09887 09698

Hỗ trợ online
Hà Nội
TP.HCM

Đại học New South Wales, Úc

Thứ Năm - 20/05/2021

1. Website:

2. Địa điểm: 4 campus:

  • Kensington campus – Main UNSW campus: 36MJ+3G Kensington, New South Wales, Australia. Trường cách trung tâm thành phố Sydney 13 phút đi xe và cách sân bay quốc tế 20 phút đi xe.
  • Paddington campus – Art & Design campus: Oxford St & Greens Rd, Paddington NSW 2021 cách trung tâm thành phố Sydney 7 phút đi xe, và cách sân bay quốc tế Sydney 19 phút đi xe.
  • Cliffbrock Campus: 45 Beach Street, Coogee NSW 2034, cách Gordon Bay 6 phút đi bộ và cách sân bay Sydney 26 phút đi xe
  • UNSW Canberra Campus: ADFA, Northcott Drive, Canberra ACT 2600, ách trung tâm thành phố 8km và cách sân bay quốc tế Canberra 10 phút đi xe.

3. Loại trường: Đại học công lập;

4. Thứ hạng:

  • # 44 thế giới (2021 QS World University Rankings);
  • #4 tại Úc (2021 QS World University Rankings).

5. Tổng sinh viên: > 62.509;

6. Sinh viên quốc tế: > 23.148;

7. Điểm mạnh:

  • Thành viên của G8, Universitas 21, Global Alliance of Technological Universities, Association of Pacific Rim Universities, PLuS Alliance;
  • Xếp hạng 43 các trường đại học hàng đầu trên thế giới theo QS World Ranking 2020, hạng 71 trên bảng xếp hạng Times Higher Education 2020 và hạng 94 thế giới trong bảng xếp hạng ARWU năm 2019;
  • Xếp hạng 27 thế giới về tỷ lệ sinh viên ứng tuyển thành công sau tốt nghiệp – theo QS Graduate Employability Ranking 2020;
  • Xếp loại nghiên cứu khoa học tại UNSW luôn đạt thứ hạng cao (theo báo cáo ERA 2018);
  • Là nơi thu hút sinh viên quốc tế đến từ hơn 120 quốc gia khác nhau;
  • Được QS Five Stars Plus trao chứng nhận tối đa 5 sao (2019) trong giảng dạy, nghiên cứu…;
  • Chương trình AGSM MBA của UNSW thuộc Top 75 thế giới – theo The Financial Times Global MBA Ranking 2019;
  • Xếp hạng nhất tại Australia và hạng 24 thế giới về tỷ lệ cựu sinh viên trở thành triệu phú (theo WealthInsight và Elite Traveler magazine);
  • Có tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp trở thành CEOs của các công ty Top 50 tại Úc cao hơn bất kỳ trường ĐH Úc nào, theo Leading Company 2012;
  • Dẫn đầu tại Úc về tỷ lệ sinh viên mở công ty công nghệ trong hơn 15 năm qua, theo Crunchbase 2013.


8. 
Chương trình đào tạo:

a. Bậc học: xem chi tiết tại đây

  • Tiếng Anh;
  • Dự bị đại học;
  • Cao đẳng: 4 chương trình:
  • Diploma in Business
  • Diploma in Computer Science
  • Diploma in Engineering
  • Diploma in Science

Xem chi tiết về chương trình Diploma tại đây

  • Đại học;
  • Thạc sỹ;
  • Tiến sỹ.

b. Các khoa:

www.unsw.edu.au/faculties

Trường có 8 khoa:

  • Nghệ thuật và thiết kế;
  • Môi trường xây dựng;
  • Kỹ thuật;
  • Y dược;
  • Nghệ thuật và khoa học xã hội;
  • Kinh doanh;
  • Luật;
  • Khoa học.

c. Ngành học: xem chi tiết tại đây

  • Architectural Studies
  • Actuarial Studies
  • Arts
  • Arts/ Education (Secondary)
  • Arts and Business
  • Advanced Science (Honours)
  • Advanced Science (Honours)/Engineering (Honours)
  • Advanced Science (Honours)/Science (Computer Science)
  • Aviation (Flying)
  • Aviation (Management)
  • Biotechnology (Hons)
  • Commerce
  • Commerce (International)
  • Commerce/Computer Science
  • City Planning (Hons)
  • Computational Design
  • Construction Management and Property
  • Commerce/Media (PR and Advertising)
  • Commerce / Education (Secondary)
  • Criminology and Criminal Justice
  • Design
  • Design / Education (Secondary)
  • Economics
  • Engineering (Honours) (Aerospace Engineering)
  • Engineering (Honours) (Mechanical and Manufacturing Engineering)
  • Engineering (Honours) (Mechanical Engineering)
  • Engineering (Honours) (Mechatronic)
  • Engineering (Honours) (Mining)
  • Engineering (Honours) (Petroleum)
  • Engineering (Honours) (Photovoltaics and Solar Energy)
  • Engineering (Honours) (Renewable Energy)
  • Engineering (Honours) (Chemical Product Engineering)
  • Engineering (Honours) (Chemical)
  • Engineering (Honours) (Bioinformatics)
  • Engineering (Honours) (Computer)
  • Engineering (Honours) (Software)
  • Engineering (Honours)/Science (Computer Science)
  • Engineering (Honours) (Electrical)
  • Engineering (Honours) (Telecommunications)
  • Engineering (Civil Engineering with Architecture) (Honours)
  • Engineering (Honours) (Civil)
  • Engineering (Honours) (Civil)/Surveying
  • Engineering (Honours) (Environmental)
  • Engineering (Honours)/Engineering Science
  • Electrical Engineering and Telecommunications
  • Engineering (Honours)
  • Engineering (Materials Science) (Honours)
  • Engineering (Honours) in Materials Science and Engineering
  • Exercise Physiology
  • Environmental Management
  • Fine Arts (Studio Practice)
  • Fine Arts / Education (Secondary)
  • Fine Arts (Art Theory)
  • Food Science (Honours)
  • Information Systems
  • International Studies
  • Interior Architecture (Hons)
  • Industrial Design (Hons)
  • International Public Health
  • Landscape Architecture (Hons)
  • Life Sciences
  • Medical Studies
  • Media (Communication and Journalism)
  • Media (Public Relations and Advertising)/Arts
  • Media (Screen and Sound Production)
  • Media (Screen and Sound Production)/Arts
  • Music
  • Media Arts
  • Media Arts (Honours) / Education (Secondary)
  • Medicinal Chemistry (Hons)
  • Music / Bachelor of Education (Secondary)
  • Psychological Science
  • Psychology (Honours)
  • Science (Honours)
  • Science (International)
  • Science (Computer Science)
  • Science (Advanced Mathematics)(Honours)
  • Science / Education (Secondary)
  • Social Research and Policy
  • Social Work (Honours)

8. Yêu cầu đầu vào: xem chi tiết tại đây

  • Tiếng Anh: tùy trình độ đầu vào xét lớp phù hợp;
  • Dự bị đại học: GPA (lớp 11, 12): 6.0-8.0 (tùy ngành), IELTS 5.0-6.0 (tùy ngành);
  • Cao đẳng: GPA 8.0, IELTS: 6 (kĩ năng viết 6.0, không kĩ năng nào dưới 5.5);
  • Đại học: tốt nghiệp THPT với GPA lớp 12 trên 8.5 (xem danh sách các trường THPT được công nhận tại đây); hoặc hoàn tất năm nhất Đại học hoặc tốt nghiệp chương trình Cao đẳng tại trường được công nhận; hoặc IELTS 6.5-7.0 (tùy ngành);
  • Thạc sỹ: tốt nghiệp Đại học, IELTS 6.5-7.0 (tùy ngành);
  • Tiến sỹ: Tốt nghiệp Đại học bằng danh dự, hoặc hoàn thành Thạc sỹ nghiên cứu của UNSW, IELTS 6.5-7.0 (tùy ngành).

9. Kỳ nhập học:

  • Tiếng Anh: khai giảng hàng tháng;
  • Dự bị đại học: tháng 2, 3, 4, 6, 7, 9, 10, 11;
  • Cao đẳng: tháng 1, 8;
  • Đại học: tháng 2, 6, 9;
  • Sau đại học: tháng 2, 6, 7, 9.

du học Úc _ UNSW 1

10. Hồ sơ xin học:

Chung:

  1. Bằng của cấp học cao nhất;
  2. Học bạ của 2 năm gần nhất
  3. Chứng chỉ tiếng Anh- nếu có;
  4. Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ kí)- nếu có;
  5. Thành tích học tập- phấn đấu khác- nếu nhắm học bổng

Thạc sỹ- thêm

  1. CV;
  2. 02 Thư giới thiệu;

Tiến sỹ/ thạc sỹ nghiên cứu- thêm:

  1. Đề cương nghiên cứu khoa học;
  2. Các bài báo đã đăng.

11. Học phí:

Xem chi tiết:

Học phí 2021:

  • Tiếng Anh: $2,300-11,300 AUD;
  • Dự bị đại học: $22,800-45,800 AUD;
  • Đại học: $770-1,010 AUD/tín chỉ, trung bình 48 tín chỉ/năm;
  • Sau đại học: $710-1,035 AUD/tín chỉ, trung bình 48 tín chỉ/năm.

12. Học bổng:

Xem chi tiết: www.scholarships.unsw.edu.au/unsw-scholarships-international-students-commencing-term-1-2022

  • Học bổng 20.000 AUD/ năm- 100% học phí toàn bộ khóa học– International Scientia Coursework Scholarship: áp dụng cho các chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ (trừ chương trình Sau đại học Online và tại UNSW cơ sở Canberra). Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, khả năng lãnh đạo, hoạt động ngoại khóa, lí do chọn học UNSW;
  • Học bổng 5.000- 10.000 AUD cho 1 năm học– Australia’s Global University Award: áp dụng cho các chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ (trừ chương trình Sau đại học Online và tại UNSW cơ sở Canberra). Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, không yêu cầu hồ sơ xin học bổng;
  • Học bổng 5.000- 10.000 AUD cho 1 năm học- UNSW Global Academic Award: dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Dự bị Đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên 1 chương trình Cử nhân bất kỳ (trừ chương trình tại UNSW Canberra);
  • Học bổng 5.000 AUD/ năm, cho toàn khóa học– UNSW Arts, Architecture & Design Global Academic Scholarship: dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Dự bị Đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên 1 chương trình Cử nhân Khoa Arts, Architecture & Design;
  • Học bổng 5.000 AUD/ năm, cho toàn khóa học– UNSW Arts, Architecture & Design International Articulation Scholarship: dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Liên thông lên Đại học tại 1 tổ chức đối tác và chuyển tiếp lên chương trình Cử nhân Khoa Arts, Architecture & Design;
  • Học bổng 15.000 AUD cho 1 năm học– UNSW Business School International Pathway Award: dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Cử nhân/Thạc sĩ tại 1 tổ chức đối tác  hoặc chương trình Dự bị Đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên chương trình Cử nhân/ Thạc sĩ tín chỉ Khoa Kinh doanh;
  • Học bổng 5.000 AUD/ năm, cho toàn khóa học– UNSW Business School International Scholarship: dành cho sinh viên đăng ký chương trình Cử nhân/ Thạc sĩ tín chỉ Khoa Kinh doanh;
  • Học bổng 10.000 AUD cho 1 năm học– UNSW Law & Justice International Award: dành cho sinh viên đăng ký chương trình Cử nhân/ Thạc sĩ tín chỉ Luật (chương trình LLB, JD or LLM);
  • Học bổng 5.000- 7.500 AUD: áp dụng cho chương trình Dự bị Đại học & Cao đẳng tại UNSW Global;
  • Học bổng 10.000 AUD mỗi năm– Dr Vincent Lo Asia Undergraduate Scholarships: áp dụng cho toàn bộ thời gian học của chương trình cử nhân (lên đến 5 năm).

 13. Chi phí sinh hoạt: xem chi tiết tại đây

  • Ở chung nhà: A$476.50/tuần
  • Phòng ngủ riêng: A$701.50/tuần
  • Kí túc xá (college): A$445/tuần

14. Nhà ở và các dịch vụ khác: xem chi tiết tại đây

HS- SV có thể chọn homestay, KTX, share phòng (nếu trên 18 tuổi) hoặc ở với người nhà.

15. Hỗ trợ từ công ty Đức Anh:

Công ty Đức Anh là một trong số rất ít đại diện trường tại VN sẽ hỗ trợ các du học sinh:

  • Tư vấn chọn trường và ngành học- bạn có thể chọn thoải mái và chúng tôi chỉ gửi bạn đến trường có chất lượng đào tạo cao;
  • Xin học, xin học bổng cao nhất cho bạn nếu bạn đủ điều kiện;
  • Luyện và tổ chức thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế PTE A (pteatest.ducanh.edu.vn/) thay thế cho IELTS/ TOEFL để bạn du học nhanh chóng, thuận tiện;
  • Xin visa du học cho bạn và theo sát hỗ trợ bạn trong suốt quá trình bạn du học;
  • Tư vấn làm việc trên toàn cầu và nhất là tại Úc, Mỹ, Canada, Anh mà không cần visa (theo dự thảo chính sách mới);
  • Bố trí ăn ở nơi hợp lý nhất cho các du học sinh;
  • Tư vấn việc làm thêm 20h/tuần trong khi du học;
  • Tư vấn việc ở lại làm việc 1-3 năm sau khi học xong;
  • Cung cấp thông tin về việc xin định cư ngay sau khi sinh viên đủ điều kiện.

Chi tiết về thủ tục xin học, học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC ĐỨC ANH

  • Hà Nội: 54-56 Tuệ Tĩnh, Tel: 024 3971 6229
  • HCM: 172 Bùi Thị Xuân, Q.1, Tel: 028 3929 3995
  • Hotline chung: 09887 09698, 09743 80915
  • Email: duhoc@ducanh.edu.vn
  • Website: ducanhduhoc.vn/

Bài viết liên quan

Chọn ngành học dễ có việc làm & định cư cùng Curtin University, Australia

Việc làm, lương cao, định cư… luôn là đích nhắm đến của 100% của du học sinh quan tâm tới Úc và cụ thể là TP Perth, dưới đây là…

University of Western Australia: Đại học đẳng cấp TOP 100 thế giới & học bổng đến 48.000 AUD

Thành lập năm 1911, ĐH Tây Úc (UWA) với những đột phá vượt bậc trong nghiên cứu cùng đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm đã đưa UWA lên vị…

Lộ trình trở thành bác sỹ tâm lý tại Western Sydney University

I. Tại sao Western Sydney là địa điểm lý tưởng du học ngành Psychology? Diện tích gần gấp 3 lần diện tích TP.HCM – hiện là trọng tâm kinh tế…

101 cơ hội học tập- làm việc- định cư tại TP Adelaide, Úc

I. Cơ hội học tập? 1. Thoải mái chọn trường: Đại học- 5 trường: University of Adelaide: xếp hạng 108 thế giới, Group of 8 University of South Australia: xếp…

Mời dự Hội thảo du học: University of Western Australia- trường Go8, Top 100 TG với học bổng đến AUD48.000

Ưu tiên ở lại Úc làm việc 3–5 năm, cộng điểm định cư và nhiều ưu đãi khác 5 năm trở lại đây, Tây Úc với thủ phủ là thành…

Hội thảo MONASH UNIVERSITY: Những ngành học đem lại các cơ hội đặc biệt! Học bổng 20%- 100% học phí

Lựa chọn du học những nhóm ngành phổ biến như Kinh doanh, IT… hay các ngành đặc biệt như Y, Dược… sẽ mở ra nhiều cơ hội cho bạn hơn?…

Chọn nước du học

Đăng ký tư vấn