09887 09698

Hỗ trợ online
Hà Nội
TP.HCM

Đại học Adelaide & Cao đẳng Adelaide, Úc

Chủ Nhật - 10/07/2022

1. Website:

2. Địa điểm: 3 campus tại bang Nam Úc:

  • North Terrace: Hughes North Terrace, Adelaide SA 5005, Australia. North Terrace là campus chính nằm tại trung tâm thành phố Adelade và cách sân bay quốc tế Adelade 22 phút đi xe;
  • Roseworthy: Mudla Wirra Rd, Roseworthy SA 5371, Australia. Trường cách thành phố Adelade 50km về phía Bắc và cách sân bây quốc tế Adelade 55 phút đi xe;
  • The Waite: Urrbrae SA 5064, Australia. Trường cách thành phố Adelade 7km về phía Nam và cách sân bay quốc tế Adelade 26 phút đi xe;
  • Melbourne: 370 Docklands Dr, Docklands VIC 3008. Cách trung tâm thành phố Melbourne 11 phút đi xe và cách sân bay quốc tế Melbourne 24 phút đi xe.

3. Loại trường: Đại học công lập

4. Thứ hạng:

  • #109 thế giới (2023 QS Rankings)
  • #8 tại Úc (2023 QS Rankings)

5. Tổng sinh viên: >21.000

6. Sinh viên quốc tế: >7.800

7. Điểm mạnh:

  • Chất lượng tốt, nhiều ngành học nằm trong Top 100 thế giới (QS rankings by subject 2022):
  • # 10 TG về Kỹ sư dầu mỏ, # 19 TG về Khai mỏ & Khoáng sản
  • # 25 TG về Nha khoa, # 46 TG về Điều dưỡng, # 70 TG về Dược & Dược học .
  • Đầu ra tuyệt vời:
    • # 1 Nam Úc & # 3 Úc về kĩ năng & khả năng làm việc của sinh viên theo đánh giá của chủ doanh nghiệp;
    • 84,5% sinh viên ra trường có việc làm với mức lương khởi điểm 62.000 AUD/năm (theo QILT 2019);
    • Là cái nôi của 5 giải thưởng Nobel, 110 học bổng Rhodes và nhiều cựu sinh viên thành công trên thế giới.
  • Tỷ lệ sinh viên hài lòng về trường: 79,4% sinh viên bậc đại học và 74,1% sinh viên bậc sau đại học hài lòng về trường dựa trên các tiêu chí như phát triển kỹ năng, chất lượng giảng dạy, hỗ trợ sinh viên, tài nguyên học tập, tương tác với người học, (theo QILT 2018);
  • Ưu đãi từ chính phủ cho du học sinh:
    • Giảm giá khi sử dụng phương tiện công cộng như xe buýt, tàu điện tại Adelaide;
    • Làm thêm 40 giờ/tuần trong khi học và làm toàn thời gian vào các kỳ nghỉ. Sinh viên chương trình Thạc sỹ nghiên cứu và Tiến sỹ được phép làm việc toàn thời gian. Mức lương trung bình từ 12-24 AUD/giờ, tham khảo: sa.gov.au/;
    • Ở lại làm việc 3-5 năm sau khi học xong- thêm 1 năm so với học tại Sydney, Melbourne, Brisbane;
    • Được cộng điểm khi xin định cư: cộng 5 điểm cho visa 190 và 10 điểm cho visa 489.
  • Cơ sở vật chất hiện đại: Trong những năm gần đây, trường đã đầu tư trên 500 triệu AUD vào các công trình xây dựng cơ bản, cung cấp nhiều cơ sở vật chất và hạ tầng tiêu chuẩn quốc tế. Trường có tới 50 trung tâm nghiên cứu, 5 viện nghiên cứu, 1705 cán bộ nghiên cứu khoa học;
  • Tọa lạc tại thủ phủ Adelaide của bang Nam Úc- là một trong những thành phố có chi phí sinh hoạt thấp nhất nhưng có chất lượng cuộc sống được đánh giá là cao nhất nhì tại Úc. Tiết kiệm được 25% chi phí sinh hoạt so với các TP khác như Melbourne, Sydney.

8. Chương trình đào tạo:

a. Bậc học: xem chi tiết tại đây

  • Dự bị đại học
  • Cao đẳng;
  • Cử nhân;
  • Chứng chỉ/ bằng sau đại học;
  • Dự bị Thạc sỹ;
  • Thạc sỹ;
  • Tiến sỹ.

b. Các khoa: Trường có 5 khoa

c. Các ngành học: Xem toàn bộ ngành học tại đây

  • Arts
  • Media (Strategic Communication)
  • Music Teaching
  • Performance And Pedagogy
  • Anthropology
  • Art History & Visual Culture
  • Art History
  • Chinese Studies
  • Australian Studies
  • Classical Performance
  • Classical Voice
  • Classics
  • Commercial Music & Songwriting
  • Creative Arts
  • Creative Writing
  • Criminology
  • Cultural Studies
  • Digital Humanities
  • Economics
  • Education
  • English
  • Environmental Policy & Management
  • Film Studies
  • French Studies
  • Gender Studies
  • Geography, Environment & Population
  • German Studies
  • History
  • Immersive Media
  • Indigenous Knowledges & Society
  • Indonesian Studies
  • International Business
  • International Development
  • Interpreting, Translation And Transcultural Communication
  • Italian Studies
  • Japanese Studies
  • Jazz Performance
  • Journalism
  • Linguistics
  • Management
  • Marketing
  • Mathematical Sciences
  • Media
  • Modern Greek Studies
  • Music
  • Music Composition
  • Music Education & Pedagogy
  • Music Production
  • Music Theatre
  • Musicology
  • Peace And Conflict Studies
  • Performance Studies
  • Philosophy
  • Philosophy, Politics & Economics
  • Photographic Imaging
  • Politics
  • Politics & International Relations
  • Popular Music
  • Psychology
  • Public Health
  • Social Media And Digital Promotion
  • Sociology
  • Sonic Arts
  • Spanish Studies
  • Story Production
  • Teaching
  • Visual Design

Engineering, Computer & Mathematical Sciences:

  • Aerospace
  • Aerospace Engineering
  • Applied Mathematics
  • Architecture
  • Artificial Intelligence
  • Biopharmaceutical
  • Chemical
  • Civil & Environmental
  • Civil & Structural
  • Civil And Environmental
  • Communication Systems
  • Computer Engineering
  • Computer Science
  • Computing And Innovation
  • Construction Management
  • Cyber Security
  • Cyber Security (Secure Software
  • Cybersecurity
  • Data And Decision Sciences
  • Data Science
  • Defence Systems
  • Distributed Systems And Networking
  • Electrical
  • Electronic
  • Entrepreneurship
  • Geostatistics
  • Geotechnical Engineering
  • Humanitarian
  • Landscape Architecture
  • Machine Learning
  • Marine Engineering
  • Materials Engineering
  • Mathematical Sciences
  • Mechanical
  • Mechatronic
  • Mechatronics And Robotics
  • Medical Technologies
  • Mine Automation
  • Minerals Processing
  • Mining
  • Petroleum Engineering
  • Petroleum Engineering Science
  • Petroleum Geology And Geophysics
  • Petroleum Geoscience
  • Pharmaceutical Engineering
  • Planning
  • Property
  • Pure Mathematics
  • Renewable Energy
  • Smart Technologies
  • Software Engineering
  • Sports Engineering
  • Statistics
  • Structural Engineering
  • Urban Design
  • Water Systems Engineering

  • Medicine | Surgery
  • Dentistry | Oral Health
  • Health and Medical Sciences
  • Public Health
  • Nursing
  • Psychology
  • Counselling | Psychotherapy
  • Addiction and Mental Health

 

  • Accounting
  • Accounting and Corporate Finance
  • Business
  • Business (Global)
  • Business Management
  • Business Management and Accounting
  • Business Management and Accounting
  • Commerce
  • Corporate Finance
  • Economic
  • Finance
  • Innovation and Entrepreneurship
  • International Business
  • Law
  • Marketing
  • Project Management
  • Wine Business

 

  • Agriculture
  • Animal / Veterinary
  • Bioinformatics
  • Biology
  • Biomed / Biotech
  • Chemistry
  • Drones
  • Earth / Environment
  • Food / Nutrition
  • Innovation / Entrepreneur
  • Medical Physics
  • Physics
  • Science Majors
  • Space Science / Astrophysics
  • Viticulture / Winemaking

9. Lộ trình học cho HSVN:

  • Hết lớp 11- học sinh học lên Dự bị đại học + đại học (từ năm 1)
  • Hết lớp 12- học sinh chọn học:
    • Dự bị đại học + đại học (từ năm 1);
    • Cao đẳng + đại học (từ năm 2);
    • Vào thẳng đại học (từ năm 1).
  • Hết đại học, học sinh chọn học:
    • Dự bị thạc sỹ + Thạc sỹ (từ năm 1);
    • Vào thẳng Thạc sỹ hoặc Tiến sỹ;
  • Hết thạc sỹ- học sinh học lên Tiến Sỹ.

10. Yêu cầu đầu vào:

Xem chi tiết:

Cụ thể:

  • Dự bị Đại học: Hết lớp 11, GPA≥6.5, IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0);
  • Cao đẳng (Degree transfer):
    • Standard: Hết lớp 12, GPA 7.0, IELTS 5.5 (nói & viết 5.5, không kỹ năng nào dưới 5.0);
    • Extended: Hết lớp 12, GPA 6.5, IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0);
  • Cử nhân: Tốt nghiệp THPT (công nhận tất cả các trường THPT tại Việt Nam), IELTS ≥ 6.5-7.0- tùy ngành; hoặc hoàn thành Dự bị đại học/ Cao đẳng;
  • Dự bị Thạc sỹ:
    • 1 học kỳ: Tốt nghiệp đại học hoặc thạc sỹ tương đương AQF level 7, GPA≥55%, IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5)
    • 2 học kỳ: Tốt nghiệp đại học hoặc thạc sỹ tương đương AQF level 7, GPA≥50%, hoặc Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng tương đương AQF level 6, GPA≥70%,  IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0)
  • Thạc sỹ tín chỉ: Tốt nghiệp đại học, IELTS ≥6.5-7.0- tùy ngành; hoặc hoàn thành Dự bị Thạc sỹ;
  • Thạc sỹ nghiên cứu: Tốt nghiệp đại học (loại giỏi)/ hounors/ thạc sỹ tín chỉ chuyên ngành liên quan, IELTS ≥6.5-7.0- tùy ngành;
  • Tiến sỹ: Tốt nghiệp đại học (second class honours)/ thạc sỹ tín chỉ/ thạc sỹ nghiên cứu chuyên ngành liên quan, IELTS ≥6.5-7.0- tùy ngành.

11. Kỳ nhập học:

  • Dự bị/ Cao đẳng/ Dự bị Thạc sỹ: Tháng 2, 3, 7, 10
  • Cử nhân/ Thạc sỹ: Tháng 2, 7. Các chương trình trimester sẽ có 3 kỳ nhập học: Tháng 1, 5, 9

12. Hồ sơ xin học:

Chung:

  1. Bằng của cấp học cao nhất;
  2. Học bạ của 2 năm gần nhất
  3. Chứng chỉ tiếng Anh- nếu có;
  4. Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ kí)- nếu có;
  5. Thành tích học tập- phấn đấu khác- nếu nhắm học bổng

Thạc sỹ- thêm

  1. CV;
  2. 02 Thư giới thiệu;

Tiến sỹ/ thạc sỹ nghiên cứu- thêm:

  1. Đề cương nghiên cứu khoa học;
  2. Các bài báo đã đăng.

13. Học phí:

Bậc cử nhân: www.adelaide.edu.au/publications/ua/media/138/inter-ug.pdf

Bậc Thạc sỹ tín chỉ: www.adelaide.edu.au/publications/ua/media/150/inter-pgcw.pdf

Bậc Thạc sỹ nghiên cứu/Tiến sỹ: www.adelaide.edu.au/study/postgraduate/research-degrees/international-student-fees

  • Dự bị: 28.800 AUD/khóa học;
  • Cao đẳng: 33.200- 45.600 AUD/khóa học;
  • Dự bị Thạc sỹ: 16.000- 40.000 AUD/khóa học;
  • Cử nhân: 37.500- 48.500 AUD/năm;
  • Thạc sỹ tín chỉ: 37.000- 49.500  AUD/năm;
  • Thạc sỹ nghiên cứu/ Tiến sỹ: 38.000 – 47.500 AUD/năm.

14. Chi phí sinh hoạt: 18.000- 22.000 AUD/năm

15. Học bổng:

Xem chi tiết: www.adelaide.edu.au/scholarships/international-students

  • Global Academic Excellence ScholarshipsTrị giá 50% học phí, dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc ATAR 98 hoặc GPA 6,8/7, số lượng 2 suất mỗi Khoa- cực kỳ cạnh tranh.
  • Global Citizens Scholarship: Trị giá 15%- 30% học phí, áp dụng cho cả chương trình cử nhân và thạc sỹ. Yêu cầu:
    • Học bổng 30%: Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA 9.0/ ATAR 90; Thạc sỹ: Tốt nghiệp Đại học, GPA 6.0/7.0;
    • Học bổng 15%: Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA 8.0/ ATAR 80; Thạc sỹ: Tốt nghiệp Đại học, GPA 5.0/7.0
  • Higher Education ScholarshipsTrị giá 25% học phí, áp dụng cho cả chương trình cử nhân và thạc sỹ. Học bổng dành cho học sinh sinh viên đã hoàn thành một văn bằng hoặc một chương trình được công nhận tại Úc.
  • Family Scholarships: Trị giá 25% học phí, dành cho sinh viên có thành viên trong gia đình đã và đang theo học tại trường
  • Alumni Scholarships: Trị giá 25% học phí, dành cho sinh viên tốt nghiệp muốn theo học thêm 1 văn bằng khác tại ĐH Adelaide
  • The University of Adelaide College International Scholarship: trị giá 10% học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng của Adelaide và nhập học bậc đại học/sau đại học.
  • The University of Adelaide College High Achiever Progression Scholarshiptrị giá 25% học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng của Adelaide và nhập học bậc cử nhân.
  • The Eynesbury College International Scholarship: trị giá 5% – 10% học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng tại Eynesbury và nhập học bậc đại học/sau đại học.
  • The Eynesbury College High Achiever Progression Scholarship: trị giá 25%  học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng tại Eynesbury và nhập học bậc đại học/sau đại học
  • University of Adelaide College (Kaplan pathway):
  • Học bổng 4.000- 8.000 AUD dành cho chương trình Dự bị đại học;
  • Học bổng 7.000- 8.000 AUD dành cho chương trình Cao đẳng;
  • Học bổng 4.000AUD/semester- 8.000 AUD/2 semester dành cho chương trình Dự bị Thạc sỹ.

16. Nhà ở và các dịch vụ khác:

HS- SV có thể chọn homestay, KTX, share phòng (nếu trên 18 tuổi) hoặc ở với người nhà. Link chi tiết nhà ở của trường: tại đây

17. Hỗ trợ từ Đức Anh A&T:

Công ty Đức Anh là một trong số rất ít đại diện trường tại VN sẽ hỗ trợ các du học sinh:

  • Tư vấn chọn trường và ngành học- bạn có thể chọn thoải mái và chúng tôi chỉ gửi bạn đến trường có chất lượng đào tạo cao;
  • Xin học, xin học bổng cao nhất cho bạn nếu bạn đủ điều kiện;
  • Luyện và tổ chức thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế PTE A (ducanh.edu.vn/) thay thế cho IELTS/ TOEFL để bạn du học nhanh chóng, thuận tiện;
  • Xin visa du học cho bạn và theo sát hỗ trợ bạn trong suốt quá trình bạn du học;
  • Tư vấn làm việc trên toàn cầu và nhất là tại Úc, Mỹ, Canada, Anh mà không cần visa (theo dự thảo chính sách mới);
  • Bố trí ăn ở nơi hợp lý nhất cho các du học sinh;
  • Tư vấn việc làm thêm 20h/ tuần trong khi du học;
  • Tư vấn việc ở lại làm việc 1-3 năm sau khi học xong;
  • Cung cấp thông tin về việc xin định cư ngay sau khi sinh viên đủ điều kiện.

Chi tiết về sự kiện và thủ tục xin học, học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC ĐỨC ANH

  • Hà Nội: 54-56 Tuệ Tĩnh, Tel: 024 3971 6229
  • HCM: 172 Bùi Thị Xuân, Q.1, Tel: 028 3929 3995
  • Hotline chung: 09887 09698, 09743 80915
  • Email: duhoc@ducanh.edu.vn
  • Website: www.ducanhduhoc.vn

ĐỨC ANH EduConnect:

  • Chuyên nghiệp, minh bạch, hiệu quả trong tư vấn du học đi Anh, Úc, Mỹ, New Zealand, Canada, Hà Lan, Thụy Sỹ, Singapore, Malaysia, Nhật Bản;
  • Tổ chức thi chứng chỉ tiếng Anh PTE Academic, điểm thi PTE Academic tương đương và thay thế được cho IELTS- TOEFL trong du học, việc làm, định cư;
  • Đào tạo tiếng Anh học thuật, tiếng Anh chuyên ngành cao cấp tại Việt Nam.

Bài viết liên quan

Chinh phục học bổng 25% – 50% tại ĐH số 1 Úc – Australian National University

1. Học bổng Các phụ huynh, học sinh & sinh viên nhanh chóng apply nhé, nếu các bạn quan tâm: Học bổng 25% và 50% từ 2023 đến 2025 cho…

Làm việc và định cư tại bang Nam Úc? Những việc cần làm

1/ CƠ HỘI VIỆC LÀM VÀ ĐỊNH CƯ TẠI BANG NAM ÚC Sinh viên quốc tế đổ xô về các bang được ưu tiên việc làm và định cư trong…

Du học ở tuổi 35 cùng cả gia đình- Chia sẻ của một nữ Dược sĩ

Vỡ òa hạnh phúc khi cả gia đình đã có visa Úc, chị Nguyễn Thị Thu Hương bồi hồi chia sẻ: “Mình là dược sĩ và năm nay đã 35…

Du học hè Úc 2-3 tuần tại Melbourne & Sydney

Công ty tư vấn du học Đức Anh phối hợp cùng World College Australia giới thiệu chương trình du học hè 2023 tại 2 thành phố sôi động bậc nhất…

Du học cấp 2-3 Úc: Những tiêu chí quan trọng để chọn trường!

Nhầm trường- là rủi ro mà du học sinh dễ gặp, và các thảm họa mà học sinh mắc phải có thể là: Trường xa – khó đi lại Trường…

Hội thảo University of Tasmania- Australia: Học bổng 50% & cơ hội việc làm- định cư nhanh cho du học sinh

Đến 70% sinh viên quốc tế nhập học tại trường trong các năm 2021- 2022 là chuyển từ các bang khác sang, lý do là học xong Tasmania, sinh viên…

Chọn nước du học

Đăng ký tư vấn