AUD dành cho chương trình Cao đẳng;
    • Học bổng 4.000 AUD/semester- 8.000 AUD/2 semester dành cho chương trình Dự bị Thạc sỹ.

7. University of Western Australia (Perth- WA)

Có 4 học bổng đáng lưu ý nhất mà các sinh viên có thể cạnh tranh là:

  1. Global Excellence Scholarship 2023, lên đến 48.000 AUD (12.000 AUD/ năm);
  2. UWA International Student Award (Vietnam) 2022- 2023: UWA hỗ trợ 5.000 AUD/năm và kéo dài cả chương trình học lên đến AUD$20.000 cho 4 năm, dành cho sinh viên Việt Nam nhập học năm 2023, chỉ cần bạn đáp ứng đủ điều kiện nhập học trực tiếp (không áp dụng khi đã được cấp học bổng khác của UWA).
  3. UWA College Scholarship: Học bổng lên đến 25% cho sinh viên nhập học chương trình Dự bị Đại học hay Diploma (một năm) vào tháng 2/2023.
  4. Học bổng chuyển tiếp: 12.000 AUD/ năm dành cho các bạn sinh viên hoàn thành khóa Dự bị / Diploma chuyển tiếp lên bậc cử nhân

Ngoài ra, còn các học bổng:

  • UWA International Fee Scholarships: Học bổng bậc Tiến sĩ và Thạc sĩ nghiên cứu toàn phần bao gồm học phí lên tới 4 năm nghiên cứu, Bảo hiểm OSHC và sinh hoạt phí 30.000 AUD/năm.
  • Forrest Research Foundation PhD ScholarshipsHọc bổng bậc Tiến sĩ cho nhiều chuyên ngành khác nhau, bao gồm: học phí, OSHC, gói hỗ trợ 30.000 AUD mỗi năm, nhà ở 21.640 AUD/năm, 12.000 AUD công tác phí (cấp một lần) và vé máy bay.

8. University of Queensland (Brisbane- Queensland)

Xem chi tiết: https://scholarships.uq.edu.au/

9. Deakin University (Melbourne, Geelong, Warrnambool- Victoria)

Xem chi tiết: www.deakin.edu.au/study/fees-and-scholarships/scholarships/find-a-scholarship

  • Vice-Chancellor’s International ScholarshipTrị giá 100% hoặc 50% học phí cho toàn bộ khóa cử nhân và sau đại học. Yêu cầu: GPA của năm gần nhất từ 8.5 trở lên để apply, đáp ứng yêu cầu tiếng Anh đầu vào của ngành học, bài luận cá nhân, 2 thư giới thiệu. Số lượng học bổng có hạn, quy trình xét tuyển rất cạnh trạnh nên ứng viên có thể cần điểm GPA cao hơn mức yêu cầu, có thể yêu cầu phỏng vấn nếu cần. Học bổng không áp dụng cho khóa học H911 Doctor of Medicine.
  • Deakin International ScholarshipTrị giá 25% học phí cho toàn bộ khóa cử nhân và sau đại học. Yêu cầu: hoàn tất chương trình phổ thông tại Việt Nam với GPA lớp 12 từ 8.0 trở lên hoặc hoàn tất ít nhất 1 học kỳ với điểm trung bình từ 6.5/10 trở lên (đối với bậc đại học) hoặc hoàn tất chương trình cử nhân hoặc ít nhất 1 học kỳ Thạc Sỹ với điểm trung bình từ 6.5/10 trở lên (đối với bậc sau đại học), đáp ứng yêu cầu tiếng Anh đầu vào của ngành học, bài luận cá nhân. Số lượng học bổng có hạn, quy trình xét tuyển rất cạnh trạnh nên ứng viên có thể cần điểm GPA cao hơn mức yêu cầu, có thể yêu cầu phỏng vấn nếu cần. Học bổng không áp dụng cho khóa học H911 Doctor of Medicine.
  • Vietnam Scholarship: Trị giá 20% học phí dành cho học sinh Việt Nam đăng ký khóa cử nhân hoặc sau đại học. Học bổng không áp dụng cho các khóa học Masters (Research), PhD, Doctor of Medicine và các ngành học thuộc nhóm Khoa học, Kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng, Sức khỏe.
  • STEM ScholarshipTrị giá 20% học phí dành cho khóa cử nhân và sau đại học các ngành học thuộc nhóm Khoa học, Kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng. Yêu cầu:
    • Đối với học sinh hoàn tất chương trình phổ thông tại Việt Nam: điểm trung bình học tập lớp 12 từ 8.2 trở lên
    • Đối với sinh viên đang học hoặc đã hoàn tất chương trình đại học tại Việt Nam: điểm trung bình học tập của năm gần nhất hoặc điểm tốt nghiệp đại học từ 6.5/10 trở lên
    • Học bổng không áp dụng cho các ngành học thuộc Hệ thống Thông tin và Phân tích Kinh doanh, khóa học bằng kép, ngoại trừ khóa học D364- Bachelor of Design (Architecture)/ Bachelor of Construction Management (Honours).
  • Business and Law International Partner Institutions BursaryTrị giá 10% học phí. Yêu cầu: Đăng ký học chương trình cử nhân hoặc thạc sỹ tín chỉ của Khoa Kinh doanh và Luật, đáp ứng yêu cầu đầu vào và tiếng Anh của ngành học. Dành cho sinh viên các trường Đại học sau: Đại học Quốc Tế – ĐHQG TP.HCM, Đại học Luật – TP.HCM, Đại học Ngoại Thương, Đại học Quốc Gia Việt Nam, Khoa Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội, Đại học Sài Gòn.
  • Master of Laws (LLM) Scholarship: Trị giá lên tới $10.000 và 5 tuần tiếng Anh, dành cho chương trình Thạc sỹ Luật- 10 suất mỗi năm.
  • Master of Business Administration Global Leaders Scholarship: trị giá 20% học phí
  • Deakin Global Health Leaders Scholarshiphọc bổng 20% học phí cho các bạn theo học các chương trình sau:
  • Warrnambool Campus International BursaryTrị giá 20% học phí dành cho các chương trình sau tại Cơ sở Warrnambool:
    • Bachelor of Commerce
    • Bachelor of Nursing
    • Bachelor of Environmental
    • Science (Marine Biology)
    • Bachelor of Education (Primary).
  • Deakin alumni discount: giảm 10% học phí mỗi tín chỉ
  • Deakin College:
  • HB 20% dành cho chương trình Dự bị đại học;
  • HB 10% dành cho SV có anh chị em đang hoặc đã từng học tại một trong các trường thuộc hệ thống của Navitas;
  • Giảm 750 AUD học phí mỗi tín chỉ, áp dụng cho khóa Dự bị Đại học và Cao đẳng;
  • Học bổng chuyển tiếp lên Deakin University trị giá 25%- 50%

10. La Trobe University (Melbourne, Sydney)

Xem chi tiết: www.latrobe.edu.au/international/fees/scholarships

a. LA TROBE UNIVERSITY- học bổng:

  • 100% học phí dành riêng cho HSSV quốc tịch VN đang sống và học tại VN đăng ký khóa cử nhân hoặc thạc sỹ tín chỉ;
  • 50% học phí: ứng viên không đạt học bổng 100% sẽ được xem xét học bổng này;
  • 15- 25% học phí: dành cho bậc cử nhân và thạc sỹ
  • 5% học phí năm đầu tiên: dành cho những bạn chấp nhận thư mời nhập học sớm, có thể kết hợp với các học bổng khác để tăng thêm giá trị học bổng;
  • 50% học phí khóa tiếng Anh ELICOS

b. LA TROBE COLLEGE- học bổng:

  • Học bổng chuyển tiếp 20%- 30% học phí khóa cử nhân tại La Trobe University: dành cho sinh viên hoàn thành khóa dự bị hoặc cao đẳng;
  • Miễn phí 5 tuần học Tiếng Anh dành cho sinh viên quốc tế trước khi vào học khóa chính.

La Trobe College Melbourne:

  • 20% học phí cho khóa Cao đẳng;
  • $2,000 cho khóa Dự bị đại học;
  • $2.500 của Chính phủ Tiểu bang Victoria cho khóa Dự bị ĐH và Cao đẳng (được cộng dồn cùng các học bổng của trường)

La Trobe Sydney:

  • Học bổng 30% cho khóa Dự bị đại học & Cao đẳng
  • Học bổng 20%- 30% cho khóa Cử nhân & Thạc sỹ

11. Victoria University (Melbourne, Sydney)

www.vu.edu.au/study-at-vu/fees-scholarships/scholarships/international-scholarships

  • VU Global Leaders Scholarship: trị giá 20% học phí toàn bộ thời gian học, áp dụng cho các chương trình Cao đẳng, Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ trong năm 2022;
  • Pathway to Victoria Scholarship: trị giá 2.500 AUD do chính phủ bang Victoria cấp, dành cho sinh viên học các chương trình chuyển tiếp như Tiếng Anh, Dự bị đại học, Cao đẳng trước khi vào khóa chính (cử nhân/ thạc sỹ).
  • VU Alumni Discount: giảm 10% học phí

12. Swinburne University of Technology (Melbourne- Victoria)

  • Swinburne International Excellent Undergraduate scholarship: trị giá đến 30% học phí toàn khóa dành cho chương trình Cử nhân, ngoại trừ chương trình: Bachelor of Nursing, Bachelor of Aviation and Piloting, Bachelor of Aviation and Piloting / Bachelor of Business (double degree) và 1 năm honours;
  • Swinburne International Excellent Postgraduate scholarship: trị giá đến 30% học phí toàn khóa dành cho chương trình thạc sỹ, ngoại trừ chương trình: Master of Physiotherapy, Master of Dietetics, and Master of Occupational Therapy;
  • George Swinburne Postgraduate STEM scholarship: trị giá 30% học phí dành cho một số chương trình Thạc sỹ khối ngành STEM sau: Master of Business Information Systems, Master of Construction and Infrastructure Management, Master of Construction Management Practice (and combined degrees), Master of Cybersecurity, Master of Data Science, Master of Engineering Practice (all specialisations and combined degrees), Master of Engineering Science (all specialisations), Master of Financial Technologies, Master of Information Technology, Master of Professional Engineering, Master of Science (Biotechnology), Master of Supply Chain Innovation;
  • Swinburne International Excellent pathway scholarship: trị giá 2.500- 4.000 AUD dành cho chương trình Dự bị đại học, Unilink (tương đương năm 1 đại học) và Dự bị Thạc sỹ (Postgraduate Qualifying Program);
  • Học bổng ELICOS: trị giá AUD 4.400 (10 tuần học phí khóa tiếng Anh) dành cho các sinh viên có nhu cầu học Tiếng Anh tại Swinburne trước khi nhập học khóa học chính. Học bổng khóa học chính sẽ được cân nhắc theo chính sách các học bổng nêu trên.

12. Federation University (Ballarat, Melbourne, Gippsland, Brisbane)

  • Global Innovator Scholarship: trị giá 20% học phí toàn khóa học, dành cho tất cả các sinh viên quốc tế bắt đầu chương trình đại học hoặc sau đại học vào năm 2022 -2023;
  • Global Excellence Scholarship: trị giá 25% học phí toàn khóa học, dành cho các sinh viên quốc tế mới có thành tích học tập xuất sắc năm 2022 -2023;
  • Accommodation Support Scholarship: trị giá 2.000 AUD cho mỗi kì, tổng cộng là 4.000 AUD cho 1 năm học.
  • Destination Australia Scholarships: học bổng 30.000 AUD/ năm, dành cho SV học và sống tại khu vực Regional- cơ sở Ballarat, Gippsland hoặc Wimmera.

13. Australian Catholic University (Melbourne, Sydney, Adelaide, Brisbane, Ballarat, Canberra)

14. Macquarie University (Sydney- NSW)

  • Macquarie ASEAN Scholarship: trị giá 10.000 AUD/ 1 năm cho toàn bộ khóa học, áp dụng cho tất cả sinh viên nhập học chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ trong năm 2021 – bất cứ chương trình học nào (trừ các chương trình nghiên cứu), học sinh cần đáp ứng được yêu cầu đầu vào của trường, nếu học qua dự bị hoặc cao đẳng, học sinh vẫn được xét học bổng này khi vào khóa chính. Tổng giá trị học bổng có thể lên đến 30.000- 40.000 AUD;
  • ASEAN Women in Management and Finance Scholarship: Trị giá đến 15.000 AUD/ năm, dành cho nữ sinh viên có thành tích học tập xuất sắc, nộp các chương trình Thạc sĩ về Quản trị và Tài chính ứng dụng;
  • MUIC scholarship: Trị giá $3,000 dành cho sinh viên đăng kí các chương trình dự bị Đại học (Standard) hoặc Cao đẳng khối ngành STEM và Arts. Số lượng học bổng có hạn;
  • English Language Scholarship: Trị giá 50% học phí khóa học tiếng Anh (lên đến 10 tuần), dành cho các sinh viên tham gia khóa học tiếng Anh ELC chuyển tiếp lên khóa Cử nhân hoặc Thạc sỹ tại Đại học Macquarie. Số lượng học bổng có hạn và xét first come first served, cho đến khi hết học bổng.

15. University of Technology SydneyUTS College (Sydney- NSW)

Ưu đãi thêm dành cho sinh viên, bên cạnh học bổng:

  • Miễn phí 10 tuần học tiếng Anh cho những sinh viên chưa đủ điểm Tiếng Anh đăng ký học cử nhân hoặc thạc sỹ;
  • Sinh viên học lộ trình: Tiếng Anh Học thuật + Foundation Studies + Diploma => Giảm 5% học phí khóa tiếng Anh và 5% học phí khóa Diploma;
  • Sinh viên học lộ trình: Foundation Studies + Diploma => Giảm 5% học phí khóa diploma.

(Lưu ý: Ưu đãi chỉ áp dụng cho sinh viên mới, nếu sau khi sinh viên nhập học và đổi lộ trình thì sẽ không được nhận ưu đãi này)

16. University of Western Sydney (Sydney- NSW)

Link: https://www.westernsydney.edu.au/international/home/apply/admissions/scholarships

  • Vice-Chancellor’s Academic Excellence Scholarshipstrị giá 50% học phí (tối đa 3 năm học) với  bậc cử nhân,  trị giá 50% học phí (tối đa 2 năm học) với bậc sau đại học tại Western Sydney.
  • Western Sydney International Scholarshipstrị giá $3,000 và $6,000 học phí dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân tại Western Sydney (Sydney Campus).
  • Học bổng tự động 2000 AUD cho mọi hồ sơ nhập học Dự bị hoặc Cao đẳng tại International College của Western Sydney University, và học bổng 3000 – 6000 AUD cho mỗi năm Cử nhân khi chuyển tiếp vào đại học.

17. University of Wollongong (Wollongong- NSW)

  • University Excellence Scholarships: Trị giá 30% học phí toàn khóa học, dành cho sinh viên quốc tế nhập học các khóa bậc cử nhân tại trường (trừ các ngành: Y, Điều dưỡng, Dinh dưỡng/ Chế độ ăn uống, Rèn luyện/Phục hồi chức năng, Sư phạm, Công tác XH, Tâm lý học);
  • Postgraduate Academic Excellence Scholarship: Trị giá 30% học phí toàn khóa học, dành cho SV quốc tế nhập học bậc Thạc sỹ tín chỉ tại UOW (trừ các ngành: Y, Điều dưỡng, Dinh dưỡng/ Chế độ ăn uống, Rèn luyện/Phục hồi chức năng, Sư phạm, Công tác XH, Tâm lý học);
  • Vietnam Bursary: Trị giá 20% học phí bậc Cử nhân và 20% học phí bậc Thạc sỹ, dành riêng cho sinh viên Việt Nam nhập học năm 2022 – 2023; Áp dụng cho một số ngành học;
  • UOW College Bursary & Scholarship: học bổng 10%  – 30% các khóa Tiếng Anh, Foundation/Diploma
  • Alumni scholarship: Học bổng 10% học phí: dành cho sinh viên UOW đã hoàn thành xong chương trình Cử nhân, muốn học tiếp lên chương trình Thạc sĩ tín chỉ năm 2021;

18. University of Newcastle (Newcastle, Sydney- NSW)

  • Học bổng 10.000 AUD mỗi năm x số năm học, tổng giá trị có thể lên đến 50.000 AUD/ khóa học, dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ;
  • Học bổng 15,000 AUD mỗi năm – International Excellence Scholarship (Information Technology and Computer Science)
  • Học bổng 15,000 AUD mỗi năm – International Excellence Scholarship (Management, Accounting and Finance) 
  • Giảm 10%- 20% học phí cho sinh viên quốc tế học online ở nước mình;
  • Học bổng 3.000 AUD cho chương trình Dự bị đại học, Cao đẳng liên thông lên đại  học;
  • Học bổng 3.500 AUD cho chương trình Dự bị Thạc sỹ- liên thông lên Thạc sỹ.

Xem chi tiết về chương trình học bổng của trường tại đây

19. University of New England (Armidale, Sydney- NSW)

  • UNE ASEAN bursary:  trị giá $5,000 dành cho sinh viên nhập học tại UNE cơ sở Sydney. 
  • UNE International Postgraduate Research Award (IPRA)Học bổng bậc Cao học: trị giá  $28,854,  dành cho chương trình thạc sỹ nghiên cứu 2 năm và chương trình tiến sỹ 3 năm
  • Accommodation scholarships: Học bổng đến 11.000 AUD hỗ trợ chỗ ở tại kí túc xá của trường, dành cho sinh viên quốc tế nhập học tại cơ sở Armidale trong năm 2021;

20. Southern Cross University (Gold Coast, Coffs Harbour, Lismore- NSW)

  • Vice Chancellor’s Academic Excellence Scholarship: trị giá $8,000 mỗi năm dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ tại các campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour. 
  • Vice Chancellor’s International Diversification Scholarship: trị giá $8,000 mỗi năm dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ tại các campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour. 
  • Outstanding Academic Excellence Scholarship: trị giá $15,000 mỗi năm dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học chương trình Bachelor of Engineering Systems (Honours) hoặc Bachelor of Science tại các campus Lismore hoặc Coffs Harbour. 
  • SCU International Regional Scholarship: trị giá $5,000 mỗi năm dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ tại các campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour.
  • Advancement Scholarshiptrị giá tới $8,000 cho năm đầu tiên, dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc tại SCU hoặc 1 ĐH Úc khác mong muốn học chuyển tiếp từ bậc cử nhân lên cao học.
  • Vice Chancellor’s Scholarship lên tới $32,000* $8,000/năm dành cho 6 hs có ATAR từ 90 theo học chương trình cử nhân tại các campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour.
  • Southern Cross Scholars: $8,000 năm đầu tiên dành cho TOP 35 học sinh tiếp theo điểm ATAR từ 80 trở lên
  • SCU International Women in STEM Scholarship: trị giá $8,000 mỗi năm dành cho sinh viên quốc tế nữ đang theo học tại Úc, có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ khoa Môi trường, Khoa học, Kĩ thuật, Sức khỏe hay Cử nhân/Thạc sỹ CNTT tại các campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour. 
  • Destination Australia scholarship: Trị giá $15,000 mỗi năm (tối đa 4 năm) dành cho sinh viên theo học chương trình học của bậc Cử nhân  tại Lismore hoặc Coffs Harbour campus. 
  • Research Scholarships: trị giá tới 100%

21.Charles Sturt University (NSW)

  • Destination Australia Scholarship: trị giá $15,000 mỗi năm dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín của một số ngành, tại các cơ sở: Bathurst, Orange, Port 21. Macquarie or Wagga Wagga;
  • International student support scholarship: Trị giá 20% dành cho sinh viên đăng học các campus Albury-Wodonga, Bathurst, Orange, Port Macquarie and Wagga Wagga;
  • Vice-Chancellor Travel Grants $1.500 : Trị giá 1.500$, dành cho sinh viên Cử nhân và Thạc sỹ tham gia chương trình học trao đổi sinh viên.
  • Các chương trình học bổng khác của trường xem thêm tại đây

22. University of South Australia (Adelaide- SA)

  • Vice Chancellor’s International Excellence Scholarship: Trị giá 50% học phí toàn khóa học, dành cho chương trình Cử nhân và Thạc sỹ tín chỉ, xét dựa trên kết quả học tập và thỏa mãn yêu cầu tiếng Anh đầu vào. Học bổng nộp theo form riêng, nộp cùng thư xin học (trả lời 2 câu hỏi, mỗi câu viết tối đa 600 từ)
  • International Merit Scholarship: Trị giá 15% học phí năm đầu tiên, hồ sơ được xét dựa trên kết quả học tập, cụ thể: GPA bậc phổ thông 8.5/10 trở lên hoặc IB tối thiểu 29, GCE A Level 9 đối với bậc Cử nhân, GPA đại học 3.0/ 4.0 hoặc 6.5/ 10 đối với bậc Thạc sỹ.
  • Học bổng nghiên cứu: Lên tới 100%

23. Flinders University (Adelaide- SA)

Link chi tiết: https://www.flinders.edu.au/international/apply/scholarships/gobeyond.html

24. The University of Tasmania (Hobart, Launceston, Cradle Coast, Sydney)

  • ASEAN Science & Technology Undergraduate Merit Scholarship: Học bổng ASEAN trị giá 15% học phí, dành cho học sinh Việt Nam không phân biệt trường thường/ trường chuyên- sinh viên đăng ký các khoá Cử nhân và Sau đại học
  • Dean of TSBE’s Merit Scholarship: trị giá 25% – 50% học phí- được trao bởi Khoa Business & Economics, Sciences & Engineering, Law, Medicine nhằm khuyến khích sinh viên quốc tế có thành tích cao trên khắp thế giới theo học tại Đại học Tasmania. Học bổng dành cho các sinh viên quốc tế đạt thành tích cao (trong hoặc ngoài nước Úc) đăng ký chương trình học cử nhân, cử nhân danh dự hoặc thạc sỹ tín chỉ .
  • TIS- Tasmanian International Scholarship: trị giá 25% học phí, dành cho chương trình cử nhân (ngoại trừ Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery, Bachelor of Dementia Care và các khóa học AMC Seafaring) hoặc Thạc sỹ (ngoại trừ một số ít khóa học);
  • 10% UTAS Tuition Fee Discounts– trị giá 10% học phí và kéo dài toàn khóa học:
    • Family Alumni Bursary: dành cho sinh viên có bố mẹ, anh, chị đã hoặc đang học tại UTAS. Chỉ áp dụng cho chương trình Bachelor of Medicine và Bachelor of Surgery năm 2021 hoặc 2022;
    • Postgraduate Alumni Scholarship:  dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình Cử nhân tại UTAS và học lên Thạc sỹ tín chỉ.
  • Destination Australia Scholarship: trị giá 15.000 AUD mỗi năm (tối đa 4 năm) dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ, tại cơ sở Hobart, Launceston, Cradle Coast.

25. Queensland University of Technology (Brisbane- Queensland)

  • International Merit Scholarship: Học bổng 25% học phí cho 2 học kỳ đầu (1 năm)- dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ bất kì chuyên ngành nào. SV hưởng tiếp 25% cho từng học kỳ tiếp theo với điểm yêu cầu GPA 5.5/7 (thang điểm QUT), học chương trình của 4 Khoa: Kinh doanh & Luật, Công nghiệp sáng tạo & Giáo Dục, Khoa học, Kĩ thuật. Yêu cầu:
    • Bậc Cử nhân: GPA lớp 12 8.5/ 10;
    • Bậc Thạc sỹ: GPA đại học 3.3/ 4 hoặc 8.25/ 10.
  • QUT College Pathway ScholarshipHọc bổng 2.600- 3.120 AUD cho học kỳ đầu tiên- dành cho chương trình Dự bị đại học (Foundation) liên thông lên năm 1 đại học và Cao đẳng (Diploma) liên thông lên năm 2 đại học. Yêu cầu:
    • Bậc Dự bị đại học: GPA lớp 11 8.0/ 10;
    • Bậc Cao đẳng: GPA lớp 12 7.0/ 10.

* Lưu ý: Học sinh hết lớp 12, GPA 8.5 trở lên, khi chọn học theo lộ trình Cao đẳng liên thông lên năm 2 ĐH, sẽ được nhận gói học bổng (package offer) 3.120 AUD + 25% học phí (International Merit Scholarship);

26. University of Southern Queensland (Toowoomba, Ipswich, Springfield- Queensland)

  • International Student Support Scholarship: trị giá 25% toàn khóa học, áp dụng cho tất cả các chương trình Cử nhân, Thạc sỹ tín chỉ, Thạc sỹ nghiên cứu và Tiến sỹ.

27. Griffith University (Brisbane, Gold Coast- Queensland)

  • Griffith Remarkable scholarship: Trị giá 50% học phí, yêu cầu:
    • Đối với bậc Cử nhân: Tốt nghiệp THPT hoặc hoàn thành 1 năm học đại học, GPA 3.0/ 4.0 (tương đương 5.5/7), đồng thời lớp 12 có điểm GPA của 4 môn ≥ 9.1/10 + Personal statement 200-500 từ;
    • Đối với bậc Thạc sỹ tín chỉ: Tốt nghiệp cử nhân, GPA 3.0/ 4.0 (tương đương 5.5/7) + Personal statement 200-500 từ;
  • International Student Academic Excellence Scholarship: Trị giá 25% học phí, dành cho chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ, nhập học 2021. Yêu cầu:
    • Đối với bậc Cử nhân: Tốt nghiệp THPT hoặc hoàn thành 1 năm học đại học, GPA 5.5/7 (tương đương 7.5/10), đồng thời lớp 12 có điểm GPA của 4 môn ≥ 9.1/10;
    • Đối với bậc Thạc sỹ tín chỉ: Tốt nghiệp cử nhân, GPA 5.5/7 (tương đương 7.5/10).
  • International Student Academic Merit ScholarhipsTrị giá 20% học phí, dành cho chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ, nhập học 2021. Yêu cầu:
    • Đối với bậc Cử nhân: Tốt nghiệp THPT hoặc hoàn thành 1 năm học đại học, GPA 5.0/7 (tương đương 6.7/10), đồng thời lớp 12 có điểm GPA của 4 môn ≥ 9.1/10;
    • Đối với bậc Thạc sỹ tín chỉ: Tốt nghiệp cử nhân, GPA 5.0/7 (tương đương 6.7/10).
  • Griffith College Diploma to Degree: 3.000 AUD, dành cho SV hoàn thành xuất sắc chương trình cao đẳng tại Griffith College- đạt điểm số cao nhất ở 3 học kì- tiếp tục học lên cử nhân tại Griffith University
  • Academic Merit Scholarship: miễn giảm học phí dành cho SV  có thành tích tốt nhất  tại kỳ học đầu tiên của  chương trình đào tạo ( trừ chương trình dự bị) tại Griffith College
  • Family Scholarship$1,000. Dành cho SV có anh chị em/ bố mẹ/ con cái đã hoặc đang theo học tại Griffith
  • Research Degree ScholarshipsHọc bổng toàn phần (học phí, chi phí sinh hoạt, trợ cấp…), Dành cho các chương trình nghiên cứu.

28. James Cook University (Townsville, Cairns, Brisbane- Queensland)

Link học bổng: tại đây

  • JCU Vice Chancellor’s International Student Scholarship: Trị giá lên đến $40,000/ năm dành cho toàn bộ thời gian học.
  • JCU College Pathways Scholarships: Tri giá 25% học phí. Áp dụng cho các chương trình: Diploma of Engineering (Pathway), Diploma of Health (Nursing Pathway), Diploma of Science (Pathway), Diploma of Technology (Pathway) tại JCU College;
  • JCU International Student Merit Stipend: Trị giá 700 AUD/tháng. Hỗ trợ trong suốt thời gian học, chỉ cần duy trì GPA như yêu cầu. Các chương trình không đủ điều kiện nhận Học bổng bao gồm, nhưng không giới hạn trong: Cử nhân Y khoa, Cử nhân Phẫu thuật, Cử nhân Phẫu thuật Nha khoa, Cử nhân Khoa học Thú y, Cử nhân Vật lý trị liệu, Thạc sĩ Kỹ thuật (Chuyên nghiệp), các chương trình học online và không cấp bằng;
  • Destination Australia Scholarship – International: Trị giá 15.000 AUD/năm, kéo dài toàn khóa học, dành cho ứng viên học tại cơ sở Cairns hoặc Townsville, các chương trình:
  • Cao đẳng Kỹ thuật / Công nghệ / Khoa học
  • Thạc sĩ Khoa học dữ liệu / Quản trị DL-KS quốc tế/ Quản trị / Công tác xã hội / Phát triển toàn cầu / Khoa học (Chuyên nghiệp) / Sức khỏe cộng đồng / Quản trị kinh doanh / Kỹ thuật

29. University of Canberra (Canberra, Melbourne)

Link học bổng: tại đây.

  • UC International Course Merit Scholarship: Học bổng 25% học phí dành cho sinh viên quốc tế nhập học năm 2022 bậc cử nhân và thạc sỹ một số ngành học như Kinh doanh, IT, Thiết kế, Truyền thông, Xây dựng, Khoa học, Luật, Nghệ thuật, … xem chi tiết;
  • UC International High Achiever Scholarship: Học bổng 20% học phí dành cho chương trình cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ- tất cả các chuyên ngành. Yêu cầu:
    • Bậc cử nhân: GPA lớp 12 từ 85% trở lên;
    • Bậc thạc sỹ: GPA bậc cử nhân từ 80% trở lên.
  • UC International Merit Scholarship: Học bổng 10% học phí dành cho chương trình cử nhân hoặc Thạc sỹ tín- chỉ tất cả các chuyên ngành. Yêu cầu:
    • Bậc cử nhân: GPA lớp 12 từ 70% trở lên;
    • Bậc thạc sỹ: GPA bậc cử nhân từ 65% trở lên.
  • Giảm 10% học phí khóa tiếng Anh ELICOS– nếu SV học:
    • ELICOS + Foundations/ Diploma + Bachelors
    • ELICOS + GCAF + Masters
  • Học bổng 2.500 AUD cho chương trình Diploma, yêu cầu GPA lớp 12 trên 70%;
  • Học bổng 2.000 AUD cho chương trình Foundation hoặc Diploma.

30. University of the Sunshine Coast (Sunshine Coast- Queensland)

31. Curtin University (Perth- WA)

32. Murdoch University (Perth- WA

33. Edith Cowan University (Tây Úc)

HỌC BỔNG KHỐI TRƯỜNG NGHỀ TƯ THỤC

1. Eynesbury College (Adelaide):

www.eynesbury.navitas.com/scholarships

  • Học bổng 30% cho chương trình Dự bị đại học
  • Học bổng 20% cho chương trình Cao đẳng
  • Học bổng 4.000 AUD khi sinh viên học packaged khóa tiếng Anh + Cao đẳng + Cử nhân
  • Học bổng chuyển tiếp lên các trườngđại học đối tác:
  • University of Adelaide: Học bổng 5%- 10%- 25%
  • University of South Australia: Học bổng 15%- 50%
  • ICHM: Học bổng 10%

2. Taylors College (Sydney):

www.taylorssydney.edu.au/how-to-apply/fees/student-award

  • Học bổng 20% cho chương trình Dự bị đại học
  • Học bổng chuyển tiếp:
  • 20% học phí-Sydney International Student Award: dành cho toàn bộ thời gian học khóa cử nhân;
  • 16.000 AUD- The Sue Harlen Scholarship;
  • 8.000 AUD- Merit Scholarships: 3 suất.

3. ICMS (Sydney, Manly- NSW)

  • ICMS International Scholarship: trị giá đến 15.000 AUD dành cho sinh viên đăng ký học các chương trình cử nhân sau: Hospitality Management, Event Management, Business, Business (Entrepreneurship), Business (Marketing), Business (International Tourism), Business (Sports Management), Business Management (Accounting), Business Management (Fashion & Global Brand Management), Property (Development, Investment and valuation).
  • ICMS International PG Scholarship – lên tới AUD$14,000;
  • ICMS Alumni scholarship: 50% học phí chương trình Master cho các bạn sinh viên tốt nghiệp cử nhân tại ICMS và apply học Master;
  • 50% phí thuê phòng khi sinh viên tham gia chương trình đón sinh viên quốc tế trở lại của bang NSW- Pilot Program.

4. ICHM (Adelaide) 

www.ichm.edu.au/future-students/fees-and-payment/scholarships

  • Bachelor of Business (Hospitality Management): trị giá 10 – 15% học phí;
  • Bachelor of Business (Business/ Entrepreneurship/Marketing): trị giá 10 – 15% học phí;
  • Masters of International Hotel Management: trị giá 10% – 15% học phí (15% dành cho học sinh có IELTS 7.0);
  • Học bổng cho các năm tiếp theo: 15% học bổng cho học sinh đạt được 1 credit hoặc cao hơn cho tất cả các môn học trong năm đầu tiên.

5. William Angliss Institute (Melbourne, Sydney)

www.angliss.edu.au/study-with-us/scholarships/

6. Melbourne Institute of Technology (Melbourne, Sydney)

www.mit.edu.au/study-with-us/scholarships

  • 2022 International Student Scholarship: trị giá 2.600- 6.680 AUD dành cho bậc cử nhân và thạc sỹ tín chỉ;
  • MIT International Excellence Scholarship: trị giá 20% học phí, nhập học các chương trình: Bachelor of Business (all majors)/ Networking, Master of Professional Accounting/ Networking/ Engineering (Telecommunications). Riêng chương trình Master of Engineering (Telecommunications), áp dụng cho kì tháng 3 và 7. Yêu cầu:
    • Cử nhân: GPA lớp 12 70% trở lên, IELTS 7.0 (không kĩ năng nào dưới 6.5);
    • Thạc sỹ: GPA bậc Cử nhân 70% trở lên, IELTS 7.0 (không kĩ năng nào dưới 6.5)
  • MIT Academic Achievement Scholarship: trị giá 30% học phí one off, nhập học các chương trình: Bachelor of Business/ Networking/ Engineering Technology (Telecommunications), Master of Professional Accounting/ Networking/  Engineering (Telecommunications). Yêu cầu: điểm GPA kì trước đạt 75% trở lên, IELTS 7.0 (không kĩ năng nào dưới 6.5), nộp 1 bài luận 500- 800 chữ.

7. Kaplan Business School (Melbourne, Sydney, Adelaide, Brisbane, Perth)

www.kbs.edu.au/admissions/scholarships

  • High Achievers Scholarship: Trị giá từ 7.728- 39.816 AUD, trừ thẳng vào học phí chương trình Cử nhân/ Sau đại học sau, với thành tích học tập xuất sắc (90%) và bài luận 500 chữ:
    • Diploma of Business;
    • Bachelor of Business/ Business (Accounting)/ Business (Hospitality and Tourism Management)/ Business (Marketing)/ Business (Management);
    • Postgraduate Qualifying Program;
    • Graduate Certificate in Accounting/ Business Analytics/ Business Administration;
    • Graduate Diploma of Business Administration/ Business Analytics;
    • Master of Accounting/ Professional Accounting/ Business Administration/ Business Analytics/ Business Analytics (Extension)
  • Dean’s Award: trị giá 50% học phí, dành cho sinh viên đang học tại trường có thành tích học tập xuất sắc và có đóng góp cho cộng đồng sinh viên KBS, bài luận 500 chữ hoặc video dài 2 phút;
  • International Student Scholarship South Asia: Trị giá từ 7.875- 51.192 AUD, dành cho các chương trình:
  • Diploma of Business;
  • Bachelor of Business/ Business (Accounting)/ Business (Hospitality and Tourism Management)/ Business (Marketing)/ Business (Management);
  • Postgraduate Qualifying Program;
  • Graduate Certificate in Accounting/ Business Analytics/ Business Administration;
  • Graduate Diploma of Business Administration/ Business Analytics;
  • Master of Accounting/ Professional Accounting/ Business Administration/ Business Analytics/ Business Analytics (Extension)
  • Alumni Scholarship: trị giá 30% học phí, dành cho sinh viên đã học xong 1 khóa tối thiểu 4 tháng tại KBS. Các chương trình được áp dụng học bổng: tương tự như học bổng High Achievers.

8. Academy of Information Technology

  • Học bổng Subcontinent Scholarship: Tiết kiệm tới 16.050 AUD cho 3 năm học! Học bổng áp dụng cho kỳ tháng 2,5,9 năm 2023. Học bổng bao gồm: 15% học phí năm đầu, 30% cho năm 2 & năm 3 đối với tất cả chương trình cử nhân
  • Học bổng International Scholarship: Tiết kiệm tới 16.050 AUD cho 3 năm học! Học bổng áp dụng cho kỳ tháng 2,5,9 năm 2023. Học bổng 25% học phí cho toàn bộ khóa học đối với tất cả chương trình Diploma & chương trình cử nhân

9. Edith Cowan College- ECU (Perth- WA)

www.edithcowancollege.edu.au/scholarships

  • Học bổng Diploma Year 1/Year 2 2023: trị giá A$5,000
  • Học bổng chương trình dự bị: trị giá A$4,050
  • Học bổng PQP giai đoạn 1: trị giá A$3000
  • Học bổng 10 tuần tiếng Anh: trị giá A$4500
  • Học bổng ECC Pathway Merit: trị giá 20% học phí khóa học cử nhân cho sinh viên hoàn thành khóa Diploma và chuyển tiếp lên khóa cử nhân tại ECU ( trừ Nursing)
  • International Masters Scholarship: trị giá 20% học phí dành cho tất cả SV quốc tế đăng ký khóa Dự bị thạc sỹ (PQP), dành riêng cho kỳ 2/2023
  • Học bổng Navitas Family Bursary: Học bổng 10% học phí cho tối đa 8 tín chỉ, đối với chương trình  Diploma Year 1 hoặc Year 2

HỌC BỔNG KHỐI TRƯỜNG NGHỀ CÔNG LẬP- TAFE

1. Tafe Victoria

2. Tafe NSW:

www.tafensw.edu.au/international/enrol/scholarships

  • TAFE NSW International Scholarship, trị giá:
    • 15% học phí toàn bộ thời gian học cho các khóa Higher Education
    • 2.000 AU$ – dựa trên thành tích học tập
  • Destination Australia Scholarship: trị giá 15.000 AUD
  • Australia Awards Scholarships: bao gồm học phí, trợ cấp (chi phí ăn ở, sách giáo khoa, tài liệu học tập), chi phí sinh hoạt, vé máy bay 1 chiều hoặc khứ hồi, bảo hiểm OSHC, chương trình học thuật nhập môn (IAP), học phí tiếng Anh trước khóa học (PCE), dành cho SV học ở các cơ sở tại: Hunter and Central Coast, Illawarra and South Coast, North Coast, Northern Sydney, South Western Sydney, Sydney.

3. Tafe South Australia

4. Tafe Queensland

7. Tafe ACT- Canberra Institute of Technology

  • Australia Awards Scholarships: bao gồm học phí, trợ cấp (chi phí ăn ở, sách giáo khoa, tài liệu học tập), chi phí sinh hoạt, vé máy bay 1 chiều hoặc khứ hồi, bảo hiểm OSHC, chương trình học thuật nhập môn (IAP), học phí tiếng Anh trước khóa học (PCE).

8. Vocational education and training (VET)- Northern Territory

HỌC BỔNG KHỐI TRƯỜNG TRUNG HỌC

1. Billanook College (Melbourne): Học bổng 50% (lớp 10 – 12) – Senior School Scholarships 2023, học sinh cần làm bài thi học bổng của trường hoặc xét thành tích học tập và phỏng vấn với hiệu trưởng trường.

LƯU Ý QUAN TRỌNG VỀ HỌC BỔNG

Công ty Đức Anh khuyến khích tất cả các DHS đủ điều kiện đăng kí xin học bổng. Những việc chúng tôi sẽ giúp bạn trong việc xin học bổng du học bao gồm:

  • Gặp học sinh sớm – giúp lên lộ trình học tập- phấn đấu, sẵn sàng cho việc xin học bổng trong tương lai;
  • Đánh giá năng lực thực tế của học sinh và gợi ý những học bổng học sinh nên đăng ký xin;
  • Hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ xin học bổng: rà soát, kiểm tra thông tin, prove reading hồ sơ, PS, khác…
  • Trực tiếp đăng kí xin học bổng cho học sinh.

Trên thực tế, do đại diện nhiều trường đại học quốc tế tốt và do số lượng du học sinh của công ty nhiều và chất lượng tốt, tại Việt Nam, công ty Đức Anh được đánh giá là công ty chịu khó xin học bổng cho học sinh – cũng là công ty xin được nhiều học bổng – xin được học bổng cao cho du học sinh.
Cơ hội học bổng là dành cho mọi người và để đạt hiệu quả cao trong xin học bổng, chúng tôi khuyến khích các bạn liên hệ với chúng tôi 2-3 năm trước khi du học, để chúng tôi có thể sơ bộ đánh giá năng lực mọi mặt của học sinh, giúp các bạn lên lộ trình chuẩn bị tốt nhất cho việc xin học bổng khi du học. Vui lòng đọc thêm những thông tin chung về học bổng dưới đây, để bạn có định hướng tốt hơn.

Học sinh cần phân biệt rõ:

  • Scholarship= Học bổng: luôn giới hạn về số lượng và cạnh tranh mới có được;
  • Grant= khoản cố định: là mức tiền cố định mà trường/ khoa có thể cho, nếu bạn đăng ký và trường/ khoa đó; bạn không cần làm gì mà vẫn được
  • Bursary/ Financial aid= hỗ trợ tài chính: dành cho các học sinh có lý do, bạn có thể cần trình bày lý do để được.

Công ty Đức Anh sẽ hỗ trợ các bạn để xin cả 3 loại: Scholarship, Grant, Bursary/ Financial aid.

Các nguồn học bổng- mức học bổng.
Có các nguồn học bổng sau và mức học bổng có thể từ 10-100% học phí, hoặc học bổng toàn phần (ăn, ở, học, đi lại, bảo hiểm y tế…)

  1. Nước học sinh đến du học: ví dụ Úc có học bổng AAS, UK: học bổng Chevening, Mỹ: học bổng Fullbright; New Zealand: học bổng Asian…
  2. Trường học sinh chọn học;
  3. Các tổ chức/ cơ quan độc lập;
  4. Các cá nhân độc lập;
  5. Chính phủ Việt Nam;
  6. Cơ quan Việt Nam.

Xét học bổng:
Trừ trường hợp hồ sơ cực kì xuất sắc để có thể đoán định mức học bổng, nếu không thì thực tế không ai có thể đảm bảo bạn được cấp học bổng hay không, vì học bổng luôn được xét bởi hội đồng xét học bổng và xét theo các tiêu chí căn bản:

    • Năng lực học thuật: học lực và thành tích học thuật: lấy từ cao đến thấp;
    • Thời điểm nộp hồ sơ: hồ sơ nộp sớm có ưu thế hơn hồ sơ nộp muộn hơn;
    • Tiêu chí riêng: nếu đó là các học bổng đặc biệt (chuyên ngành).

Tất cả các học sinh được khuyên là cần nộp hồ sơ sớm, ngay trước khi bạn có đủ hồ sơ để “xếp hàng” xin học bổng; Như vậy khi bạn có đủ hồ sơ- bạn sẽ được xét nhanh hơn và cũng ưu tiên hơn.
Tham khảo năng lực học sinh >< mức học bổng có thể đăng ký để cạnh tranh:

  • HB 100% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA 95- 100%; Tiếng Anh: ≥ 7.0 IELTS
  • HB 50% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 92%; Tiếng Anh ≥ 6.5
  • HB 30% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 85%; Tiếng Anh ≥ 6.5
  • HB 10-20% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 75%; Tiếng Anh ≥ 6.0

Hồ sơ xin học bổng:

  • Học bạ/ bảng điểm của khóa học gần nhất;
  • Bằng tốt nghiệp bậc học cao nhất;
  • Hộ chiếu trang có ảnh và chữ ký;
  • Tiếng Anh và/ hoặc chứng chỉ chuẩn hóa (PTE A/ IELTS/ TOEFL/ SAT/ GMAT/ GRE…);
  • Thành tích khoa học, hoạt động ngoại khóa, các bài viết nghiên cứu- nếu có.

Ứng viên xin học bổng bậc thạc sỹ, tiến sỹ sẽ cần thêm:

  • Work CV;
  • 1 personal statement;
  • 2 thư giới thiệu.

Lưu ý khác:

  • Với các học sinh đạt học bổng bán phần (chỉ có học phí hoặc 1 phần học phí, hoặc 1 phần tiền ăn ở…), học sinh cần tính toán để đủ tiền trang trải các phí còn lại (học phí, sinh hoạt phí…);
  • Một số nước khi xin học bổng thì cần hồ sơ đầy đủ & nhiều loại giấy tờ, một số nước khác chỉ xét GPA & tiếng Anh.

Chi tiết về thủ tục xin học, xin học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:

Công ty tư vấn du học Đức Anh

  • Hà Nội: 54-56 Tuệ Tĩnh, Tel: 024 3971 6229;
  • HCM: 172 Bùi Thị Xuân, Q.1, Tel: 028 3929 3995
  • Hotline chung: 09887 09698
  • Email: duhoc@ducanh.edu.vn
  • Website: ducanhduhoc.vn/

Tham khảo:

Tag xem thêm: du họcdu học anhdu học úcdu học mỹdu học new zealanddu học singapore, du học canada

Bài viết liên quan

Chinh phục học bổng 25% – 50% tại ĐH số 1 Úc – Australian National University

1. Học bổng Các phụ huynh, học sinh & sinh viên nhanh chóng apply nhé, nếu các bạn quan tâm: Học bổng 25% và 50% từ 2023 đến 2025 cho…

Làm việc và định cư tại bang Nam Úc? Những việc cần làm

1/ CƠ HỘI VIỆC LÀM VÀ ĐỊNH CƯ TẠI BANG NAM ÚC Sinh viên quốc tế đổ xô về các bang được ưu tiên việc làm và định cư trong…

Du học ở tuổi 35 cùng cả gia đình- Chia sẻ của một nữ Dược sĩ

Vỡ òa hạnh phúc khi cả gia đình đã có visa Úc, chị Nguyễn Thị Thu Hương bồi hồi chia sẻ: “Mình là dược sĩ và năm nay đã 35…

Du học hè Úc 2-3 tuần tại Melbourne & Sydney

Công ty tư vấn du học Đức Anh phối hợp cùng World College Australia giới thiệu chương trình du học hè 2023 tại 2 thành phố sôi động bậc nhất…

Du học cấp 2-3 Úc: Những tiêu chí quan trọng để chọn trường!

Nhầm trường- là rủi ro mà du học sinh dễ gặp, và các thảm họa mà học sinh mắc phải có thể là: Trường xa – khó đi lại Trường…

Hội thảo University of Tasmania- Australia: Học bổng 50% & cơ hội việc làm- định cư nhanh cho du học sinh

Đến 70% sinh viên quốc tế nhập học tại trường trong các năm 2021- 2022 là chuyển từ các bang khác sang, lý do là học xong Tasmania, sinh viên…

Chọn nước du học

Đăng ký tư vấn