09887 09698

Hỗ trợ online
Hà Nội
TP.HCM

List of Notable Secondary Schools in New Zealand

Thứ Sáu - 12/06/2026
No. School name Location Program

Website

1 Auckland Grammar School Auckland Grade 9 – 13 & Cambridge – A levels www.ags.school.nz
2 Avondale College Auckland Grade 9 – 13 & Cambridge – A levels www.avcol.school.nz
3 Botany Downs Secondary College Auckland Grade 9 – 13 www.bdsc.school.nz
4 Green Bay High School Auckland Grade 9 – 13 www.greenbayhigh.school.nz
5 Long Bay College Auckland Grade 9 – 13 www.longbaycollege.com
6 Mount Albert Grammar School Auckland Grade 9 – 13 www.mags.school.nz
7 Mt Roskill Grammar School Auckland Grade 9 – 13 www.mrgs.school.nz
8 Northcote College Auckland Grade 9 – 13 www.northcote.school.nz
9 Onehunga High School Auckland Grade 9 – 13 www.onehungahigh.school.nz/
10 Pakuranga College Auckland Grade 9 – 13 www.pakuranga.school.nz
11 Pukekohe High School Auckland Grade 9 – 13 www.pukekohehigh.school.nz
12 St Dominic’s College Auckland Grade 9 – 13 www.stdoms.ac.nz
13 Rosehill College Auckland Grade 9 – 13 rosehillcollege.school.nz/
14 Glendowie College Auckland Grade 9 – 13 www.gdc.school.nz/
15 Taylors College Auckland Auckland English, Foundation www.taylorsauckland.ac.nz/
16 Westlake Girls High School Auckland Grade 9 – 13 www.westlakegirls.school.nz
17 Epsom Girls Grammar School (EGGS) Auckland Grade 9 – 13 www.eggs.school.nz/
18 Somerville Intermediate school Auckland Grade 7 – 13 www.somervilleintermediate.school.nz/
19 Waiuku College Auckland Grade 9 – 13 www.waiuku-college.school.nz/
20 Howick college Auckland Grade 9 – 13 www.howickcollege.school.nz/
21 Westlake Boys High Schools Auckland Grade 9 – 13 & Cambridge www.westlake.school.nz/
22 Edgewater College Auckland Grade 9 – 13 www.edgewater.school.nz/
23 Newlands College Wellington Grade 9 – 13 www.newlands.school.nz
24 Paraparaumu College Wellington Grade 9 – 13 www.paraparaumucollege.school.nz
25 St Patrick’s College Wellington Wellington Grade 9 – 13 www.stpats.school.nz
26 Upper Hutt College Wellington Grade 9 – 13 www.upperhutt.school.nz
27 Wellington Girls’ College Wellington Grade 9 – 13 www.wgc.school.nz
28 Wellington High School Wellington Grade 9 – 13 www.whs.school.nz/
29 Onslow College Wellington Grade 9 – 13 www.onslow.school.nz/
30 Wellington College Wellington Grade 9 – 13 www.wellington-college.school.nz/
31 Napier Boys High School (NBHS) Hawke’s Bay Grade 9 – 13 www.nbhs.school.nz/
32 Aotea College Porirua Grade 9 – 13 aotea.school.nz/
33 John Paul College Vịnh Plenty Grade 7 – 13 www.jpc.school.nz
34 Mt Maunganui College Vịnh Plenty Grade 9 – 13 www.mmc.school.nz/international
35 Tauranga Girls’ College Vịnh Plenty Grade 9 – 13 www.tgc.school.nz/
36 Tauranga Boys’ College Vịnh Plenty Grade 9 – 13 www.tbc.school.nz/
37 Cambridge High School Waikato Grade 9 – 13 www.internationalstudents.school.nz
38 Awatapu College Manawatu- Wanganui Grade 9 – 13 www.awatapu.school.nz/
39 Palmerston North Boys’ High School Manawatu- Wanganui Grade 9 – 13 www.pnbhs.school.nz/
40 Palmerston North Girls’ High School Manawatu- Wanganui Grade 7 – 13 www.pnghs.school.nz/
41 St. Peter’s College Manawatu- Wanganui Grade 7 – 13 www.stpeterspn.school.nz/
42 Marlborough Girls’ College Nelson Marlborough Grade 9 – 13 www.mgc.school.nz
43 Nayland College Nelson Marlborough Grade 9 – 13 www.nayland.school.nz
44 Garin College Nelson Marlborough Grade 9 – 13 & Cambridge www.garincollege.ac.nz
45 Nelson College For Girls Nelson Marlborough Grade 9 – 13 www.ncg.school.nz/
46 Burnside High School Canterbury Grade 9 – 13 http://www.burnside.school.nz/
47 Christ’s College Canterbury Grade 9 – 13 www.christscollege.com
48 Mountainview High School Canterbury Grade 9 – 13 www.mountainview.school.nz
49 Villa Maria College Canterbury Grade 7 – 13 www.villa.school.nz
50 Christchurch Boy’s High School Canterbury Grade 9 – 13 www.cbhs.school.nz/
51 Bayfield High School Otago Grade 9 – 13 www.bayfield-high.school.nz
52 Kavanagh College Otago Grade 7 – 13 www.kavanagh.school.nz
53 Otago Girls’ High School Otago Grade 9 – 13 www.otagogirls.school.nz
54 Taieri College Otago Grade 7 – 13 www.taieri.school.nz/Home
55 King’s High school Otago Grade 9 – 13 www.kingshigh.school.nz/
56 Otago Boys’ High School Otago Grade 9 – 13 obhs.school.nz/
57 James Hargest College Southland Grade 7 – 13 www.jameshargest.school.nz
58 Southland Girls’ High School Southland Grade 7 – 13 www.southlandgirls.school.nz
59 Middleton Grange School Chrischurch Grade 1 – 13 www.middleton.school.nz/

 

For more information:

Please CONTACT US for free consultation and application.

Bài viết liên quan

Danh sách các trường cao đẳng tại Anh.

Các trường cao đẳng đào tạo các chương trình chứng chỉ, cao đẳng và có 97 trường được liệt kê tại đây, theo trình tự Alphabet:

Thông tin quan trọng về visa Mỹ

Xin I-20 họặc DS 2019 – thư mời học chính thức, cần chính xác, có kí xác nhận, luôn phải bao gồm thư mời học của khóa chính nếu bạn học khóa tiếng Anh trước

Các loại visa du học Mỹ

F1, hoặc M1 là visa dành cho du học sinh học các khóa học toàn thời và dài hạn. J1 là visa dành cho du học sinh theo các chương trình trao đổi, giao lưu, tư vấn, đào tạo, nghiên cứu, giảng dạy, hoặc được làm việc với hình thức Au Pair và được phê chuẩn hoặc làm việc tạm thời.

Du học Anh: Học bổng đến 100% học phí

Học sinh đang học lớp 11 trở lên có thể đăng kí tham gia các chương trình học bổng trên. Các bạn cần nộp hồ sơ càng sớm càng tốt, hồ sơ nộp trước sẽ được xét trước. Hồ sơ cần: Học bạ của 2 năm gần nhất, chứng chỉ tiếng Anh nếu đã có, 2 thư giới thiệu, 1 personal statement.

Du học Mỹ: học bổng tiếng Anh, đại học và thực tập có lương trong khi học.

Đăng kí ngay với chúng tôi để được hưởng học bổng tiếng Anh, học bổng khóa học Cao đẳng cộng đồng, cử nhân, thạc sỹ, tiến sỹ và thực tập 01 năm trong khi học ccs ngành HOT như cơ khí, CNTT, quản trị du lịch- khách sạn, kinh doanh…tại hơn 600 trường đại học trên khắp nước Mỹ và được trả lương?

10 công việc lương khởi điểm trên 4.000 USD một tháng

Kỹ sư dầu khí nhận lương 7.300 USD một tháng mà không cần kinh nghiệm. Người lao động làm việc ở lĩnh vực điện lực, dược, phân tích, bảo hiểm, kế toán… được hưởng lương hơn 50.000 USD mỗi năm.

Chọn nước du học

Đăng ký tư vấn