09887 09698

Hỗ trợ online
Hà Nội
TP.HCM

Queensland University of Technology, Úc

Thứ Ba - 17/03/2020

1. Website: www.qut.edu.au

2. Địa điểm: Brisbane, Úc

3. Loại trường: Đại học công lập

4. Tổng SV: 50.000

5. SV quốc tế: 8.000

6. Thứ hạng:

  • #179 các trường Đại học tốt nhất Thế giới (THE Rankings 2020); #1 tại Úc và #16 TG về ngành Truyền thông (QS Rankings 2019);
  • Top 1% các trường Kinh doanh hàng đầu TG (theo Đánh giá Triple Crown); #6 tại Úc về tỉ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp (QS Graduate Employability Ranking 2018)

7. Thế mạnh của trường:

  • QUT sở hữu thứ hạng cao cùng nhiều giải thưởng và danh hiệu cao quý:
    • #9 tại Úc và #179 trong bảng xếp hạng các trường Đại học tốt nhất thế giới (THE Rankings 2020);
    • #19 trong TOP 50 trường Đại học hàng đầu thế giới dưới 50 tuổi (QS Top 50 under 50 2019);
    • Trường đại học đạt chuẩn 5 sao QS stars;
    • # 9 tại Úc và Top 120 thế giới trong bảng xếp hạng việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp (QS Graduate Employability Ranking 2018);
    • # 1 tại Úc và #24 thế giới về ngành Truyền thông & Media (QS ranking 2017);
    • Trường có đội ngũ giảng viên đoạt nhiều giải thưởng quốc tế, trong đó có giải Nobel Hòa Bình được trao cho tiến sĩ Richard Conant;
    • Khoa Kinh doanh của QUT là khoa đầu tiên ở Úc được nhận cả ba danh hiệu danh giá nhất về chất lượng đào tạo được quốc tế công nhận: AACSB (Hoa Kì), EQUIS (châu Âu) và AMBA (Anh).
  • Với khẩu hiệu “A University of the Real World”- QUT luôn cân bằng giữa lý thuyết và ứng dụng thực tiễn, kinh nghiệm thực hành;
  • Trường đã dành hơn 500 triệu đô đầu tư cơ sở hạ tầng- là 1 trong những trường có cơ sở vật chất tiên tiến nhất tại Úc;
  • Trường tọa lạc tại trung tâm TP Brisbane- vùng đất vàng của Úc với các khu thương mại sầm uất cùng phong cảnh thiên nhiên tươi đẹp;
  • QUT hiện có hơn 50.000 sinh viên đang theo học, trong đó có khoảng 8.000 sinh viên quốc tế đến từ hơn 100 quốc gia;
  • Dịch vụ hỗ trợ sinh viên quốc tế hoàn hảo và dịch vụ hướng nghiệp tư vấn miễn phí các kế hoạch nghề nghiệp và hỗ trợ việc làm cho sinh viên;
  • Thời gian nhập học linh hoạt: Tháng 2, tháng 6/7 và tháng 10.

8. Chương trình đào tạo:

  • Tiếng Anh;
  • Dự bị Đại học;
  • Cử nhân;
  • Thạc sỹ;
  • Tiến sỹ.

9. Lộ trình học cho HSVN:

  • Hết lớp 11, GPA≥7.5 – học sinh học lên: Dự bị đại học + đại học;
  • Hết lớp 12 học sinh chọn học:

+ Dự bị đại học+ đại học

+ Cao đẳng + đại học

  • Hết đại học, học sinh học lên Thạc sỹ hoặc Tiến sỹ;
  • Hết thạc sỹ- học sinh học lên Tiến Sỹ;

10. Yêu cầu đầu vào:

  • Dự bị Đại học: Hết lớp 11, GPA≥7.5, IELTS ≥ 5.5 hoặc hết lớp 12, GPA≥5.0 , IELTS ≥ 5.5
  • Cao đẳng: Hết lớp 12, GPA≥6.5, IELTS ≥ 5.5
  • Cử nhân: Hết lớp 12 tại các trường chuyên, GPA≥8.0, IELTS ≥ 6.5- 7.0 (tùy ngành) hoặc hoàn thành Dự bị đại học/ Cao đẳng
  • Thạc sỹ: Tốt nghiệp đại học, GPA 4.0/7, IELTS ≥ 6.5

11. Kỳ nhập học:

  • Chương trình tiếng Anh: hàng tháng;
  • Dự bị: tháng 2, 6, 10;
  • Cao đẳng: tháng 2, 7, 10;
  • Đại học: Tháng 2, 7;

Hồ sơ xin học:

  • Bằng của cấp học cao nhất;
  • Học bạ của 2 năm gần nhất;
  • Chứng chỉ tiếng Anh- nếu đã có;
  • Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ kí)- nếu có;

12. Học phí:

  • Dự bị: AUD 20,100 – 25,150
  • Cao đẳng: AUD 21,570 – 29,828
  • Cử nhân: AUD 30,000 – 42,000
  • Thạc sỹ: AUD 29,900 – 39,000
  • Tiến sỹ: AUD 29,000 – 31,100

Xem học phí chi tiết: https://www.qut.edu.au/study/fees-and-scholarships

13. Chi phí sinh hoạt: từ AUD 16.000 – 20.000/ năm;

14. Học bổng: 25% – 50% học phí. Chi tiết: https://www.qut.edu.au/study/fees-and-scholarships/scholarships/browse?study-level_key=Any&student-type_key=PROSPECTIVE&study-area-broad_key=Any&eligibility-citizenship_key=INT&eligibility-criteria_key=Any&query

15. Nhà ở và các dịch vụ khác: Xem chi tiết: https://www.qut.edu.au/about/services-and-facilities/all-services/accommodation

Chi tiết về  thủ tục xin học, học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC ĐỨC ANH

  • Hà Nội: 54-56 Tuệ Tĩnh, Tel: 024 3971 6229
  • HCM: 172 Bùi Thị Xuân, Q.1, Tel: 028 3929 3995
  • Hotline chung: 09887 09698
  • Email: duhoc@ducanh.edu.vn
  • Website: ducanhduhoc.vn/

ĐỨC ANH EduConnect:

  • Chuyên nghiệp, minh bạch, hiệu quả trong tư vấn du học đi Anh, Úc, Mỹ, New Zealand, Canada, Hà Lan, Thụy Sỹ, Singapore, Malaysia, Nhật Bản;
  • Tổ chức thi chứng chỉ tiếng Anh PTE Academic, điểm thi PTE Academic tương đương và thay thế được cho IELTS- TOEFL trong du học, việc làm, định cư;
  • Đào tạo tiếng Anh học thuật, tiếng Anh chuyên ngành cao cấp tại Việt Nam.

Bài viết liên quan

494 VISA OCCUPATIONS LIST

The department of Home Affairs has announced the list of occupations eligible for the new Subclass 494 Skilled Employer Sponsored (Regional). The 494 visa will be substituting the current 187 (RSMS) visa and…

187 VISA OCCUPATIONS LIST (RSMS LIST)

Occupations for Subclass 187 visa. Important note: The 187 visa is closed to new applications and has been replaced by the Subclass 494 Skilled Employer Sponsored (Regional). There are transitional arrangements for 457 or TSS visa holders in…

186 VISA OCCUPATIONS LIST | EMPLOYER SPONSORED 186 VISA ENS OCCUPATIONS LIST

The below list applies to the: Employer Nomination Scheme Subclass 186 visas (Direct Entry) Medium and Long‑term Strategic Skills List Item Occupation ANZSCO code Assessing authority Applicable circumstances (see section 8)…

491 VISA OCCUPATIONS LIST

The below occupations list applies to the Skilled Work Regional (Provisional) subclass 491 visa. IMPORTANT UPDATE: NSW immigration will begin accepting for NSW nomination (Stream 1) for the Skilled Work Regional (Provisional) visa (subclass…

190 AND 489 (STATE SPONSORED) VISA OCCUPATIONS LIST (MLTSSL+STSOL) STATE SPONSORED LIST

The below list apply to the following visas: Skilled Nominated visa (subclass 190) Skilled Regional (Provisional) visa (subclass 489)  – State or Territory nominated. Skilled visa points test Australia PR Points Calculator from…

189- 485- 491 (FAMILY STREAM) VISAS- MEDIUM AND LONG-TERM STRATEGIC SKILLS LIST (MLTSSL)

The below list is only available for the following visa programmes: Skilled Independent visa (subclass 189) – Points-tested stream Skilled Work Regional (Provisional) subclass 491 visa – Family nominated Temporary Graduate visa (subclass 485) – Graduate…

Chọn nước du học

Đăng ký tư vấn