09887 09698

Hỗ trợ online
Hà Nội
TP.HCM

Đại học Otago, New Zealand

Thứ Sáu - 24/07/2020

1. Website: otago.ac.nz/

2. Địa điểm: 5 campus tại:

  • Dunedin (cơ sở chính): cách sân bay quốc tế Dunelin 28 phút đi xe
  • Auckland: trường nằm ngay tại trung tâm thành phố Auckland và cách sân bây quốc tế Auckland 27 phút đi xe
  • Wellington: cách trung tâm thành phố 3km và cách sân bay quốc tế Wellington 4,4 km
  • Chrischurch: cách trung tâm thành phố khoảng 3km và cách sân bay quốc tế Chrischurch 10km
  • Invercargill: cách trung tâm thành phố 2km và cách sân bay nội địa Invercargill 4,6km

3. Loại trường: Đại học công lập

4. Thứ hạng:

  • Xếp hạng 184 các trường đại học tốt nhất thế giới (Theo QS rankings 2021)
  • Xếp hạng 2 tại New Zealand (Theo QS rankings 2021)
  • Trường được đánh giá 5*+ thang điểm cao nhất cho giảng dạy và nghiên cứu (Theo QS Rankings và QS Stars Rating)
  • Trường xếp hạng #1 trường Đại học cho Educational Performance theo Tertiary Education Commission Educational Performance Indicators

5. Tổng sinh viên: >21.000

6. Sinh viên quốc tế: >2.900

7. Điểm mạnh:

  • Chương trình học đa dạng: Trường đào tạo hơn 200 khóa học đại học và cao học và nằm trong top 50 các trường đại học trên thế giới (Xếp hạng QS năm 2018) đối với các ngành giải phẫu, khảo cổ học, nghiên cứu phát triển, giáo dục, sinh lý học, nha khoa và các ngành liên quan đến thể thao. Trường kinh doanh của trường đã đạt kiểm định quốc tế và là ngôi trường hàng đầu trong giáo dục và nghiên cứu, trong đó ngành nghệ thuật và nhân văn cũng được xếp trong top 100 toàn cầu;
  • Đầu ra của sinh viên: 95% sinh viên sau khi tốt nghiệp có việc làm hoặc tiếp tục học cao hơn, sinh viên có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng giáo dục tuyệt vời từ tất cả các khóa học tại trường (Theo QS 2020);
  • Chất lượng giảng dạy: Đại học Otago nhận được nhiều giải thưởng giảng dạy danh giá. Sinh viên cao học của trường được hưởng lợi từ tỉ lệ 3:1 (sinh viên: đội ngũ giảng viên) tại các trung tâm nghiên cứu đa ngành của trường. Đặc biệt, trường được đánh giá cao trong National Teaching Excellence Awards cùng bảy giải thưởng cao nhất trong suốt 15 năm qua. Trường còn xếp đầu bảng trên cả ba tiêu chí giáo dục của TEC (Tertiary Education Commission) bao gồm chất lượng khóa học, tỉ lệ hoàn tất chương trình đào tạo, khả năng duy trì sinh viên theo học cũng như việc chuyển lên cấp học cao hơn;
  • Hoạt động tình nguyện: 80% cán bộ của trường hiện đang tham gia vào các chương trình phụng sự cộng đồng như các chương trình chăm sóc động vật và các nhóm hỗ trợ nhân quyền. Trung tâm Sinh viên Tình nguyện của Trường làm việc với hơn 205 tổ chức khác nhau và có khoảng 3.730 sinh viên đăng ký tham gia tình nguyện;
  • Giải thưởng: Trong vòng 8 năm qua, trường đã được trao 3 Giải thưởng Khoa học của Thủ tướng Chính phủ dành cho những nghiên cứu chuyên sâu về khoa học, đồng thời nhận được 183 triệu NZD từ bên ngoài dành cho nghiên cứu khoa học;
  • Cơ sở vật chất: Campus chính của trường được đặt tại Dunedin, được xếp hạng là một trong 16 campus đẹp nhất trên thế giới (Theo báo Huffington Post). Trường cũng có hơn 150 câu lạc bộ và hội nhóm khác nhau dành cho học viên, và kết quả từ các khảo sát cho thấy sinh viên của trường rất hài lòng với hệ thống cơ sở vật chất tại đây.

8. Chương trình đào tạo:

a. Bậc học: xem chi tiết tại đây

  • Chương trình Tiếng Anh và Dự bị Đại học (được giảng dạy tại Trung tâm Ngôn ngữ và Năm Dự bị Đại học Otago (UOLCFY), xem chi tiết)
  • Cử nhân;
  • Chứng chỉ sau đại học;
  • Thạc sĩ;
  • Tiến sĩ.

b. Các khoa: xem chi tiết tại đây

DIVISION OF HEALTH SCIENCES/ TE WĀHANGA MATUA MĀTAU HAUORA

  • Faculty of Dentistry/ Te Kaupeka Pūniho
  • Department of Oral Diagnostic and Surgical Sciences/ Te Tari o te Whakatau Mate Waha me te Pokanga
  • Department of Oral Rehabilitation/ Te Tari Whakamātūtū Waha
  • Department of Oral Sciences/ Te Tari Mātai Waha
  • Otago Medical School/ Te Kura Hauora o Ōtākou

Dunedin School of Medicine/ Te Kura Whaiora o Ōtepoti

  • Bioethics Centre/ Te Pokapū Matatika Koiora
  • Department of General Practice and Rural Health/ Te Tari Hauora o te Marea me te Hauora o te Huka Ahuwhenua
  • Department of Medicine/ Te Tari Whaiora
  • Department of Pathology/ Te Tari Mātauraka Mate
  • Medical Laboratory Science
  • Department of Preventive and Social Medicine/ Te Tari Hauora Tūmatanui
  • Department of Psychological Medicine/ Te Tari Whakaora Hinengaro Tangata
  • Department of Surgical Sciences/ Te Tari Hāparapara
  • Section of Anaesthesia and Intensive Care
  • Section of Cardiothoracic Surgery
  • Section of General Surgery
  • Section of Neurosurgery
  • Section of Orthopaedic Surgery
  • Section of Otolaryngology and Head and Neck Surgery
  • Section of Plastic and Reconstructive Surgery
  • Section of Urology
  • Section of Vascular Surgery
  • Department of Women’s and Children’s Health/ Te Tari Hauora Wāhine me te Tamariki
  • Section of Obstetrics and Gynaecology
  • Section of Paediatrics and Child Health

University of Otago, Christchurch/ Te Whare Wānanga o Otāgo ki Ōtautahi

  • Centre for Postgraduate Nursing Studies/ Te Pokapū Paerua Nāhi
  • Department of Anaesthesia/ Te Tari Mātai Rehunga
  • Department of General Practice/ Te Tari Mātauranga Rata Whānau
  • Department of Medicine/ Te Tari Whaiora
  • Department of Obstetrics and Gynaecology/ Te Tari Mātai Whakawhānau me ngā āhua Wāhine
  • Department of Orthopaedic Surgery and Musculoskeletal Medicine/ Te Tari Hāparapara me te Whaiora Ua-kāhiwi
  • Department of Paediatrics/ Te Tari Mātai Mate Tamariki
  • Department of Pathology and Biomedical Science/ Te Tari Mātai Tukumate, Mātai Hauora Koiora
  • Department of Population Health/ Te Tari Hauora Taupori
  • Department of Psychological Medicine/ Te Tari Whakaora Hinengaro Tangata
  • Department of Radiology/ Te Tari Mātai Hihi Iratuki
  • Department of Surgery/ Te Tari Hāparapara
  • Māori/Indigenous Health Institute

University of Otago, Wellington/ Te Whare Wānanga o Otāgo ki Te Whanga-Nui-a-Tara

  • Department of Medicine/ Te Tari Whaiora
  • Department of Obstetrics, Gynaecology and Women’s Health/ Te Tari Whakawhānau Tamaiti, Mātai Arowahine
  • Department of Paediatrics and Child Health/ Te Tari Matai Mate me te Hauora Tamariki
  • Department of Pathology and Molecular Medicine/ Te Tari Whai Mokoroa, Rongoā Rāpoi Ngota
  • Department of Primary Health Care and General Practice/ Te Tari Hauora Tūmatanui
  • Department of Psychological Medicine/ Te Tari Whakaora Hinengaro Tangata
  • Department of Public Health/ Te Tari Hauora Tūmatanui
  • Department of Radiation Therapy/ Te Tari Haumanu Hihinga Iraruke
  • Department of Surgery and Anaesthesia/ Te Tari Hāparapara, Te Tari Whāomoomo
  • School of Biomedical Sciences/ Te Kura Mātai Rongoā-Koiora
  • Department of Anatomy/ Te Tari Kikokiko
  • Department of Biochemistry/ Te Tari Matū Koiora
  • Department of Microbiology and Immunology/ Te Tari Moromoroiti me te Ārai Mate
  • Department of Pharmacology and Toxicology/ Te Tari Pānga Matū
  • Department of Physiology/ Te Tari Mātai Whaiaroaro
  • Genetics
  • Neuroscience
  • School of Pharmacy Te Kura Mātauraka Wai – whakaora
  • School of Physiotherapy Te Kura Kōmiri Pai

DIVISION OF HUMANITIES/ TE KETE ARONUI

  • College of Education/ Te Kura Akau Taitoka
  • Faculty of Law/ Te Kaupeka Tātai Ture
  • School of Arts/ Te Pae Takata
  • Centre for Irish and Scottish Studies/ Mātai Airana, Mātai Kotirana
  • Classics (including Greek and Latin)
  • English and Linguistics
  • History/ Kā Kōrero o Nehe
  • Languages and Cultures/ Kā Reo me kā Tikaka o te Ao Whānui
  • Philosophy/ Rapuka Whakaaro
  • Theology/ Mātai Whakapono Karaitiana
  • School of Geography/ Te Iho Whenua
  • School of Performing Arts/ Te Kāhui Tau
  • School of Social Science/s Te Puna Pāpori
  • Archaeology/ Mātai Whaipara Takata
  • Media, Film and Communication/ Pāpāho, Whitiāhua, Pārokoroko
  • Politics
  • Religion/ Tikaka Whakapono
  • Social Anthropology/ Mātai Tikaka Takata
  • Social and Community Work
  • Sociology, Gender Studies and Criminology/ Te Taura Takata
  • National Centre for Peace and Conflict Studies/ Te Ao o Rongomaraeroa
  • Te Tumu School of Māori, Pacific and Indigenous Studies

DIVISION OF SCIENCES/ TE ROHE A AHIKĀROA

  • Centre for Science Communication/ Te Paepae Pūtaiao
  • Department of Botany/ Te Tari Huaota
  • Department of Chemistry/ Te Tari Hua-Ruānuku
  • Department of Computer Science/ Te Tari Pūtaiao Rorohiko
  • Department of Food Science/ Te Tari Pūtaiao Kai
  • Department of Geology/ Te Tari Tātai Arowhenua
  • Department of Human Nutrition/ Te Tari Kai Tōtika Tangata
  • Department of Marine Science/ Te Tari Pūtaiao Taimoana
  • Department of Mathematics and Statistics/ Te Tari Pāngarau me te Tatauranga
  • Department of Physics/ Te Tari Hu-O-Te Kohau
  • Department of Psychology/ Te Tari Whakamātau Hinengaro
  • Department of Zoology/ Te Tari Mātai Kararehe
  • School of Physical Education, Sport and Exercise Sciences/ Te Kura Para-Whakawai
  • School of Surveying/ Te Kura Kairūri

OTAGO BUSINESS SCHOOL (DIVISION OF COMMERCE)/ TE KURA PAKIHI

  • Department of Accountancy and Finance/ Te Tari Matauraka Kaute Putea
  • Department of Economics/ Te Mātauraka Ohaoha
  • Department of Information Science/ Te Mātai Mōhiohio
  • Department of Management/ Te Mātauraka Whakahaere
  • Department of Marketing/ Te Mātauranga Tokoka
  • Department of Tourism/ Te Mātauraka Tāpoi
  • Entrepreneurship/ Pokapū Rakahinoka
  • Executive Education/ Ngā Kaupapa Mātauranga Whakahaere
  • Master of Business Administration

c. Các ngành học:

Xem chi tiết tại đây

ARTS AND MUSIC QUALIFICATIONS

  • Arts and Music Undergraduate
  • Certificate of Proficiency (COP)
  • Diploma in Global Cultures (DipGlobalC)
  • Diploma in Language (DipLang)
  • Bachelor of Arts (BA)
  • Bachelor of Arts and Science (BASc)
  • Bachelor of Music (MusB)
  • Bachelor of Performing Arts (BPA)
  • Bachelor of Social Work (BSW)
  • Bachelor of Social Work with Honours (BSW(Hons))
  • Arts and Music Postgraduate and Graduate
  • Bachelor of Arts with Honours (BA(Hons))
  • Bachelor of Music with Honours (MusB(Hons))
  • Diploma for Graduates (DipGrad)
  • Postgraduate Certificate in Children’s Issues (PGCertChls)
  • Graduate Diploma in Second Language Teaching (GDipSLT)
  • Postgraduate Diploma in Arts Subjects (PGDipArts)
  • Postgraduate Diploma in Child-Centred Practice (PGDipCCP)
  • Postgraduate Diploma in Music (PGDipMus)
  • Postgraduate Diploma in Social Welfare (PGDipSW)
  • Master of Arts (Coursework) (MA(Coursework))
  • Master of Arts (Thesis) (MA(Thesis))
  • Master of Fine Arts (MFA)
  • Master of Indigenous Studies (MIndS)
  • Master of International Development and Planning (MIDP)
  • Master of International Studies (MIntSt)
  • Master of Music (MMus)
  • Master of Peace and Conflict Studies (MPCS)
  • Master of Planning (MPlan)
  • Master of Politics (MPols)
  • Master of Social and Community Work (Applied) (MSCW(Applied))
  • Master of Social Work (MSW)
  • Doctor of Literature (LittD)
  • Doctor of Music (MusD)
  • Doctor of Musical Arts (DMA)
  • Doctor of Philosophy (PhD)

COMMERCE QUALIFICATIONS

  • Commerce Undergraduate
  • Certificate of Proficiency (COP)
  • Bachelor of Commerce (BCom)
  • Commerce Postgraduate and Graduate
  • Bachelor of Commerce with Honours (BCom(Hons))
  • Diploma for Graduates (DipGrad)
  • Postgraduate Certificate in Executive Management (PGCertEM)
  • Postgraduate Diploma in Business Administration (PGDipBusAdmin)
  • Postgraduate Diploma in Commerce (PGDipCom)
  • Postgraduate Diploma in Executive Management (PGDipEM)
  • Master of Business Administration (MBA)
  • Master of Business Data Science (MBusDataSc)
  • Master of Commerce (MCom)
  • Master of Economics (MEcon)
  • Master of Entrepreneurship (MEntr)
  • Master of Finance (MFinc)
  • Master of International Business (MIntBus)
  • Master of Marketing (MMart)
  • Master of Professional Accounting (MProfAcct)
  • Master of Sustainable Business (MSusBus)
  • Master of Tourism (MTour)
  • Doctor of Business Administration (DBA)
  • Doctor of Commerce (DCom)
  • Doctor of Philosophy (PhD)

DENTISTRY QUALIFICATIONS

  • Dentistry Undergraduate
  • Bachelor of Dental Surgery (BDS)
  • Bachelor of Dental Technology (BDentTech)
  • Bachelor of Oral Health (BOH)
  • Bachelor of Dental Surgery with Honours (BDS(Hons))
  • Bachelor of Dental Technology with Honours (BDentTech(Hons))
  • Dentistry Postgraduate and Graduate
  • Postgraduate Diploma in Clinical Dental Technology (PGDipCDTech)
  • Postgraduate Diploma in Clinical Dentistry (PGDipClinDent)
  • Postgraduate Diploma in Community Dentistry (PGDipComDent)
  • Postgraduate Diploma in Dental Technology (PGDipDentTech)
  • Postgraduate Diploma in Dental Therapy (PGDipDentTher)
  • Master of Community Dentistry (MComDent)
  • Master of Dental Surgery (MDS)
  • Master of Dental Technology (MDentTech)
  • Master of Dentistry (MDent)
  • Master of Oral Health (MOH)
  • Doctor of Clinical Dentistry (DClinDent)
  • Doctor of Dental Science (DDSc)
  • Doctor of Philosophy (PhD)

EDUCATION QUALIFICATION

  • Education Undergraduate
  • Certificate of Proficiency (COP)
  • Graduate Certificate in Teacher Development (GCertTchrDev) – for overseas groups by application
  • Bachelor of Education Studies (BEdSt) – no new enrolments
  • Bachelor of Teaching (BTchg)
  • Education Postgraduate and Graduate
  • Diploma for Graduates (DipGrad)
  • Postgraduate Certificate in Education and Learning (PGCertEdLn)
  • Graduate Diploma in Education and Teaching (GradDipEdTchg) – no new enrolments
  • Graduate Diploma in Teaching (GradDipTchg) – no new enrolments
  • Postgraduate Diploma in Education and Learning (PGDipEdLn)
  • Master of Education and Learning (MEdLn)
  • Master of Teaching and Learning (MTchgLn)
  • Doctor of Education (EdD)
  • Doctor of Philosophy (PhD)

HEALTH SCIENCES QUALIFICATIONS

  • Health Sciences Undergraduate
  • Bachelor of Biomedical Sciences (BBiomedSc)
  • Bachelor of Health Sciences (BHealSc)
  • Bachelor of Medical Laboratory Science (BMLSc)
  • Bachelor of Radiation Therapy (BRT)
  • Health Sciences First Year (BSc)
  • Health Sciences Postgraduate and Graduate
  • Bachelor of Biomedical Sciences with Honours (BBiomedSc(Hons))
  • Bachelor of Radiation Therapy with Honours (BRT(Hons))
  • Postgraduate Certificate in Health Sciences (PGCertHealSc)
  • Postgraduate Certificate in Medical Imaging (PGCertMI)
  • Postgraduate Certificate in Medical Technology (PGCertMedTech)
  • Graduate Diploma in Bioethics and Health Law (GDipBHL)
  • Postgraduate Diploma in Bioethics and Health Law (PGDipBHL)
  • Postgraduate Diploma in Health Management (PGDipHealMgt)
  • Postgraduate Diploma in Health Sciences (PGDipHealSc)
  • Postgraduate Diploma in Medical Imaging (PGDipMI)
  • Postgraduate Diploma in Medical Laboratory Science (PGDipMLSc)
  • Postgraduate Diploma in Medical Technology (PGDipMedTech)
  • Postgraduate Diploma in Sport and Exercise Medicine (PGDipSEM)
  • Master of Advanced Nursing Practice (MAdvNP)
  • Master of Bioethics and Health Law (MBHL)
  • Master of Biomedical Sciences (MBiomedSc)
  • Master of Health Sciences (MHealSc)
  • Master of Medical Imaging (MMI)
  • Master of Medical Laboratory Science (MMLSc)
  • Master of Nursing Science (MNSc)
  • Doctor of Philosophy (PhD)

LAW QUALIFICATIONS

  • Law Undergraduate
  • Bachelor of Laws (LLB)
  • Bachelor of Laws with Honours (LLB(Hons))
  • Law Postgraduate and Graduate
  • Master of Laws (LLM)
  • Doctor of Laws (LLD)
  • Doctor of Philosophy (PhD)

MEDICINE QUALIFICATIONS

  • Medicine Undergraduate
  • Bachelor of Medicine and Bachelor of Surgery (MB ChB)
  • Bachelor of Medical Science with Honours (BMedSc(Hons))
  • Medicine Postgraduate and Graduate
  • Postgraduate Certificate in Aeromedical Retrieval and Transport (PGCertAeroRT)
  • Postgraduate Certificate in Civil Aviation Medicine (PGCertCAvMed)
  • Postgraduate Certificate in Clinician-Performed Ultrasound (PGCertCPU)
  • Postgraduate Certificate in General Practice (PGCertGP)
  • Postgraduate Certificate in Musculoskeletal Medicine (PGCertMSM)
  • Postgraduate Certificate in Occupational Medicine (PGCertOccMed)
  • Postgraduate Certificate in Primary Health Care (PGCertPHC)
  • Postgraduate Certificate in Public Health (PGCertPH)
  • Postgraduate Certificate in Rehabilitation (PGCertRehab)
  • Postgraduate Certificate in Rural and Provincial Hospital Practice (PGCertRPHP)
  • Postgraduate Certificate in Travel Medicine (PGCertTravMed)
  • Postgraduate Certificate in Women’s Health (PGCertWHlth)
  • Postgraduate Diploma in Aeromedical Retrieval and Transport (PGDipAeroRT)
  • Postgraduate Diploma in Child Health (DCH)
  • Postgraduate Diploma in General Practice (PGDipGP)
  • Postgraduate Diploma in Health Informatics (PGDipHealInf) – no new enrolments
  • Postgraduate Diploma in Musculoskeletal Medicine (PGDipMSM)
  • Postgraduate Diploma in Obstetrics and Medical Gynaecology (PGDipOMG)
  • Postgraduate Diploma in Occupational Medicine (PGDipOccMed)
  • Postgraduate Diploma in Ophthalmic Basic Sciences (PGDipOphthBS)
  • Postgraduate Diploma in Primary Health Care (PGDipPHC)
  • Postgraduate Diploma in Public Health (DPH)
  • Postgraduate Diploma in Rehabilitation (PGDipRehab)
  • Postgraduate Diploma in Rural and Provincial Hospital Practice (PGDipRPHP)
  • Postgraduate Diploma in Surgical Anatomy (PGDipSurgAnat)
  • Postgraduate Diploma in Travel Medicine (PGDipTravMed)
  • Master of Aeromedical Retrieval and Transport (MAeroRT)
  • Master of Aviation Medicine (MAvMed)
  • Master of General Practice (MGP)
  • Master of Medical Science (MMedSc)
  • Master of Occupational Medicine (MOccMed)
  • Master of Ophthalmology (MOphth)
  • Master of Primary Health Care (MPHC)
  • Master of Public Health (MPH)
  • Master of Travel Medicine (MTravMed)
  • Doctor of Medicine (MD)
  • Doctor of Philosophy (PhD)

PHARMACY QUALIFICATIONS

  • Pharmacy Undergraduate
  • Bachelor of Pharmacy (BPharm)
  • Bachelor of Pharmacy with Honours (BPharm(Hons))
  • Pharmacy Postgraduate and Graduate
  • Postgraduate Certificate in Pharmacist Prescribing (PGCertPharmPres)
  • Postgraduate Certificate in Pharmacy (PGCertPharm)
  • Postgraduate Diploma in Clinical Pharmacy (PGDipClinPharm)
  • Postgraduate Diploma in Pharmacy (PGDipPharm)
  • Master of Clinical Pharmacy (MClinPharm)
  • Master of Pharmacy (MPharm)
  • Doctor of Philosophy (PhD)

PHYSICAL EDUCATION QUALIFICATIONS

  • Physical Education Undergraduate
  • Certificate of Proficiency (COP)
  • Physical Education Postgraduate and Graduate
  • Master of Sport Development and Management (MSpDM)
  • Postgraduate Diploma in Sport Development and Management (PGDipSpDM)
  • Doctor of Philosophy (PhD)

PHYSIOTHERAPY QUALIFICATIONS

  • Physiotherapy Undergraduate
  • Bachelor of Physiotherapy (BPhty)
  • Bachelor of Physiotherapy with Honours (BPhty(Hons))
  • Physiotherapy Postgraduate and Graduate
  • Postgraduate Certificate in Physiotherapy (PGCertPhty)
  • Postgraduate Diploma in Physiotherapy (PGDipPhty)
  • Master of Physiotherapy (MPhty)
  • Doctor of Philosophy (PhD)

SCIENCE QUALIFICATIONS

  • Science Undergraduate
  • Certificate of Proficiency (COP)
  • Bachelor of Applied Science (BAppSc)
  • Bachelor of Arts and Science (BASc)
  • Bachelor of Science (BSc)
  • Science Postgraduate and Graduate
  • Bachelor of Applied Science with Honours (BAppSc(Hons))
  • Bachelor of Science with Honours (BSc(Hons))
  • Diploma for Graduates (DipGrad)
  • Postgraduate Certificate in Applied Science (PGCertAppSc)
  • Postgraduate Certificate in Science Communication (PGCertSciComm)
  • Postgraduate Diploma in Applied Science (PGDipAppSc)
  • Postgraduate Diploma in Applied Statistics (PGDipApStat)
  • Postgraduate Diploma in Clinical Psychology (PGDipClPs)
  • Postgraduate Diploma in Science (PGDipSci)
  • Postgraduate Diploma in Science Communication (PGDipSciComm)
  • Postgraduate Diploma in Wildlife Management (PGDipWLM)
  • Master of Applied Science (MAppSc)
  • Master of Dietetics (MDiet)
  • Master of Science (MSc)
  • Master of Science Communication (MSciComm)
  • Master of Wildlife Management (MWLM)
  • Doctor of Philosophy (PhD)
  • Doctor of Science (DSc)

SURVEYING QUALIFICATIONS

  • Surveying Undergraduate
  • Bachelor of Surveying (BSurv)
  • Bachelor of Surveying with Honours (BSurv(Hons))
  • Surveying Postgraduate and Graduate
  • Master of Surveying (MSurv)
  • Doctor of Philosophy (PhD)

TERTIARY TEACHING QUALIFICATIONS

  • Tertiary Teaching Postgraduate and Graduate
  • Postgraduate Certificate in Higher Education (PGCertHighE)
  • Postgraduate Diploma in Higher Education (PGDipHighE)
  • Master of Higher Education (MHEd)

THEOLOGY QUALIFICATIONS

  • Theology Undergraduate
  • Certificate of Proficiency (COP)
  • Diploma in Theology (DipTheol)
  • Bachelor of Theology (BTheol)
  • Bachelor of Theology with Honours (BTheol(Hons))
  • Theology Postgraduate and Graduate
  • Postgraduate Certificate in Chaplaincy (PGCertChap)
  • Postgraduate Diploma in Chaplaincy (PGDipChap)
  • Postgraduate Diploma in Faith-based Leadership and Management (PGDipFBLM)
  • Postgraduate Diploma in Ministry (PGDipMin)
  • Postgraduate Diploma in Theology (PGDipTheol)
  • Master of Chaplaincy (MChap)
  • Master of Faith-based Leadership and Management (MFBLM)
  • Master of Ministry (MMin)
  • Master of Theology (MTheol)
  • Doctor of Philosophy (PhD)

9. Yêu cầu đầu vào:

Xem chi tiết tại đây

  • Dự bị đại học: Tốt nghiệp THPT; IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0).
  • Đại học: Tốt nghiệp THPT từ các trường chuyên tại Việt Nam, GPA≥8.0; IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0); Hoặc hoàn thành năm nhất tại 1 trường ĐH với kết quả tốt; Hoặc hoàn thành Dự bị đại học;
  • Sau đại học/Thạc sĩ: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan với kết quả khá (một số ngành yêu cầu kinh nghiệm), IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0), có kèm đề cương chi tiết về đề tài nghiên cứu;
  • Tiến sĩ: Tốt nghiệp Thạc sĩ chuyên ngành liên quan với kết quả khá, IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0), có kèm đề cương chi tiết về đề tài nghiên cứu.

10. Kỳ nhập học:

  • Dự bị Đại học: tháng 2, 6 và 10.
  • Đại học/Sau đại học/Thạc sĩ/Tiến sĩ: tháng 2 và 7.

11. Hồ sơ xin học:

  • Bằng của cấp học cao nhất;
  • Học bạ của 2 năm gần nhất;
  • Chứng chỉ tiếng Anh- nếu đã có;
  • Hộ chiếu (trang có ảnh và chữ kí)- nếu có;
  • Thành tích học tập, chứng chỉ ngoại khóa- phấn đấu khác- nếu có;
  • Thạc sỹ
    • CV
    • 2 reference letters
  • Thạc sỹ nghiên cứu và tiến sỹ
    • Đề cương nghiên cứu khoa học;
    • Các bài báo đã đăng

12. Học phí: xem chi tiết tại đây

  • Khóa học Tiếng Anh: 429 NZD/ 1 tuần;
  • Dự bị Đại học: 23.000 – 25.000 NZD/khóa;
  • Đại học: 28.000 – 35.000 NZD/ năm;
  • Sau đại học/Thạc sĩ/Tiến sĩ: 21.000 – 40.000 NZD/ năm.

13. Chi phí sinh hoạt: 10.000 – 15.000 NZD/năm

14. Học bổng: 5.000 NZD – 10.000 NZD. Xem chi tiết tại đây

15. Nhà ở và các dịch vụ khác: Xem chi tiết tại đây

16. Hỗ trợ từ Đức Anh A&T:

Công ty Đức Anh là một trong số rất ít đại diện trường tại VN sẽ hỗ trợ các du học sinh:

  • Tư vấn chọn trường và ngành học- bạn có thể chọn thoải mái và chúng tôi chỉ gửi bạn đến trường có chất lượng đào tạo cao;
  • Xin học, xin học bổng cao nhất cho bạn nếu bạn đủ điều kiện;
  • Luyện và tổ chức thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế PTE A (pteatest.ducanh.edu.vn/) thay thế cho IELTS/ TOEFL để bạn du học nhanh chóng, thuận tiện;
  • Xin visa du học cho bạn và theo sát hỗ trợ bạn trong suốt quá trình bạn du học;
  • Tư vấn làm việc trên toàn cầu và nhất là tại Úc, Mỹ, Canada, Anh mà không cần visa (theo dự thảo chính sách mới);
  • Bố trí ăn ở nơi hợp lý nhất cho các du học sinh;
  • Tư vấn việc làm thêm 20h/ tuần trong khi du học;
  • Tư vấn việc ở lại làm việc 1-3 năm sau khi học xong;
  • Cung cấp thông tin về việc xin định cư ngay sau khi sinh viên đủ điều kiện.

Chi tiết về sự kiện và thủ tục xin học, học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC ĐỨC ANH

  • Hà Nội: 54-56 Tuệ Tĩnh, Tel: 024 3971 6229
  • HCM: 172 Bùi Thị Xuân, Q.1, Tel: 028 3929 3995
  • Hotline chung: 09887 09698, 09743 80915
  • Email: duhoc@ducanh.edu.vn
  • Website: ducanhduhoc.vn/

ĐỨC ANH EduConnect:

  • Chuyên nghiệp, minh bạch, hiệu quả trong tư vấn du học đi Anh, Úc, Mỹ, New Zealand, Canada, Hà Lan, Thụy Sỹ, Singapore, Malaysia, Nhật Bản;
  • Tổ chức thi chứng chỉ tiếng Anh PTE Academic, điểm thi PTE Academic tương đương và thay thế được cho IELTS- TOEFL trong du học, việc làm, định cư;
  • Đào tạo tiếng Anhhọc thuật, tiếng Anh chuyên ngành cao cấp tại Việt Nam.

Bài viết liên quan

Bắt đầu với UP Education & học lên 6 đại học tại Úc- New Zealand

Đảm bảo: nhanh, tiết kiệm, hiệu quả. Là bầu ruột của 6 trường đại học tại NZ/ Úc, UP Education giúp các trường đào tạo tiếng Anh, dự bị đại…

Mời gặp Massey University tại Triển lãm Du học Online: Học bổng đến 100%- Ở lại làm việc 1-3 năm tại New Zealand

Thuộc TOP 300 đại học tốt nhất thế giới, Massey University đào tạo đa ngành, đa bậc học và hiện trường có nhiều học bổng, từ NZD 3.000- 5.000- 100%…

Auckland Uni mời trao đổi 1-1 cùng trường: Top 100 thế giới & Học bổng $10.000-100% học phí

No.1 tại New Zealand và No.81 trên toàn thế giới về chất lượng đào tạo, Auckland Uni là đích đến của các học sinh, sinh viên có ý định học…

Đại học Auckland: Ngày hội Open day Online với nhiều thông tin bổ ích

Hãy online và tham gia một loạt các hoạt động thú vị trong Ngày hội Open day của Đại học Auckland – Xếp hạng 1 tại New Zealand (theo QS…

90% du học sinh chọn học ONLINE- Vì sao? Hãy tham gia Triển lãm Du học Quốc tế để có câu trả lời.

2 xu hướng du học được lựa chọn nhiều nhất trong thời điểm dịch bệnh hiện nay, đó là: Học online trước- bay và nhập học tại nước du học…

Triển lãm Du học Quốc tế Online: Trao đổi 1-1 với hơn 60 trường của 11 nước

Triển lãm sẽ diễn ra trực tuyến trong 2 ngày 26 & 27/9/2020, từ 9h- 17h (giờ Việt Nam GMT+7). Dù ở bất cứ đâu trên thế giới bạn đều…

Chọn nước du học

Đăng ký tư vấn