09887 09698

Hỗ trợ online
Hà Nội
TP.HCM

Học bổng du học Úc (Cập nhật T11/2023)

Thứ Ba - 22/03/2022

HỌC BỔNG KHỐI TRƯỜNG ĐẠI HỌC

(Gồm các khóa Cử nhân, Thạc sỹ, Tiến sỹ & các khóa tiền đại học: Dự bị, Cao Đẳng (Dự bị Thạc sỹ, tiếng Anh)

1. The University of Melbourne (Melbourne- Victoria)

Xem chi tiết: https://scholarships.unimelb.edu.au/awards/melbourne-international-undergraduate-scholarship

a. Học bổng bậc Đại học:

Melbourne International Undergraduate Scholarship: Trị giá 10.000 AUD- 50%- 100% dành cho học sinh:

  • Các trường THPT Việt Nam có trong danh sách tại đây;
  • GCE A Levels
  • International Baccalaureate (IB)

b. Học bổng bậc Sau đại học: Học bổng toàn phần đến 135.000 AUD- Graduate Research ScholarshipsResearch Training Programs Scholarship: bao gồm học phí, chi phí sinh hoạt, phí bảo hiểm OSHC và trợ cấp, dành cho chương trình thạc sỹ nghiên cứu và tiến sỹ.

c. Học bổng bậc Dự bị đại học tại Trinity College:

Xem chi tiết: www.trinity.unimelb.edu.au/about/scholarships

  • Học bổng 25%- 50% học phí/ cấp cho toàn khóa học- Foundation Studies Scholarships;
  • Học bổng 2.000- 15.000- 35.000 AUD- Theological School Scholarships;

Học bổng dành cho sinh viên hoàn thành chương trình Dự bị đại học tại Trinity College và chuyển tiếp lên Uni of Melbourne:

  • Học bổng 10.000 AUD- cấp 1 lần;
  • Học bổng 50% học phí/ cấp cho toàn khóa học;
  • Học bổng 100% học phí/ cấp cho toàn khóa học.

2. Monash University (Melbourne- Victoria)

Xem chi tiết: www.monash.edu/study/fees-scholarships/scholarships

  • Học bổng 100% học phí toàn khóa học– Monash International Leadership Scholarship: dành cho sinh viên chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ- 4 suất học bổng cạnh tranh toàn cầu. Yêu cầu: ứng viên có thành tích học tập xuất sắc, tiếng Anh cao, có nhiều hoạt động nổi bật, ứng viên cần nộp bài luận cá nhân (500 từ), nói rõ tiềm năng lãnh đạo và có thể trở thành đại sứ SV cho Đại học Monash;
  • Học bổng 10.000 AUD mỗi năm cho toàn khóa học– Monash International Merit Scholarship: dành cho sinh viên chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ  31 suất. Yêu cầu: ứng viên có thành tích học tập xuất sắc, tiếng Anh cao, có nhiều hoạt động nổi bật, ứng viên cần nộp bài luận cá nhân (500 từ), nói rõ tiềm năng lãnh đạo và có thể trở thành đại sứ SV cho Đại học Monash;
  • Học bổng 10.000 AUD/ năm học đầu tiên- Monash University Grants: dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ (không áp dụng với một số ngành đặc biệt);
  • Học bổng 10.000 AUD mỗi năm, cho tối đa 3 năm– Monash Award: 50 suất;
  • Học bổng 15.000 AUD mỗi năm– Engineering International High Achievers Scholarship: 25 suất;
  • Học bổng 50% học phí– Master of Engineering New Specialisation Scholarship (Renewable Energy Engineering, Smart Manufacturing Engineering and Engineering Management): 20 suất;
  • Học bổng 8.000 AUD– Monash College Grants: dành cho các khóa học Dự bị đại học/ cao đẳng tại Monash College.

3. Australian National University (Canberra- ACT)

Xem chi tiết:  www.anu.edu.au/study/scholarships/find-a-scholarship

  • Học bổng 50% học phí, dành cho chương trình Cử nhân và thạc sỹ, áp dụng cho toàn bộ thời gian học;
  • Học bổng 25% học phí dành cho chương trình Cử nhân và thạc sỹ- không giới hạn số lượng;
  • Học bổng của khoawww.anu.edu.au/study/scholarships/find-a-scholarship

4. University of New South Wales (Sydney- NSW)

Xem chi tiết: www.scholarships.unsw.edu.au/

  • Học bổng 15% học phí toàn bộ khóa học- International Student Award: áp dụng cho các chương trình Cao đẳng/ Cử nhân/ Thạc sỹ tín chỉ bắt đầu năm 2024;
  • Học bổng 20.000 AUD/năm học phí – International Scientia Coursework Scholarship: áp dụng cho các chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ (trừ chương trình Sau đại học Online và tại UNSW cơ sở Canberra). Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, khả năng lãnh đạo, hoạt động ngoại khóa, lí do chọn học UNSW;
  • Học bổng 10.000 AUD cho 1 năm học- Australia’s Global University Award: áp dụng cho các chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ (trừ chương trình Sau đại học Online và tại UNSW cơ sở Canberra). Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, không yêu cầu hồ sơ xin học bổng;
  • Học bổng 10.000 AUD cho 1 năm học: áp dụng cho chương trình Dự bị Đại học UNSW College.

5. The University of Sydney (Sydney- NSW)

Xem chi tiết: www.sydney.edu.au/scholarships/international.html

  • Học bổng 100% cho chương trình cử nhân nhập học tháng 7/2024, chi tiết;
  • Học bổng chính phủ AAS – Australia Awards scholarshipstài trợ toàn bộ học phí, vé máy bay khứ hồi Úc, phí sinh hoạt cho sinh viên quốc tế.
  • Học bổng 20% học phí toàn khóa học – Sydney International Student Award (SISA): áp dụng cho bậc Đại học và Thạc sỹ tín chỉ, không áp dụng cho MBA, Executive MBA, Higher Degree Research (thạc sỹ nghiên cứu, PhD), study abroad, executive education programs. Để đạt học bổng này, sinh viên cần đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học Cử nhân hoặc Thạc sỹ bạn chọn và viết một bài luận 600 từ (gồm 3 phần- mỗi phần tối đa 200 từ) theo yêu cầu của trường;
  • Học bổng 5.000- 40.000 AUD – Vice-Chancellor’s International Scholarships Scheme: Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập của ứng viên, trị giá:
    • 5.000- 10.000- 20.000- 40.000 AUD cho bậc Đại học;
    • 5.000- 10.000- 20.000 AUD cho bậc Thạc sỹ.
  • Học bổng riêng từ các khoa:

– Học bổng 1.000- 5.000 AUD – Sydney School of Architecture, Design and Planning;

– Học bổng 1.000- 20.000 AUD/năm – Faculty of Arts and Social Sciences;

– Học bổng 2.000- 15.000 AUD – The University of Sydney Business School;

– Học bổng 1.000- 20.000 AUD/năm – Faculty of Engineering;

– Học bổng 500- 40.000 AUD – Sydney Law School;

– Học bổng 6.000- 6.500 AUD – Faculty of Medicine and Health;

– Học bổng lên đến 25.000 AUD – Sydney Conservatorium of Music;

– Học bổng 1.000- 25.000 AUD – Faculty of Science;

– Học bổng 2.000 AUD- 50% học phí- Sydney School of Architecture, Design and Planning;

– Học bổng 2.000- 20.000 AUD/năm- Faculty of Arts and Social Sciences;

– Học bổng 2.000- 20.000 AUD – 50% học phí- The University of Sydney Business School;

– Học bổng 500- 25.000 AUD- Faculty of Engineering;

– Học bổng 1.000- 50.000 AUD- Sydney Law School;

– Học bổng 2.000- 25.500 AUD- 50% học phí- Faculty of Medicine and Health;

– Học bổng lên đến 25.000 AUD- Sydney Conservatorium of Music;

– Học bổng 1.000- 10.000 AUD- Faculty of Science;

– Học bổng 2.000 & 50% học phí AUD/năm- Sydney School of Architecture, Design and Planning;

– Học bổng 2.000 – 20.000 AUD/năm- Faculty of Arts and Social Sciences;

– Học bổng lên đến 47.207 AUD/năm- The University of Sydney Business School;

– Học bổng lên đến 25.000 AUD/năm- Faculty of Engineering;

– Học bổng 1.500- 50.000 AUD/năm – Sydney Law School;

– Học bổng 5.000- 36.000 AUD/năm- Faculty of Medicine and Health;

– Học bổng lên đến 50.000 AUD- Sydney Conservatorium of Music;

– Học bổng 2.500- 20.000 AUD/năm- Faculty of Science

6. The University of Adelaide (Adelaide- SA)

Xem chi tiết: www.adelaide.edu.au/scholarships/international-students

  • Global Academic Excellence ScholarshipsTrị giá 50%, dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc  ATAR 99.9 hoặc GPA 6.9/7.0 (số lượng: 2 suất);
  • Global Citizens Scholarship: Trị giá 15%- 30% học phí, áp dụng cho cả chương trình cử nhân và thạc sỹ. Yêu cầu:
    • Học bổng 30%: Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA 9.5/10 hoặc ATAR 95; Thạc sỹ: Tốt nghiệp Đại học, GPA 6.5/7.0;
    • Học bổng 15%: Cử nhân: Tốt nghiệp THPT, GPA 8.5/10 hoặc ATAR 85; Thạc sỹ: Tốt nghiệp Đại học, GPA 5.5/7.0
    • Yêu cầu duy trì: Học bổng 15% yêu cầu GPA 4.0/7, học bổng 30% yêu cầu 5.0/7
  • Higher Education ScholarshipsTrị giá 25% học phí, áp dụng cho cả chương trình cử nhân và thạc sỹ. Học bổng dành cho học sinh sinh viên đã hoàn thành một văn bằng hoặc một chương trình được công nhận tại Úc.
  • Family Scholarships: Trị giá 10% học phí, dành cho sinh viên có thành viên trong gia đình đã và đang theo học tại trường
  • Alumni Scholarships: 
    • Học bổng 15%: GPA chỉ 5.0/7 
    • Học bổng 30%: GPA chỉ 6.0/7
    • Yêu cầu duy trì: Học bổng 15% yêu cầu GPA 4.0/7, học bổng 30% yêu cầu 5.0/7
  • 2024 Articulation Partner Scholarship: học bổng 5.000 – 10.000 AUD khi chuyển tiếp từ các trường đại học Việt Nam có kết nối với Adelaide: Bách Khoa, ISB, Y Dược, Ngân hàng, Sư phạm Kỹ thuật.
    • GPA đạt 6.5/10
  • The University of Adelaide College International Scholarship: trị giá 10% học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng của Adelaide và nhập học bậc đại học/sau đại học.
  • The University of Adelaide College High Achiever Progression Scholarshiptrị giá 25% học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng của Adelaide và nhập học bậc cử nhân.
  • The Eynesbury College International Scholarship: trị giá 5%- 10% học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng tại Eynesbury và nhập học bậc đại học/sau đại học.
  • The Eynesbury College High Achiever Progression Scholarship: trị giá 25%  học phí dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình cao đẳng tại Eynesbury và nhập học bậc đại học/sau đại học
  • University of Adelaide College:
    • Học bổng đến 30% dành cho chương trình Dự bị đại học;
    • Học bổng đến 20% dành cho chương trình Degree Transfer;
    • Học bổng đến 20% dành cho chương trình Dự bị Thạc sỹ;
    • Học bổng 10%- 25% khi chuyển tiếp lên University of Adelaide.

7. University of Western Australia (Perth- WA)

Xem chi tiết: www.uwa.edu.au/study/international-students/fees-and-scholarships/uwa-funded-scholarships

  • UWA International Postgraduate Research Scholarships: Học bổng dành cho chương trình nghiên cứu, xem chi tiết tại đây;
  • Forrest Research Foundation PhD Scholarships: Học bổng bậc Tiến sĩ trị giá đến AU$50.000, xem chi tiết tại đây;
  • UWA Global Excellence Scholarship:
  • Dành cho chương trình Thạc sĩ: học bổng lên tới AU$12.000/năm x 2 năm thạc sĩ (tổng cộng lên tới AU$24.000) cho tất cả các chương trình thạc sĩ (coursework hoặc coursework & dissertation).

Trừ các chương trình sau: 90860 Doctor of Dental Medicine; 91860 Doctor of Dental Medicine; 90840 Doctor of Clinical Dentistry; 90850 Doctor of Medicine; 91850 Doctor of Medicine; 91590 Doctor of Optometry; 90870 Doctor of Podiatric Medicine; 90830 Doctor of Podiatric Surgery; 70230 Graduate Certificate in Autism Diagnosis; 53390 Graduate Diploma in Clinical Neuropsychology; 53370 Graduate Diploma in Clinical Psychology; 20820 Juris Doctor; 73550 Master of Business Psychology; 90540 Master of Clinical Audiology; 73520 Master of Clinical Exercise Physiology; 92510 Master of Clinical Pathology; 53580 Master of Industrial and Organisational Psychology; 54540 Master of Infectious Diseases; 51500 Master of Pharmacy; 11550 Master of Social Work.

  • Dành cho chương trình Đại học: học bổng lên tới AU$12.000/năm x 3 – 4 năm đại học (tổng cộng lên tới AUD$36.000/ $48.000) cho tất cả các chuyên ngành bậc đại học tại UWA.

Trừ các chương trình Đại học nhận được Thư mời Direct Pathways với các chương trình sau đại học như sau: Doctor of Medicine • Doctor of Dental Medicine • Master of Pharmacy.

  • UWA International Student Award: UWA triển khai chính sách hỗ trợ AUD$5.000 học phí mỗi năm và kéo dài cả chương trình đại học hay thạc sĩ (lên đến $20.000 đôla Úc trong 4 năm), chỉ cần bạn đáp ứng đủ điều kiện nhập học;
  • UWA College: Học bổng lên đến 25% cho sinh viên nhập học chương trình Dự bị Đại học hay Diploma (một năm).

8. University of Queensland (Brisbane- Queensland) 

Xem chi tiết: https://scholarships.uq.edu.au/

9. Deakin University (Melbourne, Geelong, Warrnambool- Victoria)

Xem chi tiết: www.deakin.edu.au/study/fees-and-scholarships/scholarships/find-a-scholarship

  • Vice-Chancellor’s International ScholarshipTrị giá 100% hoặc 50% học phí cho toàn bộ khóa cử nhân và sau đại học. Yêu cầu: GPA của năm gần nhất từ 8.5 trở lên để apply, đáp ứng yêu cầu tiếng Anh đầu vào của ngành học, bài luận cá nhân, 2 thư giới thiệu. Số lượng học bổng có hạn, quy trình xét tuyển rất cạnh trạnh nên ứng viên có thể cần điểm GPA cao hơn mức yêu cầu, có thể yêu cầu phỏng vấn nếu cần. Học bổng không áp dụng cho khóa học H911 Doctor of Medicine.
  • Deakin International ScholarshipTrị giá 25% học phí cho toàn bộ khóa cử nhân và sau đại học. Yêu cầu: hoàn tất chương trình phổ thông tại Việt Nam với GPA lớp 12 từ 8.0 trở lên hoặc hoàn tất ít nhất 1 học kỳ với điểm trung bình từ 6.5/10 trở lên (đối với bậc đại học) hoặc hoàn tất chương trình cử nhân hoặc ít nhất 1 học kỳ Thạc Sỹ với điểm trung bình từ 6.5/10 trở lên (đối với bậc sau đại học), đáp ứng yêu cầu tiếng Anh đầu vào của ngành học, bài luận cá nhân. Số lượng học bổng có hạn, quy trình xét tuyển rất cạnh trạnh nên ứng viên có thể cần điểm GPA cao hơn mức yêu cầu, có thể yêu cầu phỏng vấn nếu cần. Học bổng không áp dụng cho khóa học H911 Doctor of Medicine.
  • Vietnam Scholarship: Trị giá 20% học phí dành cho học sinh Việt Nam đăng ký khóa cử nhân hoặc sau đại học. Học bổng không áp dụng cho các khóa học Masters (Research), PhD, Doctor of Medicine và các ngành học thuộc nhóm Khoa học, Kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng, Sức khỏe.
  • STEM ScholarshipTrị giá 20% học phí dành cho khóa cử nhân và sau đại học các ngành học thuộc nhóm Khoa học, Kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng. Yêu cầu:
    • Đối với học sinh hoàn tất chương trình phổ thông tại Việt Nam: điểm trung bình học tập lớp 12 từ 8.2 trở lên
    • Đối với sinh viên đang học hoặc đã hoàn tất chương trình đại học tại Việt Nam: điểm trung bình học tập của năm gần nhất hoặc điểm tốt nghiệp đại học từ 6.5/10 trở lên
    • Học bổng không áp dụng cho các ngành học thuộc Hệ thống Thông tin và Phân tích Kinh doanh, khóa học bằng kép, ngoại trừ khóa học D364- Bachelor of Design (Architecture)/ Bachelor of Construction Management (Honours).
  • Business and Law International Partner Institutions BursaryTrị giá 10% học phí. Yêu cầu: Đăng ký học chương trình cử nhân hoặc thạc sỹ tín chỉ của Khoa Kinh doanh và Luật, đáp ứng yêu cầu đầu vào và tiếng Anh của ngành học. Dành cho sinh viên các trường Đại học sau: Đại học Quốc Tế – ĐHQG TP.HCM, Đại học Luật – TP.HCM, Đại học Ngoại Thương, Đại học Quốc Gia Việt Nam, Khoa Quản trị và Kinh doanh – ĐHQG Hà Nội, Đại học Sài Gòn.
  • Master of Business Administration Global Leaders Scholarship: trị giá 20% học phí
  • Deakin Global Health Leaders Scholarshiphọc bổng 20% học phí cho các bạn theo học các chương trình sau:
  • Warrnambool Campus International BursaryTrị giá 20% học phí dành cho các chương trình sau tại Cơ sở Warrnambool:
    • Bachelor of Commerce
    • Bachelor of Nursing
    • Bachelor of Environmental
    • Science (Marine Biology)
    • Bachelor of Education (Primary).
  • Deakin alumni discount: giảm 10% học phí mỗi tín chỉ
  • Deakin College:
  • HB 10-20% dành cho chương trình Dự bị đại học, Cao đẳng;
  • HB 10% dành cho SV có anh chị em đang hoặc đã từng học tại một trong các trường thuộc hệ thống của Navitas;
  • Học bổng chuyển tiếp lên Deakin University trị giá 25%- 100%

10. La Trobe University (Melbourne- VIC, Sydney- NSW)

Xem chi tiết: www.latrobe.edu.au/international/fees/scholarships

a. LA TROBE UNIVERSITY- học bổng:

b. LA TROBE COLLEGE- học bổng:

  • Học bổng chuyển tiếp 10% (Foundation) & 20% (Cao Đẳng) khóa cử nhân tại La Trobe University: dành cho sinh viên hoàn thành khóa dự bị hoặc cao đẳng;
  • Miễn phí 5 tuần học Tiếng Anh dành cho sinh viên quốc tế trước khi vào học khóa chính.

La Trobe College Melbourne:

  • 20% học phí cho khóa Cao đẳng;
  • 2.000 AUD cho khóa Dự bị đại học;
  • 2.500 AUD của Chính phủ Tiểu bang Victoria cho khóa Dự bị ĐH và Cao đẳng (được cộng dồn cùng các học bổng của trường)

La Trobe Sydney:

  • Học bổng 30% cho khóa Dự bị đại học & Cao đẳng
  • Học bổng 20%- 30% cho khóa Cử nhân & Thạc sỹ

La Trobe MelBourne:

  • Học bổng 30% cho khóa Cử nhân & Thạc sỹ tín chỉ

11. Victoria University (Melbourne- VIC, Sydney- NSW)

Xem chi tiết: tại đây

  • VU Block Model® International Scholarship: trị giá 10% – 20% – 30% học phí năm đầu tiên, có điều kiện duy trì. Áp dụng cho các chương trình Dự bị, Cử nhân hoặc Thạc sỹ nhập  học tại tại VU Melbourne năm 2024;
  • VU International Scholarship: trị giá 10% học phí toàn bộ thời gian học. Áp dụng cho các chương trình Đại học hoặc Sau Đại Học nhập học tại tại VU Melbourne năm 2024. 

12. Swinburne University of Technology (Melbourne- Victoria)

Xem chi tiết: www.swinburne.edu.au/courses/scholarships/international-scholarships/

  • Học bổng đến 20% học phí
  • Swinburne International Excellent pathway scholarship: trị giá 2.500- 4.000 AUD dành cho chương trình Dự bị đại học, Unilink (tương đương năm 1 đại học) và Dự bị Thạc sỹ (Postgraduate Qualifying Program);
  • Học bổng ELICOS: trị giá AUD 4.400 (10 tuần học phí khóa tiếng Anh) dành cho các sinh viên có nhu cầu học Tiếng Anh tại Swinburne trước khi nhập học khóa học chính. Học bổng khóa học chính sẽ được cân nhắc theo chính sách các học bổng nêu trên.

13. Federation University (Ballarat, Melbourne, Gippsland, Brisbane)

Xem chi tiết: https://federation.edu.au/current-students/starting-at-federation/scholarships/international-scholarships

14. Australian Catholic University (Melbourne, Sydney, Adelaide, Brisbane, Ballarat, Canberra)

Xem chi tiết: www.acu.edu.au/study-at-acu/fees-and-scholarships/international-student-scholarships

15. Macquarie University (Sydney- NSW)

Xem chi tiết: www.mq.edu.au/study/admissions-and-entry/scholarships/international

  • Macquarie ASEAN Scholarship: trị giá 10.000 AUD/ 1 năm cho toàn bộ khóa học, áp dụng cho tất cả sinh viên nhập học chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ- bất cứ chương trình học nào (trừ các chương trình nghiên cứu) nhập học 2024 và 2025. Học sinh cần đáp ứng được yêu cầu đầu vào của trường, nếu học qua dự bị hoặc cao đẳng, học sinh vẫn được xét học bổng này khi vào khóa chính. Tổng giá trị học bổng có thể lên đến 30.000- 40.000 AUD;
  • Vice-Chancellor’s International Scholarship: trị giá 10.000 AUD/năm, nhận 1 lần.
  • Sponsored Student Grant: trị giá $5.000 dành cho sinh viên quốc tế tương lai bắt đầu khóa học vào năm 2024 khi nhận học bổng châu Á hoặc Úc.
  • ASEAN Partner Institution Scholarship: trị giá 15.000 AUD dành cho sinh viên từ các trường đối tác của Macquarie.
  • Global MBA Alumni Scholarship: 10% học phí dành cho cựu du học sinh đại học Macquarie theo khóa học MBA.
  • Macquarie University Alumni Scholarship: 10% học phí cho cựu du học sinh Macquarie muốn học các chương trình sau đại học.
  • ASEAN Women in Management and Finance Scholarship: Trị giá đến 15.000 AUD/ năm, dành cho nữ sinh viên có thành tích học tập xuất sắc, nộp các chương trình Thạc sĩ về Quản trị và Tài chính ứng dụng;
  • Faculty of Science and Engineering Women in STEM Scholarship: trị giá 5.000 AUD cho 4 năm học dành cho các học giả nữ theo học khối ngành STEM.
  • Faculty of Science and Engineering Sustainability Scholarship: trị giá 5.000 AUD lên đến 4 năm dành cho các sinh viên có tiềm năng tạo ra những tác động tích cực trong việc hỗ trợ các mục tiêu Phát triển bền vững của Liên Hợp Quốc.
  • Macquarie University-ANU Alumni Postgraduate Support Scheme: 10% học phí dành cho cựu DHS của ANU học tập các chương trình sau Đại học của Macquarie.
  • MUIC scholarship: Trị giá $3.000 dành cho sinh viên đăng kí các chương trình dự bị Đại học (Standard) hoặc Cao đẳng;
  • English Language Scholarship: Trị giá 50% – 100% (với điều kiện có học bổng chính phủ tài trợ) học phí khóa học tiếng Anh (lên đến 10 tuần), dành cho các sinh viên tham gia khóa học tiếng Anh ELC chuyển tiếp lên khóa Cử nhân hoặc Thạc sỹ tại Đại học Macquarie. Số lượng học bổng có hạn và xét first come first served, cho đến khi hết học bổng.

16. University of Technology Sydney– UTS College (Sydney- NSW)

Xem chi tiết: www.uts.edu.au/study/international/essential-information/scholarships-international-students

a. UTS: Học bổng bậc đại học

b. UTS: Học bổng bậc sau đại học

17. University of Western Sydney (Sydney- NSW)

Xem chi tiết: www.westernsydney.edu.au/international/home/apply/admissions/scholarships

  • Học bổng 50% học phí – Vice-Chancellor’s Academic Excellence Scholarships: dành cho chương trình cử nhân (tối đa 3 năm) hoặc Thạc sỹ (tối đa 2 năm). Với các học bổng 50% bổ sung cho các chương trình cử nhân & sau đại học được chọn phù hợp với các Mục tiêu Phát triển Bền vững của Liên hợp quốc;
  • Vietnam Student Excellent Scholarship 2024: 10% học phí cho bậc Cử Nhân hoặc Thạc Sỹ áp dụng từ học kỳ 2 trở đi. Điều kiện có điểm trung bình 8.5% hoặc AQF từ 80% hoặc điểm A. Và GPA 3.5/5 đối với bậc PG. IETLS 6.5, không band nào dưới 6 (hoặc điểm PTE tương ứng)
  • Vietnam Student Ambassador Scholarship 2024: trị giá 10.900 AUD học phí dành cho sinh viên nhập học tại học xá Melbourne tháng 2/2024 cho bậc Cử Nhân và Thạc sỹ. Điểm TB > 90% hoặc AQF trên 80% hoặc điểm A. Và GPA 3.5/4 đối với PG. Điểm IELTS > 7.5, không band nào dưới 6.5 (hoặc điểm PTE tương ứng).
  • Học bổng 3.000 AUD và 6.000 AUD – Western Sydney International Scholarships: dành cho chương trình cử nhân (tối đa 3 năm) hoặc Thạc sỹ (tối đa 2 năm);
  • Học bổng tự động 6.000 AUD mỗi năm: dành cho sinh viên đăng ký qua hệ thống UAC;
  • Học bổng tự động 3.000 AUD mỗi năm: dành cho sinh viên mới nhập học bậc Đại học, ngoại trừ chương trình Cử nhân Điều dưỡng. Sinh viên chương trình Cử nhân Điều dưỡng vẫn có cơ hội nhận học bổng xét trên thành tích học tập trị giá 3.000 AUD và 6.000 AUD mỗi năm);
  • Học bổng 30% học phí khóa tiếng Anh– EAP Scholarship
  • Học bổng 6.000 AUD: dành cho sinh viên bậc Sau Đại học đăng ký các chương trình dưới đây:
    • Juris Doctor
    • M Artificial Intelligence
    • M Business Analytics
    • M Engineering
    • M Information and Communication Technology
    • M Property Investment and Development
    • M Public Health
    • M Science
    • M Social Work (Qualifying)
    • M Teaching (Birth – 5 Years/Birth – 12 Years)
    • M Teaching (Secondary)

Ghi chú: Các chương trình sau đây không đủ điều kiện nhận Học bổng Vice-Chancellor’s Academic Excellence Scholarships 50%:

  • Bachelor of Nursing
  • Bachelor of Physiotherapy
  • Master of Nursing Practice
  • Master of Clinical Psychology
  • Doctor of Medicine

18. University of Wollongong (Wollongong- NSW)

Xem chi tiết: www.uow.edu.au/study/scholarships/international/

  • University of Wollongong Diplomat ScholarshipTrị giá 30% học phí toàn khóa học chuyển tiếp, dành cho sinh viên quốc tế nhập học các khóa bậc cử nhân tại trường (trừ các ngành: Y, Điều dưỡng, Dinh dưỡng/ Chế độ ăn uống, Rèn luyện/Phục hồi chức năng, Sư phạm, Công tác XH, Tâm lý học);
  • University Excellence Scholarships: Trị giá 30% học phí toàn khóa học, dành cho sinh viên quốc tế nhập học các khóa bậc cử nhân tại trường (trừ các ngành: Y, Điều dưỡng, Dinh dưỡng/ Chế độ ăn uống, Rèn luyện/Phục hồi chức năng, Sư phạm, Công tác XH, Tâm lý học);
  • Postgraduate Academic Excellence Scholarship: Trị giá 30% học phí toàn khóa học, dành cho SV quốc tế nhập học bậc Thạc sỹ tín chỉ tại UOW (trừ các ngành: Y, Điều dưỡng, Dinh dưỡng/ Chế độ ăn uống, Rèn luyện/Phục hồi chức năng, Sư phạm, Công tác XH, Tâm lý học);
  • UOW College International Bursary: học bổng 10% dành cho các khóa Foundation/Diploma; 
  • UOW College English Language Bursary: học bổng 390 AUD/tuần dành cho khóa tiếng Anh;
  • UOW Alumni Postgraduate Scholarship: Học bổng 10% học phí dành cho sinh viên UOW đã hoàn thành xong chương trình Cử nhân, muốn học tiếp lên chương trình Thạc sĩ tín chỉ.
  • UOW Country Bursary 2024: 10% học phí đối với chương trình tối thiểu không bao gồm các khóa (trừ các ngành: Y, Điều dưỡng, Dinh dưỡng/ Chế độ ăn uống, Rèn luyện/Phục hồi chức năng, Sư phạm, Công tác XH, Tâm lý học);
  • UOW Merit Based Scholarship 2024: 30% học phí mỗi năm. Điều kiện duy trì chỉ cần không rớt môn nào.

19. University of Newcastle (Newcastle, Sydney- NSW)

Xem chi tiết: www.newcastle.edu.au/scholarships/international-scholarships

  • Học bổng 4.000- 8.000 AUD mỗi nămInternational Excellence Scholarship, tổng giá trị có thể lên đến 32.000 AUD/ khóa học, dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ (chỉ áp dụng cho một số ngành học);
  • Học bổng 4.000- 12.000 AUD mỗi năm– Business and Management Excellence Scholarship, tổng giá trị có thể lên đến 48.000 AUD/ khóa học, dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ khối ngành Kinh doanh và Quản lý;
  • Học bổng 4.000- 12.000 AUD mỗi nămHealth Excellence Scholarship, tổng giá trị có thể lên đến 48.000 AUD/ khóa học, dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ khối ngành Sức khoẻ;
  • Học bổng 4.000- 12.000 AUD mỗi nămSTEAM Excellence Scholarship, tổng giá trị có thể lên đến 48.000 AUD/ khóa học, dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ khối ngành STEAM;
  • Học bổng 10% học phíUoN College of International Education: dành cho sinh viên hoàn thành chương trình Dự bị đại học, Degree Transfer, Degree Transfer Extended và chuyển tiếp lên cử nhân hoặc Dự bị Thạc sỹ và chuyển tiếp lên Thạc sỹ.
  • Học bổng 15% học phí khoá tiếng Anh-  English Language Bridging Program (ELBP) Start Now Scholarship

20. University of New England (Armidale, Sydney- NSW)

Xem chi tiết: www.une.edu.au/study/international/visa-and-fees/scholarships-and-other-financial-support

  • UNE ASEAN bursary trị giá 5.000 AUD dành cho sinh viên nhập học tại UNE cơ sở Sydney;
  • UNE International Postgraduate Research Award (IPRA): Học bổng bậc Cao học: trị giá  29.864 AUD,  dành cho chương trình thạc sỹ nghiên cứu 2 năm và chương trình tiến sỹ 3 năm;
  • Accommodation scholarshipsHọc bổng đến 4.000 AUD hỗ trợ chỗ ở tại kí túc xá của trường, dành cho sinh viên quốc tế nhập học kỳ tháng 2/2024.

21. Southern Cross University (Gold Coast, Coffs Harbour, Lismore- NSW)

Xem chi tiết: www.scu.edu.au/scholarships/international-student-scholarships/

  • Vice Chancellor’s Academic Excellence Scholarship 2024: trị giá 8.000 AUD mỗi năm dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ tại các campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour. Áp dụng cho toàn bộ thời gian học;
  • Vice Chancellor’s International Diversification Scholarship 2024: trị giá 8.000 AUD mỗi năm dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ tại các campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour.  Áp dụng cho toàn bộ thời gian học;
  • Southern Cross Global Regional Scholarship 2024: trị giá 8.000 AUD mỗi năm dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ tại các campus Lismore hoặc Coffs Harbour. Áp dụng cho toàn bộ thời gian học;
  • Destination Australia scholarship: Trị giá 15.000 AUD mỗi năm (tối đa 4 năm) dành cho sinh viên theo học chương trình học của bậc Cử nhân  tại Lismore hoặc Coffs Harbour campus;
  • Research Scholarships: trị giá tới 100% học phí.

22. Charles Sturt University (NSW)

Xem chi tiết: study.csu.edu.au/international/scholarships

  • Destination Australia Scholarshiptrị giá 15.000 AUD mỗi năm dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín của một số ngành, tại các cơ sở: Bathurst, Orange, Port 21. Macquarie or Wagga Wagga;
  • International student merit scholarship 2024: Trị giá 25% học phí dành cho sinh viên Cử nhân và Thạc sỹ  đang học tại Albury-Wodonga, Bathurst, Dubbo, Orange, Port Macquarie, Sydney và Wagga Wagga. 
  • International Joint Cooperation Program Scholarship: Trị giá 25% học phí dành cho sinh viên tốt nghiệp chương trình Joint Cooperation Program và mong muốn học tiếp tại trường trong năm 2024. 

23. University of South Australia (Adelaide- SA)

Xem chi tiết: https://international.unisa.edu.au/scholarships-and-sponsorships/

  • Vice Chancellor’s International Excellence Scholarship: Trị giá 50% học phí toàn khóa học, dành cho chương trình Cử nhân và Thạc sỹ tín chỉ, xét dựa trên kết quả học tập và thỏa mãn yêu cầu tiếng Anh đầu vào. Học bổng nộp theo form riêng, nộp cùng thư xin học (trả lời 2 câu hỏi, mỗi câu viết tối đa 600 từ)
  • International Merit Scholarship: Trị giá 15% học phí năm đầu tiên, hồ sơ được xét dựa trên kết quả học tập, cụ thể: GPA bậc phổ thông 8.5/10 trở lên hoặc IB tối thiểu 29, GCE A Level 9 đối với bậc Cử nhân, GPA đại học 3.0/ 4.0 hoặc 6.5/ 10 đối với bậc Thạc sỹ.
  • Học bổng nghiên cứu: Lên tới 100% học phí

24. Flinders University (Adelaide- SA)

Xem chi tiết: www.flinders.edu.au/international/apply/scholarships/gobeyond.html

  • Vice-Chancellor International Scholarships: học bổng 50% học phí toàn khóa học
  • Excellence Scholarships: trị giá 25% học phí toàn khóa học, dành cho các chương trình Cử nhân (yêu cầu tương đương ATAR 80);
  • Global Scholarships: trị giá 20% học phí toàn khóa học, dành cho các chương trình Cử nhân (yêu cầu tương đương ATAR 70) và Sau đại học (yêu cầu GPA ≥ 5.0);
  • Alumni Scholarship: trị giá 20% học phí toàn khóa dành cho cựu sinh viên;
  • Pathway Scholarship: trị giá 20% học phí, dành cho sinh viên đang học Australian Diploma, Advanced Diploma, Associate Degree hoặc tương tự.
  • Flinder’s new city campus: Phiếu quà tặng điện tử trị giá $500 AUD dành cho sinh viên học tập tại cơ sở Festival Plaza vào học kỳ I/2024
    • Không bao gồm khóa học Dự bị
    • Có thể sử dụng tại hơn 200 nhà bán lẻ tại Úc

25. The University of Tasmania (Hobart, Launceston, Cradle Coast, Sydney)

Xem chi tiết: www.utas.edu.au/study/scholarships-fees-and-costs/international-scholarships

  • Tasmanian Access Scholarship: trị giá 15% học phí toàn khóa, dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ;
  • TIS- Tasmanian International Scholarship: trị giá 25% học phí, dành cho chương trình cử nhân (ngoại trừ các khóa Bachelor of Medical Science and Doctor of Medicine, Bachelor of Dementia Care and AMC Seafaring courses) hoặc Thạc sỹ (ngoại trừ một số ít khóa học);
  • 10% UTAS Tuition Fee Discounts– trị giá 10% học phí và kéo dài toàn khóa học:
    • Family Alumni Bursary: dành cho sinh viên có bố mẹ, anh, chị đã hoặc đang học tại UTAS;
    • Postgraduate Alumni Scholarship:  dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình Cử nhân tại UTAS và học lên Thạc sỹ tín chỉ.
  • English Language Package: Học bổng 20 tuần tiếng Anh.

26. Queensland University of Technology (Brisbane- Queensland)

Xem chi tiết: www.qut.edu.au/study/fees-and-scholarships/scholarships

  • International Merit Scholarship: Học bổng 25% học phí trọn khóa (riêng chương trình Health chỉ bao gồm năm đầu tiên) – dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ bất kì chuyên ngành nào. SV hưởng tiếp 25% cho từng học kỳ tiếp theo với điểm yêu cầu GPA 5.5/7 (thang điểm QUT), học chương trình của 4 Khoa: Kinh doanh & Luật, Công nghiệp sáng tạo & Giáo Dục, Khoa học, Kĩ thuật. Yêu cầu:
    • Bậc Cử nhân: GPA lớp 12 8.5/ 10; A levels 10/3 academic subjects; IB: 32; foundation/Dip 5.5/7 
    • Bậc Thạc sỹ: GPA đại học 3.0/ 4 hoặc 7.5/ 10 hoặc 5.0/7 
  • QUT Real World International Scholarship: 20% học phí năm đầu tiên. Yêu cầu 
    • Cử Nhân: A Level 9/3 best academic subjects; IB: 30; GPA 8.0/10; Foundation/Dip: 5.0/7
    • Thạc Sỹ: GPA 4.5/7 hoặc GPA 2.35/4 hoặc GPA 5.85/10 
  • QUT College English Language Concession: Học bổng 25% học phí chương trình English for Academic Purposes (EAP) và IELTS Advanced programs at QUT College.
    • Được xét tự động sau khi có COE;
  • QUT College Merit Scholarship: Học bổng 25% học phí học kỳ đầu tiên khóa Dự bị & Cao đẳng. Yêu cầu
    • Dự bị đại học O Levels: C/4 major subjects; Lớp 11: GPA 8.0; Lớp 12 GPA 6.5;
    • Cao đẳng: GPA 12 7.0/10; IB: 30; 4/2 AL subject (hoặc 2 AL và 2 AS subject), 
    • ATAR từ 68 trở lên
    • Đáp ứng tất cả yêu cầu đầu vào và nhận được COE của các ngành Khoa học sức khỏe, Kinh Doanh, Kỹ Thuật, Công Nghệ Thông Tin, Công Nghiệp Sáng Tạo.

* Lưu ý: Học sinh hết lớp 12, GPA 8.5 trở lên, khi chọn học theo lộ trình Cao đẳng liên thông lên năm 2 ĐH, sẽ được nhận gói học bổng (package offer) 3.120 AUD + 25% học phí (International Merit Scholarship)

27. University of Southern Queensland (Toowoomba, Ipswich, Springfield- Queensland)

Xem chi tiết: www.unisq.edu.au/scholarships/future-students

  • Chancellor’s Excellence Scholarship 2024: 18.000 AUD (với 24-unit) hoặc 24.000 AUD (32-unit) dành cho HS có thành tích xuất sắc ATAR 97+ và bắt đầu học tại UniSQ chương trình Cử Nhân trước ngày 30/9/2024.
  • Vice-Chancellor’s Excellence Scholarship15.000 AUD (với 24-unit) hoặc 20.000 AUD (32-unit) dành cho HS có thành tích xuất sắc ATAR 88+ và bắt đầu học tại UniSQ chương trình Cử Nhân trước ngày 30/9/2024.

28. Griffith University (Brisbane, Gold Coast- Queensland)

Xem chi tiết: www.griffith.edu.au/international/scholarships-finance  

  • International Student Academic Excellence Scholarship: Trị giá 25% học phí, dành cho chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ. Yêu cầu:
    • Đối với bậc Cử nhân: Tốt nghiệp THPT hoặc hoàn thành 1 năm học đại học, GPA 5.5/7 (tương đương 7.5/10), đồng thời lớp 12 có điểm GPA của 4 môn ≥ 9.2/10;
    • Đối với bậc Thạc sỹ tín chỉ: Tốt nghiệp cử nhân, GPA 5.5/7 (tương đương 7.5/10).
  • International Student Academic Merit ScholarhipsTrị giá 20% học phí, dành cho chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ. Yêu cầu:
    • Đối với bậc Cử nhân: Tốt nghiệp THPT hoặc hoàn thành 1 năm học đại học, GPA 5.0/7 (tương đương 6.7/10), đồng thời lớp 12 có điểm GPA của 4 môn ≥ 9.1/10;
    • Đối với bậc Thạc sỹ tín chỉ: Tốt nghiệp cử nhân, GPA 5.0/7 (tương đương 6.7/10).
  • Griffith College Diploma to Degree3.000 AUD, dành cho SV hoàn thành xuất sắc chương trình cao đẳng tại Griffith College- đạt điểm số cao nhất ở 3 học kì- tiếp tục học lên cử nhân tại Griffith University
  • Welcome to Queensland Scholarship: 6.000 AUD trong đó 5.000 AUD dành cho sinh viên chấp nhận học bổng trước 31/1/2023 và cộng thêm 1.000 AUD nếu chấp nhận offer trước 14/1/2023
  • Academic Merit Scholarship: miễn giảm học phí dành cho SV  có thành tích tốt nhất  tại kỳ học đầu tiên của  chương trình đào tạo (trừ chương trình dự bị) tại Griffith College
  • Research Degree ScholarshipsHọc bổng toàn phần (học phí, chi phí sinh hoạt, trợ cấp…), Dành cho các chương trình nghiên cứu.

29. James Cook University (Townsville, Cairns, Brisbane- Queensland)

Xem chi tiết: www.jcu.edu.au/international-students/fees-and-costs/scholarships-and-financial-aid

  • ASEAN Scholarship: trị giá 30% học phí toàn khóa dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ;
  • English Proficiency Scholarship: trị giá 3.500 AUD, có thể cộng gộp với học bổng ASEAN;
  • JCU International Excellence Scholarship: Giảm 25% học phí dành cho sinh viên đến từ Bắc Mỹ, Châu Mỹ Latinh, Vương quốc Anh, Châu Âu, Châu Á, Papua New Guinea, Nigeria, Ghana và Trung Đông
  • JCU Research Scholarships: Dành cho sinh viên bắt đầu nghiên cứu ở cấp độ Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ.

30. University of Canberra (Canberra- ACT)

Xem chi tiết: www.canberra.edu.au/scholarships?student-type=international

  • UC International Course Merit Scholarship: trị giá  25% học phí dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ một số lĩnh vực như Kinh doanh, IT, Thiết kế, Truyền thông, Xây dựng, Khoa học, Luật, Nghệ thuật, …;
  • UC International High Achiever Scholarshiptrị giá  20% học phí dành cho chương trình cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ- tất cả các chuyên ngành. Yêu cầu:
    • Bậc cử nhân: GPA lớp 12 từ 85% trở lên;
    • Bậc thạc sỹ: GPA bậc cử nhân từ 80% trở lên.
  • UC International Merit Scholarship: trị giá  10% học phí dành cho chương trình cử nhân hoặc Thạc sỹ tín- chỉ tất cả các chuyên ngành. Yêu cầu:
    • Bậc cử nhân: GPA lớp 12 từ 80% trở lên;
    • Bậc thạc sỹ: GPA bậc cử nhân từ 65% trở lên.
  • Học bổng của UC College:
    • Academic Merit Scholarship: trị giá 4.000 AUD cho chương trình Foundation hoặc Diploma
    • Early acceptance Scholarship: trị giá đến 2.000 AUD cho chương trình Foundation, Diploma và GCAF;
    • ELICOS scholarship: Giảm 15% học phí khóa tiếng Anh

31. University of the Sunshine Coast (Sunshine Coast- Queensland)

Xem chi tiết: www.usc.edu.au/study/scholarships

32. Curtin University (Perth- WA)

Xem chi tiết: www.curtin.edu.au/study/scholarships/

  • Merit Scholarship: Trị giá 25% học phí cho năm đầu tiên, dành cho bậc Cử nhân và Thạc sỹ tín chỉ;
  • Merit Extension Scholarship: Trị giá 25% học phí toàn bộ khoá học, dành cho bậc Cử nhân và Thạc sỹ tín chỉ;
  • WA Government Scholarships:
  • Western Australian Premier’s WACE Bursary: Trị giá 20.000 AUD dành cho học sinh quốc tế tốt nghiệp chương trình WACE ở ngoài nước Úc và đăng ký học Cử nhân tại một trong 5 trường Đại học hoặc cơ sở giáo dục bậc cao ở bang Tây Úc;
  • Western Australian Premier’s University Scholarship: Trị giá 50.000 AUD dành cho sinh viên quốc tế có thành tích học tập cao, đăng ký học chương trình Cử nhân tại Đại học Curtin.
  • English subsidy: Trị giá đến 7.008 AUD, sẽ được hoàn lại khi sinh viên hoàn thành khoá tiếng Anh và nhập học khoá chính (Cử nhân hoặc Thạc sỹ) tại Đại học Curtin.

33. Murdoch University (Perth- WA)

Xem chi tiết: www.murdoch.edu.au/study/international-students/studying-at-murdoch/fees-and-scholarships/scholarships

  • Welcome Back International Scholarship 2024: trị giá 20% học phí toàn khóa học dành cho chương trình Cử nhân và sau đại học (graduate certificate, graduate diploma và Thạc sỹ);
  • Alumni 25% Fee Tuition Discount: Trị giá 25% học phí cho năm đầu tiên, dành cho các cựu DHS học lên hệ Thạc sỹ;
  • Academic Pathway Programs: trị giá 20% dành cho các học sinh nhập học năm 2024.

34. Edith Cowan University (Tây Úc)

Xem chi tiết: https://www.ecu.edu.au/scholarships/offers

HỌC BỔNG KHỐI TRƯỜNG CAO ĐẲNG TƯ THỤC

1. Eynesbury College (Adelaide):

Xem chi tiết: www.eynesbury.navitas.com/scholarships

Trường cung cấp học bổng Pathway khi học sinh học xong tại Eynesbury College và chuyển tiếp lên các trường đại học:

  1. University of South Australia: https://www.eynesbury.edu.au/university-south-australia/scholarships#accordioncontainer-cbe7df7391-item-d6f69846ef
  2. University of Adelaide: https://www.eynesbury.edu.au/university-adelaide/scholarships#accordioncontainer-c283e13bc2-item-67ab8f3db0
  3. Flinders University: https://www.eynesbury.edu.au/flinders/scholarships

Các suất học bổng:

  • Học bổng 10-50% cho chương trình Dự bị đại học, Cao đẳng
  • Học bổng chuyển tiếp lên các trường đại học đối tác:
    • University of Adelaide: Học bổng 5%- 10%- 25%
    • University of South Australia: Học bổng 15%- 50%
    • ICHM: Học bổng 10%

2. ICMS (Sydney, Manly- NSW)

Xem chi tiết: www.icms.edu.au/future-students/scholarships/icms-international-scholarship/

3. ICHM  (Adelaide) 

Xem chi tiết: www.ichm.edu.au/future-students/fees-and-payment/scholarships

  • Học bổng 20- 30% học phí cho chương trình cử nhân;
  • Học bổng 25- 30% học phí cho chương trình sau đại học.

4. William Angliss Institute (Melbourne, Sydney)

Xem chi tiết: www.angliss.edu.au/study-with-us/scholarships/

5. Melbourne Institute of Technology (Melbourne, Sydney)

Xem chi tiết: www.mit.edu.au/study-with-us/scholarships

  • MIT International Excellence Scholarship: trị giá 20% học phí, nhập học các chương trình: Bachelor of Business (all majors)/ Networking, Master of Professional Accounting/ Networking/ Engineering (Telecommunications). Riêng chương trình Master of Engineering (Telecommunications), áp dụng cho kì tháng 3 và 7. Yêu cầu:
    • Cử nhân: GPA lớp 12 70% trở lên, IELTS 7.0 (không kĩ năng nào dưới 6.5);
    • Thạc sỹ: GPA bậc Cử nhân 70% trở lên, IELTS 7.0 (không kĩ năng nào dưới 6.5)
  • MIT Academic Achievement Scholarship: trị giá 30% học phí one off, nhập học các chương trình: Bachelor of Business/ Networking/ Engineering Technology (Telecommunications), Master of Professional Accounting/ Networking/  Engineering (Telecommunications). Yêu cầu: điểm GPA kì trước đạt 75% trở lên, IELTS 7.0 (không kĩ năng nào dưới 6.5), nộp 1 bài luận 500- 800 chữ.

7. Kaplan Business School (Melbourne, Sydney, Adelaide, Brisbane, Perth)

Xem chi tiết: www.kbs.edu.au/admissions/scholarships

  • High Achievers Scholarship: Trị giá từ 2.925- 19.080 AUD, trừ thẳng vào học phí chương trình Cử nhân/ Sau đại học sau, với thành tích học tập xuất sắc (90%) và bài luận 500 chữ:
    • Diploma of Business;
    • Bachelor of Business/ Business (Accounting)/ Business (Hospitality and Tourism Management)/ Business (Marketing)/ Business (Management);
    • Postgraduate Qualifying Program;
    • Graduate Certificate in Accounting/ Business Analytics/ Business Administration;
    • Graduate Diploma of Business Administration/ Business Analytics;
    • Master of Accounting/ Professional Accounting/ Business Administration/ Business Analytics/ Business Analytics (Extension)
  • Dean’s Award: trị giá 50% học phí, dành cho sinh viên đang học tại trường có thành tích học tập xuất sắc và có đóng góp cho cộng đồng sinh viên KBS, bài luận 500 chữ hoặc video dài 2 phút;
  • International Student Scholarship South Asia: Trị giá từ 975- 6.360AUD, dành cho các chương trình:
    • Diploma of Business;
    • Bachelor of Business/ Business (Accounting)/ Business (Hospitality and Tourism Management)/ Business (Marketing)/ Business (Management);
    • Postgraduate Qualifying Program;
    • Graduate Certificate in Accounting/ Business Analytics/ Business Administration;
    • Graduate Diploma of Business Administration/ Business Analytics;
    • Master of Accounting/ Professional Accounting/ Business Administration/ Business Analytics/ Business Analytics (Extension)
  • Alumni Scholarship: trị giá 30% học phí, dành cho sinh viên đã học xong 1 khóa tối thiểu 4 tháng tại KBS. Các chương trình được áp dụng học bổng: tương tự như học bổng High Achievers.

8. Academy of Information Technology (Melbourne, Sydney):

Xem chi tiết: www.ait.edu.au/scholarship-information

  • Subcontinent Scholarship: Tiết kiệm tới 17.250 AUD cho 3 năm học! Học bổng bao gồm: 15% học phí năm đầu, 30% cho năm 2 & năm 3 đối với tất cả chương trình cử nhân;
  • International Scholarship: Học bổng 25% học phí toàn khóa- tiết kiệm tới 17.250 AUD cho 3 năm học, áp dụng đối với tất cả chương trình Diploma & chương trình cử nhân.

9. Canning College (Perth):

Xem chi tiết: https://canningcollege.wa.edu.au/academic-scholarships/

  • Western Australian Universities’ Foundation Program (WAUFP) -10.000, 7.000, 5.000 hoặc 3.000  AUD
  • Year 12 Western Australian Certificate of Education (WACE) – 10.000, 7.000, 5.000 hoặc 3.000  AUD
  • Year 11 – 3.000 AUD
  • Year 10 – 3.000 AUD
  • Certificate IV in University Access Program – 3.000 AUD
  • Diploma of Commerce – 5.000 AUD

10. Le Cordon Bleu:

Xem chi tiết: www.cordonbleu.edu/australia/scholarships/en

  • Brisbane 2024 Culinary Arts: Học bổng 10.000 AUD dành cho khóa Advanced Diploma of Hospitality Management in Cuisine and Patisserie
  • Học bổng 30% dành cho khóa học online

HỌC BỔNG KHỐI TRƯỜNG NGHỀ CÔNG LẬP- TAFE

1. Tafe Victoria:

2. Tafe NSW:

Xem chi tiết: www.tafensw.edu.au/international/enrol/scholarships

  • Semester 1/2024 – TAFE NSW International Scholarship, trị giá:
    • 15% học phí toàn bộ thời gian học cho các khóa Higher Education
    • 2.000 AUD – dựa trên thành tích, giảm 500 AUD cho mỗi học kỳ trong suốt khóa học;
  • Australia Awards Scholarships: bao gồm học phí, trợ cấp (chi phí ăn ở, sách giáo khoa, tài liệu học tập), chi phí sinh hoạt, vé máy bay 1 chiều hoặc khứ hồi, bảo hiểm OSHC, chương trình học thuật nhập môn (IAP), học phí tiếng Anh trước khóa học (PCE), dành cho SV học ở các cơ sở tại: Hunter and Central Coast, Illawarra and South Coast, North Coast, Northern Sydney, South Western Sydney, Sydney.

3. Tafe South Australia

Xem chi tiết: www.tafesa.edu.au/international/before-starting/int-scholarships

  • Australia Awards Scholarships: bao gồm học phí, trợ cấp (chi phí ăn ở, sách giáo khoa, tài liệu học tập), chi phí sinh hoạt, vé máy bay 1 chiều hoặc khứ hồi, bảo hiểm OSHC, chương trình học thuật nhập môn (IAP), học phí tiếng Anh trước khóa học (PCE).

4. Tafe Queensland

Xem chi tiết: https://tafeqld.edu.au/scholarships

5. Tafe ACT- Canberra Institute of Technology

Xem chi tiết: https://international.cit.edu.au/

  • Australia Awards Scholarshipsbao gồm học phí, trợ cấp (chi phí ăn ở, sách giáo khoa, tài liệu học tập), chi phí sinh hoạt, vé máy bay 1 chiều hoặc khứ hồi, bảo hiểm OSHC, chương trình học thuật nhập môn (IAP), học phí tiếng Anh trước khóa học (PCE).

6. Vocational education and training (VET)- Northern Territory

HỌC BỔNG KHỐI TRƯỜNG TRUNG HỌC

1. Billanook College (Melbourne): 

  • Học bổng 50% (lớp 10- 12) – Senior School Scholarships, học sinh cần làm bài thi học bổng của trường hoặc xét thành tích học tập và phỏng vấn với hiệu trưởng trường.

2. Macquarie Grammar School (Melbourne): 

  • Học bổng 10%- 100% học phí dành cho những học sinh nhập học lớp 7- lớp 11.

LƯU Ý QUAN TRỌNG VỀ HỌC BỔNG

Công ty Đức Anh khuyến khích tất cả các DHS đủ điều kiện đăng kí xin học bổng. Những việc chúng tôi sẽ giúp bạn trong việc xin học bổng du học bao gồm:

  • Gặp học sinh sớm- giúp lên lộ trình học tập- phấn đấu, sẵn sàng cho việc xin học bổng trong tương lai;
  • Đánh giá năng lực thực tế của học sinh và gợi ý những học bổng học sinh nên đăng ký xin;
  • Hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ xin học bổng: rà soát, kiểm tra thông tin, prove reading hồ sơ, PS, khác…
  • Trực tiếp đăng kí xin học bổng cho học sinh.

Trên thực tế, do đại diện nhiều trường đại học quốc tế tốt và do số lượng du học sinh của công ty nhiều và chất lượng tốt, tại Việt Nam, công ty Đức Anh được đánh giá là công ty chịu khó xin học bổng cho học sinh – cũng là công ty xin được nhiều học bổng – xin được học bổng cao cho du học sinh.
Cơ hội học bổng là dành cho mọi người và để đạt hiệu quả cao trong xin học bổng, chúng tôi khuyến khích các bạn liên hệ với chúng tôi 2-3 năm trước khi du học, để chúng tôi có thể sơ bộ đánh giá năng lực mọi mặt của học sinh, giúp các bạn lên lộ trình chuẩn bị tốt nhất cho việc xin học bổng khi du học. Vui lòng đọc thêm những thông tin chung về học bổng dưới đây, để bạn có định hướng tốt hơn.

Học sinh cần phân biệt rõ:

  • Scholarship= Học bổng: luôn giới hạn về số lượng và cạnh tranh mới có được;
  • Grant= khoản cố định: là mức tiền cố định mà trường/ khoa có thể cho, nếu bạn đăng ký và trường/ khoa đó; bạn không cần làm gì mà vẫn được
  • Bursary/ Financial aid= hỗ trợ tài chính: dành cho các học sinh có lý do, bạn có thể cần trình bày lý do để được.

Công ty Đức Anh sẽ hỗ trợ các bạn để xin cả 3 loại: Scholarship, Grant, Bursary/ Financial aid.

Các nguồn học bổng- mức học bổng.

Có các nguồn học bổng sau và mức học bổng có thể từ 10-100% học phí, hoặc học bổng toàn phần (ăn, ở, học, đi lại, bảo hiểm y tế…)

  1. Nước học sinh đến du học: ví dụ Úc có học bổng AAS, UK: học bổng Chevening, Mỹ: học bổng Fullbright; New Zealand: học bổng Asian…
  2. Trường học sinh chọn học;
  3. Các tổ chức/ cơ quan độc lập;
  4. Các cá nhân độc lập;
  5. Chính phủ Việt Nam;
  6. Cơ quan Việt Nam.

Xét học bổng:

Trừ trường hợp hồ sơ cực kì xuất sắc để có thể đoán định mức học bổng, nếu không thì thực tế không ai có thể đảm bảo bạn được cấp học bổng hay không, vì học bổng luôn được xét bởi hội đồng xét học bổng và xét theo các tiêu chí căn bản:

  • Năng lực học thuật: học lực và thành tích học thuật: lấy từ cao đến thấp;
  • Thời điểm nộp hồ sơ: hồ sơ nộp sớm có ưu thế hơn hồ sơ nộp muộn hơn;
  • Tiêu chí riêng: nếu đó là các học bổng đặc biệt (chuyên ngành).

Tất cả các học sinh được khuyên là cần nộp hồ sơ sớm, ngay trước khi bạn có đủ hồ sơ để “xếp hàng” xin học bổng; Như vậy khi bạn có đủ hồ sơ- bạn sẽ được xét nhanh hơn và cũng ưu tiên hơn.

Tham khảo năng lực học sinh >< mức học bổng có thể đăng ký để cạnh tranh:

  • HB 100% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA 95- 100%; Tiếng Anh: ≥ 7.0 IELTS
  • HB 50% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 92%; Tiếng Anh ≥ 6.5
  • HB 30% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 85%; Tiếng Anh ≥ 6.5
  • HB 10-20% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 75%; Tiếng Anh ≥ 6.0

Hồ sơ xin học bổng:

  • Học bạ/ bảng điểm của khóa học gần nhất;
  • Bằng tốt nghiệp bậc học cao nhất;
  • Hộ chiếu trang có ảnh và chữ ký;
  • Tiếng Anh và/ hoặc chứng chỉ chuẩn hóa (PTE A/ IELTS/ TOEFL/ SAT/ GMAT/ GRE…);
  • Thành tích khoa học, hoạt động ngoại khóa, các bài viết nghiên cứu- nếu có.

Ứng viên xin học bổng bậc thạc sỹ, tiến sỹ sẽ cần thêm:

  • Work CV;
  • 1 personal statement;
  • 2 thư giới thiệu.

Lưu ý khác:

  • Với các học sinh đạt học bổng bán phần (chỉ có học phí hoặc 1 phần học phí, hoặc 1 phần tiền ăn ở…), học sinh cần tính toán để đủ tiền trang trải các phí còn lại (học phí, sinh hoạt phí…);
  • Một số nước khi xin học bổng thì cần hồ sơ đầy đủ & nhiều loại giấy tờ, một số nước khác chỉ xét GPA & tiếng Anh.

Chi tiết về thủ tục xin học, xin học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:

Công ty tư vấn du học Đức Anh

  • Hà Nội: 54-56 Tuệ Tĩnh, Tel: 024 3971 6229
  • HCM: 172 Bùi Thị Xuân, Q.1, Tel: 028 3929 3995
  • Hotline chung: 09887 09698, 09630 49860
  • Email: duhoc@ducanh.edu.vn
  • Website: ducanhduhoc.vn/

Tham khảo:

Tag xem thêm: du họcdu học anhdu học úcdu học mỹdu học new zealanddu học singapore, du học canada

Bài viết liên quan

GHI DANH THÀNH CÔNG VÀO ĐẠI HỌC TOP ĐẦU ÚC VỚI LỘ TRÌNH DU HỌC TỪ DỰ BỊ SIÊU DỄ

Đường đến những ngôi trường Đại học hàng đầu tại Úc nay đã trở nên rộng mở và đa dạng hơn, nhờ vào những thiết kế lộ trình thông minh….

Trở thành bác sĩ tại Úc sau 5 năm cùng khóa Cử nhân và Bác sỹ Y khoa của Đại học Tasmania

Sau khi hoàn thành Cử nhân Khoa học Y tế và Bác sĩ Y khoa (BMedScMD), sinh viên đủ điều kiện đăng ký tạm thời (provisional registration to work) để…

Úc: Tăng yêu cầu về năng lực tài chính đối với visa sinh viên và visa giám hộ cho sinh viên

Từ ngày 10- 5- 2024, du học sinh và người giám hộ du học sinh sẽ cần nhiều tiền hơn để chứng minh năng lực tài chính khi xin visa,…

Đức Anh EduConnect & Flinders University: QUỸ HỌC BỔNG ĐỘC QUYỀN DÀNH CHO DU HỌC SINH ÚC

TALENTED AWARD – là chương trình học bổng được ĐỘC QUYỀN điều phối bởi công ty tư vấn du học Đức Anh & Flinders University, dành cho các DHS xuất…

Du học Úc: khóa Master of Professional Accounting của University of Tasmania

Đại học Tasmania là lựa chọn của rất nhiều du học sinh bởi môi trường năng động, chi phí tiết kiệm nhất, nhiều học bổng, cùng với các ưu đãi…

Hãy cùng Check Học bổng – Việc làm – Định cư Úc tại Triển lãm Du học & Học bổng

Bạn nhắm du học Úc, trường Top, đa dạng ngành học, học bổng cao, làm thêm khi du học, việc làm sau khi tốt nghiệp, định cư khi đủ điều…

Chọn nước du học

Đăng ký tư vấn