Danh sách các trường đại học Úc
Úc có 42 trường đại học, trong đó có 39 công lập và 3 trường đại học tư thục, đại học quốc tế. Dưới đây là danh sách các trường đại học Úc – phân theo Bang.
Các trường do công ty Đức Anh đại diện được highlight màu đỏ và vui lòng chú ý các viết tắt bên cạnh tên trường:
- Go8: Group of Eight, thuộc nhóm 8 trường tốt nhất nước Úc;
- RU: Regional- thể hiện tất cả các campus của trường Đại học đó thuộc khu vực ít dân hơn và sinh viên học tại đây được ở lại làm việc thêm 01 năm và được cộng thêm 5 điểm khi xin đinh cư;
- RRU: Regional- Regional University- thể hiện trường hoặc trường có cơ sở đào tạo thuộc vùng rất ít dân, sinh viên học tại đây được ưu tiên ở lại làm việc thêm 02 năm sau khi tốt nghiệp và được cộng thêm 5 điểm khi xin định cư;
- RUC: Regional University Campus- thể hiện trường đại học đó có một hoặc một số cơ sở đào tạo (campus) ở vùng ít dân và sinh viên học tại đây được ở lại làm việc thêm 01 năm và được cộng thêm 5 điểm khi xinh đinh cư.
Thủ đô Canberra
- The Australian National University – Go8/RU
- University of Canberra – RU
Bang New South Wales
- Australian Catholic University
- Charles Sturt University – RU
- Macquarie University
- Southern Cross University – RU
- The University of New England – RRU
- The University of New South Wales – Go8
- The University of Newcastle – RU
- The University of Sydney – Go8
- University of Technology Sydney
- Western Sydney University
- University of Wollongong – RU
- Australian University of Theology
- Avondale University
Northern Territory
- Charles Darwin University – RU
Queensland
- Bond University – RRU
- Central Queensland University – RRU
- Griffith University – RUC
- James Cook University – RU
- Queensland University of Technology
- The University of Queensland – Go8
- University of Southern Queensland – RU
- University of the Sunshine Coast – RU
South Australia
- Flinders University – RU
- Torrens University Australia – RU
- Adelaide University – Go8/RU
Tasmania
Victoria
- Deakin University – RUC
- Federation University – RU
- La Trobe University – RUC
- Monash University – Go8
- Royal Melbourne Institute of Technology – RUC
- Swinburne University of Technology
- The University of Melbourne – Go8
- Victoria University
Western Australia
- Curtin University – RU
- Edith Cowan University – RU
- Murdoch University – RU
- The University of Notre Dame
- The University of Western Australia – Go8/RU
Để lại thông tin, yêu cầu tại đây nếu bạn cần hỗ trợ.
Tham khảo:
Tag xem thêm: du học, du học anh, du học úc, du học mỹ, du học new zealand, du học singapore
Tối ngày 10/10/2025, bà Đoàn Thị Oanh- Phó Giám đốc Công ty Tư vấn Du học Đức Anh EduConnect, đã đại diện công ty nhận giải thưởng “2025 Top Agent” do Đại học Waikato, New Zealand- Top 300 trên toàn cầu- trao tặng tại sự kiện “Partner Appreciation” diễn ra ở TP. Hồ Chí Minh.
![]() |
![]() |
Đây là giải thưởng “Top Agent” DUY NHẤT được trao tại sự kiện, nhằm ghi nhận thành tích xuất sắc của công ty Đức Anh trong việc tư vấn, tuyển sinh và hỗ trợ sinh viên quốc tế theo học tại trường cho The University of Waikato.
Giải thưởng không chỉ là niềm tự hào của Đức Anh EduConnect mà còn là minh chứng rõ nét cho chất lượng dịch vụ, sự tận tâm trong từng hồ sơ và phương châm “tất cả vì học sinh” mà công ty luôn theo đuổi suốt hơn 25 năm qua.
Việc được Đại học Waikato- một trong những trường đại học hàng đầu của New Zealand- lựa chọn và vinh danh đã khẳng định vị thế đối tác chiến lược của Đức Anh EduConnect trong hệ thống các đơn vị tư vấn du học quốc tế. Thành tích này tiếp tục nối dài chuỗi giải thưởng danh giá mà Đức Anh đã nhận được từ Education New Zealand (ENZ) và nhiều trường đại học danh tiếng không chỉ tại New Zealand mà trên toàn cầu.
Đức Anh EduConnect xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Đại học Waikato vì sự ghi nhận quý báu này, cũng như đến quý phụ huynh và học sinh đã luôn tin tưởng, đồng hành cùng chúng tôi trong suốt thời gian qua.
Chúng tôi tin rằng, các học sinh đã có một lựa chọn sáng suốt khi chọn học tại Đại học Waikato – ngôi trường:
- Nằm trong Top 300 đại học tốt nhất thế giới (QS Rankings 2026);
- Tiên phong ứng dụng công nghệ và đổi mới phương pháp giảng dạy;
- Môi trường học tập thân thiện, định hướng thực tiễn, nơi sinh viên được khuyến khích tham gia nghiên cứu, dự án doanh nghiệp và phát triển kỹ năng nghề nghiệp toàn cầu.
Waikato không chỉ là một trường đại học danh tiếng của New Zealand, mà còn là nơi khởi đầu vững chắc cho hành trình học tập và sự nghiệp quốc tế của nhiều thế hệ sinh viên Việt Nam.
Phụ huynh – học sinh quan tâm đến Đại học Waikato có thể tìm hiểu thêm tại: www.waikato.ac.nz
Và để được tư vấn chuyên nghiệp, hướng dẫn hồ sơ và đồng hành toàn diện trong hành trình du học, vui lòng liên hệ đại diện chính thức của trường tại Việt Nam:
Công ty Tư vấn Du học Đức Anh
Đức Anh EduConnect
(Hà Nội- HCM- Vinh- Quảng Ngãi- Phú Yên- Viêng Chăn- Melbourne)
Hotline: 09887 09698 | 09630 49860
Email: duhoc@ducanh.edu.vn
Website: www.ducanhduhoc.vn
Sáng nay, đại diện Công ty Tư vấn Du học Đức Anh đã tham dự buổi Cập nhật chính sách Visa du học New Zealand do Education New Zealand (ENZ) và Immigration New Zealand (INZ) phối hợp tổ chức tại khách sạn Sheraton, TP. HCM.
Tại sự kiện, INZ đã công bố hàng loạt thông tin mới và điều chỉnh quan trọng trong quy trình xét duyệt visa du học, yêu cầu tài chính, cũng như chia sẻ dữ liệu về thị trường sinh viên quốc tế năm 2025.
1. Bức tranh du học New Zealand 2025:
- Hơn 100.000 sinh viên quốc tế đang theo học tại New Zealand;
- Top 5 quốc gia gửi sinh viên nhiều nhất: Trung Quốc, Ấn Độ, Philippines, Nhật Bản và Việt Nam;
- Việt Nam nằm trong nhóm thị trường có tỷ lệ visa thành công cao và hồ sơ chất lượng, được INZ đánh giá tích cực;
- Các bậc học thu hút sinh viên quốc tế nhiều nhất: Higher Education, English Language, và Schools sector;
- Chính phủ New Zealand đang mở rộng chỉ tiêu cho sinh viên quốc tế bậc sau THPT và sau đại học, đặc biệt ở các nhóm ngành kỹ thuật, IT, kinh doanh, và y tế.
Tỷ lệ visa của Việt Nam & toàn cầu
Hồ sơ offshore nộp từ: 1/1/2025 – 30/9/2025
II. Cập nhật những điểm nổi bật trong chính sách visa mới:
1. Nộp hồ sơ sớm: sinh viên nên nộp hồ sơ trước kỳ học ít nhất 3 tháng để đảm bảo tiến độ xét duyệt. INZ sẽ không ưu tiên xét hồ sơ theo ngày nhập học (intake date);
2. Giấy tờ tài chính cần minh bạch, có thể xác minh (verified):
- INZ ưu tiên nguồn tiền gửi ngân hàng chính thống, có thể kiểm tra qua hệ thống xác minh;
- Không cần nộp quá nhiều giấy tờ/ chứng từ – hồ sơ càng rõ ràng, càng dễ xử lý;
- Những giấy tờ tự viết tay, không thể xác thực hoặc photo mờ sẽ không được chấp nhận.
3. Mức yêu cầu tài chính cho từng bậc học:
- Đối với sinh viên bậc Cao đẳng/ Đại học/ sau Đại học và khóa học tiếng Anh: Cần có tối thiểu 20.000 NZD mỗi năm học (áp dụng cho khóa học từ 36 tuần trở lên) hoặc số tiền được tính theo tỷ lệ tương ứng nếu khóa học ngắn hơn;
- Đối với học sinh Phổ thông (Lớp 1 đến Lớp 13): Cần có tối thiểu 17.000 NZD mỗi năm học (áp dụng cho khóa học từ 36 tuần trở lên) hoặc số tiền được tính theo tỷ lệ tương ứng nếu khóa học ngắn hơn;
- Lưu ý: Đương đơn nên cung cấp lịch sử giao dịch từ ba đến sáu tháng, nhưng cần tránh cung cấp quá nhiều tài liệu không cần thiết, vì điều này có thể làm chậm trễ quá trình ra quyết định.
4. Tăng thời gian làm thêm lên 25h/tuần từ ngày 3/11/2025;
5. Thanh toán học phí – nộp kèm biên lai chính thức:
- Đương đơn cần đóng học phí của năm học đầu tiên hoặc khoá học đầu tiên (nếu khoá học ngắn hơn 1 năm) trước khi visa được cấp. Đương đơn cần đính kèm biên lai (receipt) khi nộp hồ sơ để được xử lý nhanh hơn;
- Ảnh chụp màn hình giao dịch (screenshot) KHÔNG được coi là chứng từ hợp lệ;
- Đương đơn có 10 ngày làm việc để cung cấp bằng chứng đóng học phí kể từ khi được yêu cầu.
6. Phỏng vấn khi xin visa: áp dụng tuỳ từng trường hợp (case-by-case), không áp dụng cho tất cả hồ sơ.
7. Chuyển khóa học thấp hơn (VD từ Level 5 xuống Level 4) phải xin lại visa mới.
III. Du học New Zealand thuận lợi hơn khi có Đức Anh đồng hành:
Giữa bối cảnh NZ ngày càng minh bạch và tối ưu hóa quy trình xét duyệt visa, việc chuẩn bị một hồ sơ đúng- đủ- rõ ràng là yếu tố then chốt để sinh viên đạt visa nhanh và hiệu quả hơn.
Rất nhiều SV chọn Đức Anh EduConnect để làm hồ sơ du học, đơn giản vì chúng tôi chuyên nghiệp- minh bạch- tử tế- hiệu quả, nhất là khi chúng tôi được coi là kênh hiệu quả nhất giúp sinh viên apply học bổng- học bổng cao NHẤT trong suốt nhiều năm qua…
Du học sinh của chúng tôi:
- 99% DHS chọn và vào được trường như ý;
- 80% DHS được cấp học bổng du học;
- 98-99% DHS được cấp visa du học;
- 99% DHS xin được việc làm sau khi tốt nghiệp;
- 70% DHS định cư thành công ở nước ngoài.
Chúng tôi trực tiếp hỗ trợ:
- Đánh giá năng lực học sinh toàn diện- từ đó giúp DHS lên lộ trình du học phù hợp;
- Nhận diện các cơ hội học bổng và hỗ trợ DHS chuẩn bị tốt nhất cho cạnh tranh;
- Trực tiếp apply xin học- xin học bổng- xin visa du học cho DHS;
- ĐỒNG HÀNH cùng DHS trong suốt quá trình từ làm hồ sơ, apply xin học, xin học bổng, xin visa, bố trí nhà ở, đón, hướng dẫn trước khi bay, ốm đau, trượt môn, bị người yêu bỏ- bỏ người yêu…;
- Tư vấn về việc làm và định cư cho DHS;
- Những gì bạn cần- Đức Anh đều có: du học- tư vấn việc làm- tư vấn định cư- tư vấn đầu tư….
***
Liên hệ
Công ty Tư vấn Du học Đức Anh
Đức Anh EduConnect
(Hà Nội- HCM- Vinh- Quảng Ngãi- Phú Yên- Viêng Chăn- Melbourne)
Hotline: 09887 09698 | 09630 49860
Email: duhoc@ducanh.edu.vn
Website: www.ducanhduhoc.vn
HỌC BỔNG CHÍNH PHỦ
1. Australia Awards Scholarships (AAS):
- Giá trị: Học bổng toàn phần bậc Thạc sĩ (nghiên cứu hoặc tín chỉ) tại các trường ĐH Úc, bao gồm toàn bộ học phí, vé máy bay khứ hồi, sinh hoạt phí, bảo hiểm y tế & các hỗ trợ khác…
- Dành cho: Công dân Việt Nam làm việc tại cơ quan nhà nước, trường ĐH, viện nghiên cứu, doanh nghiệp, tổ chức NGO;
- Ngành ưu tiên:
- Nông nghiệp, Thủy sản, Lâm nghiệp
- Chuyển đổi số & CNTT (ưu tiên ứng viên khuyết tật)
- Giáo dục
- Môi trường, Biến đổi khí hậu & Năng lượng
- Quản trị & Tăng trưởng kinh tế
- Bình đẳng giới, Người khuyết tật & Chính sách xã hội
- Y tế
- Ổn định khu vực & Nhân quyền
- Các ngành học khác (ngoại trừ Quản trị Kinh doanh, Y khoa và Dược) sẽ được xem xét dựa trên thành tích.
- Ưu tiên: Phụ nữ, người khuyết tật và các nhóm yếu thế.
2. Australia Awards Mekong-Australia Partnership (MAP):
- Giá trị: Học bổng toàn phần bậc Thạc sĩ (nghiên cứu hoặc học tín chỉ) tại các trường đại học Úc, kèm quyền lợi như chương trình Australia Awards và được tham gia vào chương trình bồi dưỡng kỹ năng thông qua Mạng lưới Lãnh đạo tiểu vùng sông Mekong.
- Dành cho: Công dân Việt Nam, Thái Lan, Campuchia, Lào, Myanmar;
- Ngành ưu tiên: Các lĩnh vực gắn với phát triển bền vững và thách thức chung của Tiểu vùng Mekong, gồm:
- An ninh nguồn nước & khí hậu: quản lý tài nguyên nước, thủy văn, thủy sản, năng lượng tái tạo, quản lý thiên tai, nông nghiệp bền vững, bảo tồn rừng và động vật hoang dã…
- Tội phạm xuyên quốc gia & an ninh hàng hải: luật quốc tế/hình sự, tội phạm học, an ninh hàng hải, khoa học số & pháp y…
- Kinh tế & hội nhập: kinh tế, thương mại quốc tế, quản trị tài chính công, nông nghiệp, chuỗi cung ứng, khởi nghiệp & đổi mới sáng tạo…
- Công nghệ & quản trị: AI, robot, chuyển đổi số, truyền thông số, quản trị công, quản lý chất lượng và hạ tầng…
- Bình đẳng giới, người khuyết tật & hòa nhập xã hội (GEDSI): giới, nhân quyền, dịch vụ cho người khuyết tật, công tác xã hội, chính sách xã hội…
- Ưu tiên: Phụ nữ, người khuyết tật và các nhóm yếu thế.
3. Australia for ASEAN scholarships:
- Giá trị: Học bổng toàn phần bậc Thạc sĩ tại Úc, do Chính phủ Úc tài trợ;
- Dành cho: Công dân các nước ASEAN và Timor-Leste;
- Điều kiện: Thành tích học tập tốt, phẩm chất cá nhân – nghề nghiệp nổi bật, và tiềm năng tạo tác động trong 1 trong 4 lĩnh vực ưu tiên: hàng hải, kết nối, phát triển kinh tế, phát triển bền vững 2030;
- Ưu tiên: Phụ nữ, người khuyết tật và các nhóm yếu thế.
4. Research Training Program (RTP): Miễn toàn bộ học phí và nhiều loại trợ cấp khác.
5. Học bổng của các bang/ vùng lãnh thổ:
a. Northern Territory: Australia’s Northern Territory Scholarship – Miễn học phí kỳ học/năm học đầu tiên.
- The Western Australian Premier’s University Scholarship: 50.000 AUD – 10 suất;
- The Western Australian Premier’s WACE Bursary:
- 50.000 AUD dành cho tối đa 2 sinh viên quốc tế tốt nghiệp WACE có thành tích học tập xuất sắc nhất mỗi năm;
- 30.000 AUD dành cho tối đa 30 sinh viên quốc tế tốt nghiệp WACE có thành tích cao mỗi năm;
- Regional Bursary for TAFE International Students: 5.000 AUD – 200 suất.
HỌC BỔNG RIÊNG CỦA CÁC TRƯỜNG:
- Đại học
- Cao đẳng tư thục
- Nghề công lập
- Phổ thông
II.1. Học bổng khối trường Đại học
(Gồm các khóa Cử nhân, Thạc sỹ, Tiến sỹ & các khóa tiền đại học: Dự bị, Cao Đẳng, Dự bị Thạc sỹ, tiếng Anh)
1. The University of Melbourne (Melbourne- Victoria)
Xem chi tiết: https://scholarships.unimelb.edu.au/awards/
a. Học bổng bậc đại học- sau đại học tại UniMel:
- Melbourne International Undergraduate Scholarship: Trị giá 25% học phí toàn khoá học, dành cho chương trình Cử nhân;
- Commerce Undergraduate International Merit Scholarships: Trị giá 50% học phí toàn khoá học, dành cho chương trình Cử nhân Thương mại (Bachelor of Commerce);
- AG Whitlam International Undergraduate Merit Scholarship: Trị giá 50% học phí toàn khoá học, dành cho sinh viên các nước Việt Nam, Ấn Độ, Bangladesh đăng ký chương trình Cử nhân Thương mại (Bachelor of Commerce);
- Business and Economics Graduate Scholarship: Trị giá 25% học phí toàn khoá học, dành cho chương trình sau đại học dạng tín chỉ của Khoa Kinh doanh & Kinh tế;
- Commerce Global Diversity Scholarship (Undergraduate): Trị giá 20% học phí, dành cho chương trình Bachelor of Commerce;
- Business and Economics Global Diversity Graduate Scholarship (Postgraduate): Trị giá 25% học phí, dành cho chương trình FBE Masters by Coursework;
- Học bổng toàn phần dành cho chương trình thạc sỹ nghiên cứu và tiến sỹ – Graduate Research Scholarships/ Research Training Programs Scholarship/ Melbourne Research Scholarship: bao gồm 100% học phí và up to 135.000 AUD (chi phí sinh hoạt, phí bảo hiểm OSHC và trợ cấp).
b. Học bổng bậc Dự bị đại học tại Trinity College:
- Học bổng 10.000 AUD dành cho khoá Dự bị đại học, xem chi tiết;
- Học bổng 50% học phí toàn khóa, dành cho sinh viên hoàn thành chương trình Dự bị đại học tại Trinity College và chuyển tiếp lên khoá Bachelor of Commerce tại Uni of Melbourne: xem chi tiết.
2. Monash University (Melbourne- Victoria)
Xem chi tiết: www.monash.edu/study/fees-scholarships/scholarships
- Học bổng 100% học phí toàn khóa học– Monash International Leadership Scholarship: dành cho sinh viên chương trình Cử nhân – 4 suất học bổng cạnh tranh toàn cầu;
- Vice-Chancellor’s ASEAN– 67 suất dành cho học sinh đến từ 10 nước ASEAN apply chương trình cử nhân. Học bổng bao gồm:
- Giảm 20% học phí toàn khóa học
- 2.000 AUD hỗ trợ vé máy bay
- 2.000 AUD phí xin visa
- 5.000 AUD trợ cấp ổn định cuộc sống ban đầu
- Bảo hiểm y tế OSHC toàn khóa
- Vé tàu điện – xe bus công cộng tại bang Victoria trong 12 tháng
- Đón sân bay miễn phí khi đến Úc
- Học bổng 10.000 AUD mỗi năm cho toàn khóa học (tối đa 5 năm) – Monash International Merit Scholarship: dành cho sinh viên chương trình Cử nhân của trường – 20 suất toàn cầu;
- Học bổng 10.000 AUD mỗi năm, cho tối đa 3 năm- Monash Award: dành cho chương trình cử nhân – 50 suất toàn cầu;
- Học bổng 5.000 – 10.000 AUD cho năm học đầu tiên- Study grant Monash University Australia – MUA: dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ (không áp dụng với một số ngành đặc biệt);
- Học bổng 8.000 AUD– Study grant Monash College – MCPL/ TBC dành cho học sinh có kết quả học tập giỏi, xuất sắc, IELTS min 6.5 (ko band nào dưới 6.0);
- Engineering International High Achievers Scholarship: Học bổng của Khoa Egineering trị giá 15.000 AUD mỗi năm cho tối đa 4 năm với chương trình Cử nhân (25 suất) và cho toàn khoá học với chương trình Thạc sỹ (25 suất);
- Pharmacy/Pharmaceutical Science International Merit Scholarship: Học bổng của Khoa Dược trị giá 50% học phí & 25% học phí.
3. Australian National University(Canberra- ACT)
Xem chi tiết: www.anu.edu.au/study/scholarships/find-a-scholarship
- Học bổng 25% học phí- Chancellor’s International Scholarship-Vietnam dành cho chương trình Cử nhân và thạc sỹ- 200 suất;
- Học bổng của khoa: www.anu.edu.au/study/scholarships/find-a-scholarship
4. University of New South Wales(Sydney- NSW)
Xem chi tiết: www.scholarships.unsw.edu.au/
- Học bổng 20% học phí toàn bộ khóa học – International Student Award: áp dụng cho các chương trình Cao đẳng/ Cử nhân/ Thạc sỹ tín chỉ nhập học năm 2026;
- Học bổng UNSW College:
- Học bổng 15% cho các chương trình Dự bị Đại học, Cao đẳng, Dự bị Thạc sỹ;
- Regional Merit scholarship: trị giá 5.000 AUD cho chương trình Transition & Pre- Master, và 7.500 AUD cho chươg trình Standard, Standard Plus & Diploma;
- Family scholarship: trị giá 10% học phí.
5. The University of Sydney (Sydney- NSW)
Xem chi tiết: www.sydney.edu.au/scholarships/international.html
- Học bổng 100% cho chương trình cử nhân- Sydney International Undergraduate Academic Excellence Scholarship: 40 suất trên toàn cầu;
- Học bổng 20% học phí toàn khóa học – Sydney International Student Award (SISA): áp dụng cho bậc Đại học và Thạc sỹ tín chỉ, không áp dụng cho MBA, Executive MBA, Higher Degree Research (thạc sỹ nghiên cứu, PhD), study abroad, executive education programs. Để đạt học bổng này, sinh viên cần đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học Cử nhân hoặc Thạc sỹ bạn chọn và viết một bài luận 600 từ (gồm 3 phần- mỗi phần tối đa 200 từ) theo yêu cầu của trường;
- Học bổng lên đến 60.000 AUD – Vice-Chancellor’s International Scholarships Scheme: Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập của ứng viên, trị giá:
- 5.000- 10.000- 20.000- 40.000 AUD cho bậc Đại học;
- 5.000- 10.000- 20.000 AUD cho bậc Thạc sỹ.
- Học bổng riêng từ các khoa:
- Dành cho bậc Đại học, giá trị từ 1.000- 30.000 AUD:
– Học bổng 1.000- 5.000 AUD – Sydney School of Architecture, Design and Planning;
– Học bổng 1.000- 30.000 AUD – Faculty of Arts and Social Sciences;
– Học bổng 2.000- 15.000 AUD – The University of Sydney Business School;
– Học bổng 1.000- 20.000 AUD/năm – Faculty of Engineering;
– Học bổng 500- 40.000 AUD – Sydney Law School;
– Học bổng 6.000- 6.500 AUD – Faculty of Medicine and Health;
– Học bổng lên đến 25.000 AUD – Sydney Conservatorium of Music;
– Học bổng 1.000- 25.000 AUD – Faculty of Science.
- Dành cho bậc Thạc sỹ tín chỉ, giá trị từ 500- 20.000 AUD- 50% học phí:
– Học bổng 2.000 AUD- 50% học phí- Sydney School of Architecture, Design and Planning;
– Học bổng 2.000- 20.000 AUD/năm- Faculty of Arts and Social Sciences;
– Học bổng 2.000- 20.000 AUD – 50% học phí- The University of Sydney Business School;
– Học bổng 500- 25.000 AUD- Faculty of Engineering;
– Học bổng 1.000- 50.000 AUD- Sydney Law School;
– Học bổng 2.000- 25.500 AUD- 50% học phí- Faculty of Medicine and Health;
– Học bổng lên đến 25.000 AUD- Sydney Conservatorium of Music;
– Học bổng 1.000- 10.000 AUD- Faculty of Science.
- Dành cho bậc Thạc sỹ nghiên cứu và Tiến sỹ, giá trị từ 1.500- 40.000 AUD:
– Học bổng 2.000 & 50% học phí AUD/năm- Sydney School of Architecture, Design and Planning;
– Học bổng 2.000 – 20.000 AUD/năm- Faculty of Arts and Social Sciences;
– Học bổng lên đến 47.207 AUD/năm- The University of Sydney Business School;
– Học bổng lên đến 25.000 AUD/năm- Faculty of Engineering;
– Học bổng 1.500- 50.000 AUD/năm – Sydney Law School;
– Học bổng 5.000- 36.000 AUD/năm- Faculty of Medicine and Health;
– Học bổng lên đến 50.000 AUD- Sydney Conservatorium of Music;
– Học bổng lên đến 40.109 AUD/năm- Faculty of Science.
- Học bổng đến 100% học phí và trợ cấp– Postgraduate research scholarships: dành cho các chương trình nghiên cứu (research).
6. Adelaide University (Adelaide- SA) (trước đây là The University of Adelaide)
Xem chi tiết: https://adelaideuni.edu.au/study/scholarships/
- Adelaide Academic Excellence Scholarship: Trị giá 50% học phí, dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ;
- Adelaide Launch your future ASEAN scholarship: Trị giá 50% học phí + 10.000 AUD hỗ trợ sinh hoạt phí, dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ;
- Adelaide Emerging Leaders Award: Trị giá 25% học phí, dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ;
- Adelaide Merit Scholarship: Trị giá 15% học phí, dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ;
- Adelaide Global Alumni Scholarship: Trị giá 10% học phí, dành cho sinh viên đã từng học tại Adelaide University, the University of South Australia hoặc the University of Adelaide, apply chương trình cử nhân hoặc thạc sỹ tín chỉ;
- Adelaide Partner Award: Trị giá 10% học phí, dành cho sinh viên đến từ các trường đối tác được Đại học Adelaide công nhận.
7. University of Western Australia (Perth- WA)
Xem chi tiết: www.uwa.edu.au/study/international-students/fees-and-scholarships/uwa-funded-scholarships
- UWA Vice-Chancellor’s Scholarship 2026: 1 suất học bổng 100% học phí và 1 suất học bổng 50% học phí dành riêng cho sinh viên Việt Nam, deadline: ngày 5/8/2026;
- UWA International Postgraduate Research Scholarships: Học bổng dành cho chương trình nghiên cứu, xem chi tiết tại đây;
- Học bổng toàn phần dành cho chương trình Nghiên cứu, xem chi tiết tại đây;
- UWA Global Excellence Scholarship:
- Dành cho chương trình Thạc sĩ: học bổng lên tới 12.000 AUD/năm x 2 năm thạc sĩ (lên tới 24.000 AUD) cho tất cả các chương trình thạc sĩ (coursework hoặc coursework & dissertation).
Trừ các chương trình sau: 90860 Doctor of Dental Medicine; 91860 Doctor of Dental Medicine; 90840 Doctor of Clinical Dentistry; 90850 Doctor of Medicine; 91850 Doctor of Medicine; 91590 Doctor of Optometry; 90870 Doctor of Podiatric Medicine; 90830 Doctor of Podiatric Surgery; 70230 Graduate Certificate in Autism Diagnosis; 53390 Graduate Diploma in Clinical Neuropsychology; 53370 Graduate Diploma in Clinical Psychology; 20820 Juris Doctor; 73550 Master of Business Psychology; 90540 Master of Clinical Audiology; 73520 Master of Clinical Exercise Physiology; 92510 Master of Clinical Pathology; 53580 Master of Industrial and Organisational Psychology; 54540 Master of Infectious Diseases; 51500 Master of Pharmacy; 11550 Master of Social Work.
- Dành cho chương trình Đại học: học bổng lên tới 12.000 AUD/năm x 3 – 4 năm đại học (lên tới 48.000 AUD) cho tất cả các chuyên ngành bậc đại học tại UWA.
Trừ các chương trình Đại học nhận được Thư mời Direct Pathways với các chương trình sau đại học như sau: Doctor of Medicine • Doctor of Dental Medicine • Master of Pharmacy.
- UWA International Student Award: UWA triển khai chính sách hỗ trợ 5.000 AUD học phí mỗi năm và kéo dài cả chương trình đại học hay thạc sĩ (lên đến 20.000 AUD trong 4 năm), chỉ cần bạn đáp ứng đủ điều kiện nhập học;
- UWA College: Học bổng lên đến 25% cho sinh viên nhập học chương trình Dự bị Đại học hay Diploma (một năm).
- WA Government Scholarships:
- Western Australian Premier’s University Scholarship Program: Trị giá 50.000 AUD dành cho sinh viên quốc tế đăng ký học tại một trong 5 trường Đại học tại bang Tây Úc. Đại học Tây Úc có 1 suất học bổng dành cho bậc sau đại học, xem thêm tại đây;
- Western Australian Premier’s WACE Bursary: Trị giá 30.000 – 50.000 AUD dành cho học sinh quốc tế tốt nghiệp chương trình WACE ở ngoài nước Úc và đăng ký học Cử nhân tại một trong 5 trường Đại học hoặc cơ sở giáo dục bậc cao ở bang Tây Úc.
8. University of Queensland (Brisbane- Queensland)
Xem chi tiết: https://scholarships.uq.edu.au/
- UQ International Excellence Scholarship: Học bổng 25% toàn khóa học (đến 4 năm) các chương trình Cử nhân & Thạc sỹ tín chỉ các ngành học;
- UQ International High Achiever Award- Global: Học bổng 20% toàn khóa học (đến 4 năm) các chương trình Cử nhân & sau đại học;
- MBA Student Scholarship- International: Học bổng 25% dành cho chương trình MBA;
- International Onshore Merit Scholarship: Học bổng 5.000- 10.000 AUD, áp dụng cho chương trình Cử nhân và Thạc sỹ tín chỉ- dành riêng cho SV đã hoàn tất chương trình học gần nhất tại Úc;
- UQ Lifelong Learner: Học bổng 10% học phí toàn khóa học Cử nhân và Thạc sỹ tín chỉ, dành cho cựu sinh viên của trường.
9. Deakin University (Melbourne, Geelong, Warrnambool- Victoria)
Xem chi tiết: www.deakin.edu.au/study/fees-and-scholarships/scholarships/find-a-scholarship
- Vice-Chancellor’s International Scholarship: trị giá 100% hoặc 50% học phí cho toàn bộ khóa cử nhân và sau đại học;
- Deakin International Scholarship: trị giá 25% học phí cho toàn bộ khóa cử nhân và sau đại học;
- Vietnam Scholarship: trị giá 20% học phí dành cho học sinh Việt Nam đăng ký khóa cử nhân hoặc sau đại học. Học bổng không áp dụng cho các khóa: Honours, Graduate Certificate, Graduate Diploma, Masters by Research, PhD;
- STEM Scholarship: trị giá 20% học phí dành cho khóa cử nhân và sau đại học (kể cả Honours) của Khoa Khoa học, Kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng. Học bổng không áp dụng cho các ngành học thuộc Hệ thống Thông tin và Phân tích Kinh doanh, khóa học bằng kép, ngoại trừ khóa học D364- Bachelor of Design (Architecture)/ Bachelor of Construction Management (Honours);
- Business and Law International Partner Institutions Bursary: trị giá 10% học phí. Yêu cầu: Đăng ký học chương trình cử nhân hoặc thạc sỹ tín chỉ của Khoa Kinh doanh và Luật, đáp ứng yêu cầu đầu vào và tiếng Anh của ngành học. Dành cho sinh viên các trường Đại học sau: International School of Business – University of Economics Ho Chi Minh City (ISB – UEH), Vietnam National University – International School, Vietnam National University Ho Chi Minh City – International University;
- Deakin Global Health Leaders Scholarship: học bổng 20% học phí cho các bạn theo học các chương trình sau:
- Global Education Scholarship: trị giá 20% học phí dành cho các chương trình: E333 Bachelor of Early Childhood Education, E334 Bachelor of Early Childhood and Primary Education, E359 Bachelor of Education (Primary), E377 Bachelor of Health and Physical Education, E761 Master of Teaching (Early Childhood), E762 Master of Teaching (Primary), E763 Master of Teaching (Secondary), E764 Master of Teaching (Primary and Early Childhood), E765 Master of Teaching (Primary and Secondary);
- Deakin alumni discount: giảm 10% học phí mỗi tín chỉ;
- Deakin College:
- HB 10-20% dành cho chương trình Dự bị đại học, Cao đẳng;
- HB 10% dành cho SV có anh chị em đang hoặc đã từng học tại một trong các trường thuộc hệ thống của Navitas;
- Học bổng chuyển tiếp lên Deakin University trị giá 25%- 100%.
10. La Trobe University (Melbourne- VIC, Sydney- NSW)
Xem chi tiết: www.latrobe.edu.au/international/fees/scholarships
a. LA TROBE UNIVERSITY- học bổng:
- 100%- 50% học phí toàn khoá- La Trobe Vice-Chancellor Scholarship: dành cho bậc Cử Nhân và Thạc sỹ tín chỉ;
- 100%- 50% học phí toàn khóa- La Trobe Analytics Insights Scholarship: dành cho các khoá học sau: Bachelor of Business Analytics, Bachelor of Commerce (Business Analytics major), Master of Business Analytics, Master of Business Information Systems, Master of Digital Health, Master of Sports Analytics;
- 100%- 50% học phí toàn khóa- La Trobe Artificial Intelligence Scholarship: dành cho các khoá học sau: Bachelor of Computer Science, Bachelor of Information Technology (AI/Cloud Analytics/Data Science major), Bachelor of Science (AI/Data Science major), Master of Artificial Intelligence, Master of Data Science, Master of Information Technology (AI), Master of Quantum IT;
- 15%- 20%- 25% học phí- La Trobe High Achiever Scholarship: dành cho sinh viên quốc tế có thành tích cao;
- Giảm 10% học phí- Alumni Advantage: dành cho cựu sinh viên của trường đăng ký khóa Thạc sỹ tín chỉ;
- Giảm 2.000 AUD– Early bird acceptance grant – international students: dành cho SV chấp nhận thư mời học sớm.
b. LA TROBE COLLEGE- học bổng:
- Foundation and Diploma scholarships: trị giá tương đương với học phí của 4-8 unit dành cho chương trình Dự bị đại học & Diploma;
- Navitas Family Bursary: trị giá 10% học phí;
- Navitas Academic Merit Scholarship: trị giá tương đương với học phí của 1 học kỳ (5 unit) dành cho sinh viên đang học toàn thời gian tại một trường thành viên Navitas (Úc, Canada, Mỹ, Anh, Singapore);
- La Trobe High Achiever Scholarship: trị giá 15%- 20%- 25% học phí khi chuyển tiếp lên La Trobe Uni.
11. Victoria University(Melbourne- VIC, Sydney- NSW)
Xem chi tiết: www.vu.edu.au/study-at-vu/fees-scholarships/scholarships/international-scholarships
- VU Block Model® International Scholarship: trị giá 10% – 20% – 30% học phí năm đầu tiên dành cho các chương trình Dự bị, Cử nhân hoặc Thạc sỹ, có điều kiện duy trì;
- VU Global Research Scholarship: Giảm 20% học phí toàn khóa cho bậc thạc sĩ nghiên cứu & tiến sĩ.
12. Swinburne University of Technology (Melbourne- Victoria)
Xem chi tiết: www.swinburne.edu.au/courses/scholarships/international-scholarships/#commencing-2026
- George Swinburne International Excellent Scholarship: trị giá 30% học phí dành cho chương trình Cử Nhân và Thạc sỹ;
- Swinburne International scholarship: trị giá 20% học phí dành cho chương trình Cử nhân và Thạc sỹ;
- Swinburne College Scholarship: trị giá 20% học phí dành cho chương trình Dự bị đại học, Unilink (tương đương năm 1 đại học) và Dự bị Thạc sỹ (Postgraduate Qualifying Program);
- Học bổng ELICOS: trị giá đến AUD 5.000 (10 tuần học phí khóa tiếng Anh) dành cho các sinh viên có nhu cầu học Tiếng Anh tại Swinburne trước khi nhập học khóa học chính.
Lưu ý: Các học bổng trên không áp dụng cho các chương trình sau: Bachelor of Nursing, Bachelor of Aviation and Piloting, Bachelor of Aviation and Piloting / Bachelor of Business (double degree) and one-year honours degrees, Master of Physiotherapy, Master of Dietetics and Master of Occupational Therapy.
13. Federation University (Ballarat, Melbourne, Gippsland, Brisbane)
Xem chi tiết: https://federation.edu.au/current-students/starting-at-federation/scholarships/international-scholarships
- Vice Chancellor Awards: trị giá 50% học phí toàn khoá, dành cho bậc Cử Nhân và Thạc sỹ tín chỉ. Sinh viên cần duy trì điểm GPA từ 6.5 trở lên để duy trì học bổng cho các năm tiếp theo;
- Merit Scholarship: trị giá 20% học phí toàn khóa học, dành cho các chương trình cử nhân và sau đại học;
- Early bird bursary: trị giá 3.000 AUD;
- Accommodation Bursary: giảm 50% phí kí túc xá tiêu chuẩn trong 2 học kỳ liên tiếp đầu tiên, dành cho sinh viên học tại campus Ballarat, Berwick, Gippsland hoặc Melbourne City;
- Paid Placement Support Guarantee: trị giá đến 10.000 AUD cho chương trình cử nhân và 5.000 AUD cho chương trình sau đại học- dành cho sinh viên quốc tế có các học phần thực tập bắt buộc, nhưng không theo học các chương trình Co-op;
- Partner Scholarship: trị giá 20% học phí, dành cho sinh viên quốc tế chuyển tiếp từ một đối tác đào tạo ngoài nước của Federation University hoặc là sinh viên đã hoàn thành các học phần XCore với Employability.Life;
- Pathways Scholarship: trị giá 10% học phí, dành cho chương trình Dự bị đại học (Foundation) và Cao đẳng (Higher Education Diploma).
14. Australian Catholic University (Melbourne, Sydney, Adelaide, Brisbane, Ballarat, Canberra)
Xem chi tiết: www.acu.edu.au/study-at-acu/fees-and-scholarships/international-student-scholarships
- ACU International Student Accommodation Scholarship: học bổng trị giá 20% chi phí nhà ở cho sinh viên quốc tế trong 1 năm học;
- ACU Executive Dean’s International Scholarship: Trị giá từ 5% đến 20% cho những một số chương trình cử nhân và thạc sỹ;
- ACU International Launch Scholarship: Trị giá lên đến 25% học phí cho chương trình: Bachelor of Business, Bachelor of Computer Science (3 năm) và Bachelor of CS / Master of Data Science (4 năm);
- ACU Health Sciences Towards Brisbane 2032 Scholarship: Giảm 15% học phí hàng năm tại cơ sở Brisbane của trường ACU;
- ACU Vice Chancellor’s PhD Excellence Scholarship: Học bổng toàn phần dành cho chương trình Tiến sỹ, bao gồm học phí, trợ cấp sinh hoạt, bảo hiểm sức khoẻ, trợ cấp di chuyển.
15. Macquarie University (Sydney- NSW)
Xem chi tiết: www.mq.edu.au/study/admissions-and-entry/scholarships/international
- ASEAN $10,000 Early Acceptance Scholarship: trị giá 10.000 AUD/ 1 năm cho toàn bộ khóa học, áp dụng cho tất cả sinh viên nhập học chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ- bất cứ chương trình học nào, trừ các chương trình excluding Graduate Certificates, Bachelor of Clinical Science, Bachelor of Psychological Sciences (Honours), Doctor of Medicine, Doctor of Physiotherapy, Master of Clinical Audiology, Master of Clinical Psychology, Master of Clinical Neuropsychology, Master of Organisational Psychology, Master of Professional Psychology, Master of Speech and Language Pathology). Tổng giá trị học bổng có thể lên đến 30.000- 40.000 AUD;
- Vice-Chancellor’s International Scholarship: trị giá đến 10.000 AUD- cấp 1 lần dành cho chương trình dự bị đại học, cao đẳng, cử nhân và thạc sỹ;
- ASEAN Partner Institution Scholarship: trị giá đến 15.000 AUD/năm cho toàn khoá học cử nhân và thạc sỹ, dành cho sinh viên từ các trường đối tác của Macquarie;
- Macquarie University Alumni Scholarship: 10% học phí dành cho cựu sinh viên đại học Macquarie học tiếp lên chương trình sau đại học;
- Macquarie University College scholarship: Trị giá 5.000 AUD dành cho sinh viên quốc tế đăng kí các chương trình dự bị Đại học (Standard Foundation) hoặc Cao đẳng (Diploma);
- Sponsored Student Grant: trị giá 5.000 AUD dành cho sinh viên quốc tế nhận được học bổng toàn phần.
16. University of Technology Sydney– UTS College (Sydney- NSW)
Xem chi tiết: www.uts.edu.au/study/international/essential-information/scholarships-international-students
a. UTS: Học bổng bậc đại học
- Vice-Chancellor’s International Undergraduate Scholarship: 100% học phí toàn khoá;
- GCE A Level and International Baccalaureate Scholarship: 50% học phí toàn khoá;
- Academic Excellence International Scholarship: 30% học phí toàn khoá;
- UTS Southeast Asia International Scholarship: 20% học phí toàn khoá;
- UTS College to UTS Pathways Scholarship: 50% học phí toàn khoá;
- Diploma to Degree Scholarship for High School Graduates: 25% học phí toàn khoá;
- UTS College to UTS Transfer Scholarship: 20% học phí toàn khoá.
b. UTS: Học bổng bậc sau đại học
- Vice-Chancellor’s International Postgraduate Coursework Scholarship: 100% học phí toàn khoá;
- Academic Excellence International Scholarship: 30% học phí toàn khoá;
- UTS Southeast Asia International Scholarship: 20% học phí toàn khoá;
- Vingroup Scholarships: dành cho SVVN quan tâm tới nhóm ngành Engineering and IT.
c. UTS College:
Xem chi tiết: https://utscollege.edu.au/au/how-to-apply/scholarships
- Học bổng 4.000 / 8.000 AUD dành cho chương trình Dự bị đại học và Diploma;
- UTS Academic Excellence International Scholarship: 30% học phí, dành cho chương trình Dự bị đại học & Pre-Master;
- UTS Academic Merit International Scholarship: 15% học phí, dành cho tất cả các chương trình học tại UTS College;
- Cambridge International Global Scholar & Excellence Awards: 100% học phí năm đầu (2 suất), 50% học phí năm đầu (8 suất) dành cho chương trình AS & A levels.
17. University of Western Sydney (Sydney- NSW)
Xem chi tiết: www.westernsydney.edu.au/international/home/apply/admissions/scholarships
a. Học bổng bậc đại học:
- Vice-Chancellor’s Academic Excellence Undergraduate Scholarships: trị giá 50% học phí toàn khoá;
- Regional Achievement Award: trị giá 5.000 hoặc 10.000 AUD cho tối đa 3 năm;
- International UAC Scholarship: trị giá 10.000 AUD cho tối đa 3 năm;
- Western Sydney International Scholarships – Undergraduate: trị giá 3.000 hoặc 6.000 AUD cho tối đa 3 năm.
b. Học bổng bậc sau đại học:
- Vice-Chancellor’s Academic Excellence Postgraduate Scholarships: trị giá 50% học phí toàn khoá;
- Regional Achievement Award: trị giá 5.000 hoặc 10.000 AUD cho tối đa 3 năm;
- Western Sydney International Scholarships – Undergraduate: trị giá 3.000 hoặc 6.000 AUD cho tối đa 3 năm.
c. Học bổng khác:
- Western Sydney University International Alumni Scholarship: trị giá 10.000 AUD cho tối đa 3 năm đối với bậc Cử nhân và tối đa 2 năm đối với bậc Thạc sĩ;
- Research Scholarships: Miễn toàn bộ học phí thông qua chương trình RTP của Chính phủ Úc + Trợ cấp sinh hoạt AUD $35,188/năm trong tối đa 3 năm;
- EAP Scholarship: trị giá 20% học phí khóa tiếng Anh;
- Accommodation Scholarship: giảm còn 170 AUD/tuần tiền phí nhà ở trong 1 năm tại Western Sydney University Village’s Campbelltown, Hawkesbury & Penrith.
18. University of Wollongong (Wollongong- NSW)
Xem chi tiết: www.uow.edu.au/study/scholarships/international/
- University Excellence Scholarships: Trị giá 30% học phí toàn khóa học, dành cho sinh viên quốc tế nhập học các khóa bậc cử nhân tại trường (trừ các ngành: Y, Điều dưỡng, Dinh dưỡng/ Chế độ ăn uống, Rèn luyện/Phục hồi chức năng, Sư phạm, Công tác XH, Tâm lý học);
- Postgraduate Academic Excellence Scholarship: Trị giá 30% học phí toàn khóa học, dành cho SV quốc tế nhập học bậc Thạc sỹ tín chỉ tại UOW (trừ các ngành: Y, Điều dưỡng, Dinh dưỡng/ Chế độ ăn uống, Rèn luyện/Phục hồi chức năng, Sư phạm, Công tác XH, Tâm lý học);
- UOW Alumni Postgraduate Scholarship: trị giá 10% học phí dành cho sinh viên UOW đã hoàn thành xong chương trình Cử nhân, muốn học tiếp lên chương trình Thạc sĩ tín chỉ;
- UOW Country Scholarship: trị giá 20% học phí dành cho các chương trình cử nhân và thạc sỹ (trừ các khoá: Bachelor of Nutrition and Dietetics, Bachelor of Exercise Science and Rehabilitation, Bachelor of Nutrition Science, Bachelor of Exercise Science, Bachelor of Education (Primary, Mathematics, Science, Health and Physical Education, Early Years), Bachelor of Social Work, Bachelor of Psychological Science, Bachelor of Psychological Science (Honours), Bachelor of Arts (Psychology), Bachelor of Psychology (Honours), Master of Psychology (Clinical), Master of Clinical Exercise Physiology, Master of Teaching (Primary and Secondary), Master of Nutrition and Dietetics, Master of Social Work (Qualifying), Doctor of Medicine.
- International Academic Course Bursary: học bổng 20% dành cho các khóa Foundation/Diploma;
- English Language Bursary: học bổng 420 AUD/tuần dành cho khóa tiếng Anh, nhập học 2026;
- English Language Pathway Bursary: học bổng 20% học phí khóa English for Academic Purposes (EAP) hoặc English for Tertiary Studies (ETS);
- Học bổng 10% học phí khoá Diploma of Nursing.
19. University of Newcastle (Newcastle, Sydney- NSW)
Xem chi tiết: www.newcastle.edu.au/scholarships/international-scholarships
- Học bổng 20% học phí toàn khoá– International Excellence Scholarship, dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ;
- University of Newcastle College of International Education Scholarships:
- CIE Program Scholarships: trị giá 5%- 30% học phí dành cho chương trình học tại Uni of Newcastle College of International Education;
- Kaplan Family Bursary: trị giá 10% học phí dành cho sinh viên có anh/chị/em ruột cũng nhập học tại CIE
- Progression Scholarships: trị giá 6,000 AUD/năm, kéo dài suốt thời gian học đại học tại University of Newcastle dành cho sinh viên hoàn thành chương trình học tại Uni of Newcastle College of International Education.
20. University of New England (Armidale, Sydney- NSW)
Xem chi tiết: www.une.edu.au/study/international/visa-and-fees/scholarships-and-other-financial-support
- Bursaries for International Students: dành cho sinh viên quốc tế nhập học các khoá học toàn thời gian bậc cử nhân và thạc sỹ tín chỉ, xem chi tiết tại đây
- Postgraduate Research Scholarship: UNE cung cấp nhiều học bổng nghiên cứu giá trị cho sinh viên cao học đang theo học các chương trình nghiên cứu, bao gồm nghiên cứu theo lĩnh vực cụ thể, các dự án nghiên cứu trọng điểm và các học bổng khác có tiêu chí xét duyệt rộng hơn. Xem chi tiết tại đây.
21. Southern Cross University (Gold Coast, Coffs Harbour, Lismore- NSW)
Xem chi tiết: www.scu.edu.au/scholarships/international-student-scholarships/
- International Women’s Day Scholarship: trị giá $5.000 cho 1 năm dành cho các sinh viên đã hoàn thành 1 kỳ học toàn thời gian;
- Vice Chancellor’s Academic Excellence Scholarship: trị giá $8.000/năm dành cho các sinh viên khóa cử nhân, thạc sĩ;
- Vice Chancellor’s International Diversification Scholarship: trị giá $8.000/năm dành cho các sinh viên khóa cử nhân, thạc sĩ;
- Access 26: Năm 2026, học phí quốc tế cho hầu hết các khóa học tại Đại học Southern Cross được ấn định ở mức hợp lý 26.000 AUD/năm.
22. Charles Sturt University (NSW)
Xem chi tiết: study.csu.edu.au/international/scholarships
- Vice-Chancellor International Excellence Scholarship: Trị giá 50% học phí dành cho các chương trình Cử nhân và Thạc sỹ;
- International Diversity Merit Scholarship: trị giá 30% học phí toàn khoá;
- International Diversity Scholarship: trị giá 15% học phí toàn khoá;
- International student merit scholarship:Trị giá 25% học phí dành cho các chương trình Cử nhân và Thạc sỹ;
- International Joint Cooperation Program Scholarship: Trị giá 25% học phí dành cho sinh viên tốt nghiệp chương trình Joint Cooperation Program và mong muốn học tiếp tại trường;
- International student support scholarship: Trị giá 10% học phí dành cho các chương trình Cử nhân và Thạc sỹ.
23. Flinders University (Adelaide- SA)
Xem chi tiết: www.flinders.edu.au/international/apply/scholarships/gobeyond
a. Học bổng bậc cử nhân:
- Vice-Chancellor International Scholarships: trị giá 50% học phí toàn khóa học, yêu cầu GPA lớp 12 ≥ 9.5/10, tương đương ATAR 95 để tham dự thi Viết luận và Video;
- Global Excellence Scholarship: trị giá30% học phí toàn khóa học, yêu cầu GPA lớp 12 ≥ 8.5/10, tương đương ATAR 80;
- Global Scholarships: trị giá 25% học phí toàn khóa học, yêu cầu GPA lớp 12 ≥ 8.0/10, tương đương ATAR 70;
- Kickstart Scholarships: trị giá 20% học phí toàn khóa học
b. Học bổng bậc thạc sỹ:
- Vice-Chancellor International Scholarships: trị giá 50% học phí toàn khóa học, yêu cầu GPA ≥ 6.5/7, tương đương 3.6/4 để tham dự thi Viết luận và Video;
- Global Excellence Scholarship: trị giá25% học phí toàn khóa học, yêu cầu GPA ≥ 5.5/7, tương đương 3.2/4;
- Alumni Scholarships: trị giá 20% học phí toàn khóa học, mở rộng cho cả khoá Master of Social Work chuyển tiếp từ khoá Graduate Certificate in Society & Individual (GCSI);
- Kickstart Scholarships: trị giá 20% học phí toàn khóa học, mở rộng cho cả khoá GCSI;
c. Học bổng khác:
- Kickstart Scholarships: trị giá20% học phí toàn khóa học, dành cho các chương trình tiếng Anh học thuật (English for Academic Purpose), Dự bị Đại học, Cao đẳng, Dự bị thạc sỹ (Pre-Master).
24. The University of Tasmania (Hobart, Launceston, Cradle Coast, Sydney)
Xem chi tiết: www.utas.edu.au/study/scholarships-fees-and-costs/international-scholarships
- TIS- Tasmanian International Scholarship: trị giá 25% học phí, dành cho chương trình cử nhân (ngoại trừ các khóa Bachelor of Medical Science and Doctor of Medicine, Bachelor of Dementia Care and AMC Seafaring courses) hoặc Thạc sỹ (ngoại trừ một số ít khóa học);
- Early Acceptance Scholarship: trị giá 15% học phí và kéo dài toàn khóa học. sinh viên cần chấp nhận thư mời sớm;
- 10% UTAS Tuition Fee Discounts– trị giá 10% học phí và kéo dài toàn khóa học:
- Family Alumni Bursary: dành cho sinh viên có bố mẹ, anh, chị đã hoặc đang học tại UTAS;
- Postgraduate Alumni Scholarship: dành cho sinh viên đã hoàn thành chương trình Cử nhân tại UTAS và học lên Thạc sỹ tín chỉ.
25. Queensland University of Technology (Brisbane- Queensland)
Xem chi tiết: www.qut.edu.au/study/fees-and-scholarships/scholarships
- International Merit Scholarship: Học bổng 25% học phí trọn khóa (riêng chương trình Health chỉ bao gồm năm đầu tiên) – dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ bất kì chuyên ngành nào. SV hưởng tiếp 25% cho từng học kỳ tiếp theo với điểm yêu cầu GPA 5.5/7 (thang điểm QUT), học chương trình của 4 Khoa: Kinh doanh & Luật, Công nghiệp sáng tạo & Giáo Dục, Khoa học, Kĩ thuật. Yêu cầu:
- Bậc Cử nhân: GPA lớp 12 8.5/ 10; A levels 10/3 academic subjects; IB: 32; foundation/Dip 5.5/7
- Bậc Thạc sỹ: GPA đại học 3.0/ 4 hoặc 7.5/ 10 hoặc 5.0/7
- QUT Real World International Scholarship: Học bổng 20% học phí năm đầu tiên. Yêu cầu
- Cử Nhân: A Level 9/3 best academic subjects; IB: 30; GPA 8.0/10; Foundation/Dip: 5.0/7
- Thạc Sỹ: GPA 4.5/7 hoặc GPA 2.35/4 hoặc GPA 5.85/10
- QUT College English Language Concession: Học bổng 25% học phí chương trình English for Academic Purposes (EAP) và IELTS Advanced programs at QUT College.
- Được xét tự động sau khi có COE;
- QUT College Merit Scholarship: Học bổng 25% học phí học kỳ đầu tiên khóa Dự bị & Cao đẳng. Yêu cầu:
- Dự bị đại học O Levels: C/4 major subjects; Lớp 11: GPA 8.0; Lớp 12 GPA 6.5;
- Cao đẳng: GPA 12 7.0/10; IB: 30; 4/2 AL subject (hoặc 2 AL và 2 AS subject),
- ATAR từ 68 trở lên
- Đáp ứng tất cả yêu cầu đầu vào và nhận được COE của các ngành Khoa học sức khỏe, Kinh Doanh, Kỹ Thuật, Công Nghệ Thông Tin, Công Nghiệp Sáng Tạo.
* Lưu ý: Học sinh hết lớp 12, GPA 8.5 trở lên, khi chọn học theo lộ trình Cao đẳng liên thông lên năm 2 ĐH, sẽ được nhận gói học bổng (package offer) 3.120 AUD + 25% học phí (International Merit Scholarship)
26. University of Southern Queensland (Toowoomba, Ipswich, Springfield- Queensland)
Xem chi tiết: www.unisq.edu.au/scholarships/future-students
- Chancellor’s Excellence Scholarship: 18.000 AUD (với 24-unit) hoặc 24.000 AUD (32-unit) dành cho HS có thành tích xuất sắc ATAR 97+ đăng ký học chương trình Cử nhân;
- Vice-Chancellor’s Excellence Scholarship: 15.000 AUD (với 24-unit) hoặc 20.000 AUD (32-unit) dành cho HS có thành tích xuất sắc ATAR 88+ đăng ký học chương trình Cử nhân.
27. Griffith University (Brisbane, Gold Coast- Queensland)
Xem chi tiết: www.griffith.edu.au/international/scholarships-finance
- Vice Chancellor’s International Scholarship: Trị giá 50% học phí toàn khoá, dành cho chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ;
- International Student Academic Merit Scholarhips: Trị giá 20% học phí toàn khoá, dành cho chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ, nhập học năm 2026 & 2027. Yêu cầu: GPA 4.5/7 trở lên
- Griffith College Diploma to Degree: 3.000 AUD, dành cho SV hoàn thành xuất sắc chương trình cao đẳng tại Griffith College- đạt điểm số cao nhất ở 3 học kì- tiếp tục học lên cử nhân tại Griffith University;
- GELI Direct Entry Program (DEP) Scholarship: trị giá 1.000 AUD dành cho khoá học tiếng Anh;
- Research Degree Scholarships: Học bổng toàn phần (học phí, chi phí sinh hoạt, trợ cấp…), Dành cho các chương trình nghiên cứu.
28. James Cook University (Townsville, Cairns, Brisbane- Queensland)
Xem chi tiết: www.jcu.edu.au/international-students/fees-and-costs/scholarships-and-financial-aid
- JCU International Excellence Scholarship: Giảm 25% học phí toàn khoá dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ;
- JCU Brisbane 25% Scholarship: trị giá 25% học phí dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ tại cơ sở Brisbane;
- JCU Brisbane English Proficiency Scholarship: trị giá 3.500 AUD, dành cho những sinh viên đáp ứng được các yêu cầu tiếng Anh sau:
- IELTS Academic: Tổng điểm 7.0, không có kỹ năng nào dưới 6.0
- PTE Academic: Tổng điểm 65, không có kỹ năng nào dưới 54
- TOEFL iBT: Tổng điểm 94, không có kỹ năng nào dưới 21
- JCU Research Scholarships: Dành cho sinh viên bắt đầu nghiên cứu ở cấp độ Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ.
29. University of Canberra (Canberra- ACT)
Xem chi tiết: www.canberra.edu.au/scholarships?student-type=international
- UC-Southeast Asia Excellence Scholarships: trị giá 30% học phí dành cho chương trình cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ- tất cả các chuyên ngành. Yêu cầu:
- Bậc cử nhân: GPA lớp 12 từ 80% trở lên;
- Bậc thạc sỹ: GPA bậc cử nhân từ 75% trở lên.
- UC International High Achiever Scholarship: trị giá 20% học phí dành cho chương trình cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ- tất cả các chuyên ngành. Yêu cầu:
- Bậc cử nhân: GPA lớp 12 từ 85% trở lên;
- Bậc thạc sỹ: GPA bậc cử nhân từ 80% trở lên.
- UC International Merit Scholarship: trị giá 10% học phí dành cho chương trình cử nhân hoặc Thạc sỹ tín- chỉ tất cả các chuyên ngành. Yêu cầu:
- Bậc cử nhân: GPA lớp 12 từ 70% trở lên;
- Bậc thạc sỹ: GPA bậc cử nhân từ 65% trở lên.
- UC international Partners Scholarships: trị giá 10% và 30% học phí dành cho sinh viên đang theo học tại các trường đối tác của Đại học Canberra ở bên ngoài Úc và chuyển tiếp đến học tại các cơ sở của Đại học Canberra tại Bruce, Sydney Hills hoặc TAFE Queensland. Các trường đối tác ở Việt Nam bao gồm: Hanoi University (Đại học Hà Nội), Posts and Telecommunications Institute of Technology (Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông), University of Economics (Đại học Kinh tế, có thể là Đại học Kinh tế Quốc dân hoặc Đại học Kinh tế TP.HCM);
- UC Alumni Scholarships: trị giá 10% và 30% học phí dành cho cựu sinh viên của trường;
- Học bổng của UC College:
- Welcome to UCC scholarship: trị giá 15% học phí cho chương trình Foundation, Diploma và Graduate Certificate in Academic Foundations (GCAF);
- UCC progression scholarship: trị giá đến 30% học phí;
- ELICOS scholarship: Giảm 15% học phí khóa tiếng Anh.
30. University of the Sunshine Coast (Sunshine Coast- Queensland)
Xem chi tiết: www.usc.edu.au/international/programs-and-fees/international-scholarships
- UniSC’s International Bright Futures Scholarship: trị giá 20% học phí dành cho các khoá sau:
- UB009Bachelor of Education Studies (Early Childhood)
- MC007Master of Business Intelligence and Analytics
- MC008Master of Business Administration / Master of Business Intelligence and Analytics
- International Student Scholarship: trị giá 15% học phí dành cho các sinh viên nhập học năm 2026.
31. Curtin University (Perth- WA)
Xem chi tiết: www.curtin.edu.au/study/scholarships/
- Curtin Global Future Leaders Scholarship: trị giá 12.500 AUD– cấp 1 lần, dành cho bậc Cử nhân hoặc Thạc sĩ;
- Global Scholars Program Scholarship: trị giá 15.000 AUD– cấp 1 lần, dành cho bậc Cử nhân;
- English subsidy: Trị giá đến 7.496 AUD, sẽ được hoàn lại khi sinh viên hoàn thành khoá tiếng Anh và nhập học khoá chính (Cử nhân hoặc Thạc sỹ) tại Đại học Curtin;
- WA Government Scholarships:
- Western Australian Premier’s University Scholarship Program: năm 2026, Curtin có 2 suất học bổng trị giá 50.000 AUD dành cho bậc Cử nhân (Mỗi kỳ 1 suất);
- Western Australian Premier’s WACE Bursary: Trị giá 30.000 – 50.000 AUD dành cho học sinh quốc tế tốt nghiệp chương trình WACE ở ngoài nước Úc và đăng ký học Cử nhân tại một trong 5 trường Đại học hoặc cơ sở giáo dục bậc cao ở bang Tây Úc;
32. Murdoch University (Perth- WA)
Xem chi tiết: www.murdoch.edu.au/study/international-students/studying-at-murdoch/fees-and-scholarships/scholarships
- International Welcome Scholarship-2026: trị giá 20% học phítoàn khóa học dành cho các chương trình Bachelor, Graduate Certificate, Graduate Diploma và Thạc sỹ tín chỉ (trừ các khoá học Bachelor of Science (BSc) in Veterinary Biology, Doctor of Veterinary Medicine (DVM) và Master of Clinical Psychology);
- International Futures Scholarship – 2026: trị giá 25% học phítoàn khóa học dành cho các chương trình sau:
- Bachelor of Business (B1367)
- Master of Communication (M1277)
- Master of Education (M1367)
- Bachelor of Science (Environmental and Conservation Sciences) (B1399)
- Bachelor of Engineering Honours (H1287)
- Master of Health Administration, Policy and Leadership (M1267)
- Master of Sustainable Development (M1214)
- Bachelor of Psychology (B1413)
- Bachelor of Agricultural Science (B1391)
- Bachelor of Data Analytics (B1420)
- International Welcome Scholarship – Master of Education: trị giá 25% học phí;
- International Welcome Scholarship – Master of Exercise Science (Research): trị giá 25% học phí;
- Alumni 25% Fee Tuition Discount: trị giá 25% học phí bậc sau đại học (trừ chương trình Honours), dành cho các sinh viên đã hoàn thành chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ trong vòng 12 tháng trở lại;
- Alumni 10% Fee Tuition Discount: trị giá 10% học phí, dành cho cựu sinh viên của trường học lên Thạc sỹ;
- Calver Family Scholarship: trị giá 10.000 AUD dành cho sinh viên dự định đăng ký học chương trình Honour hoặc Thạc sĩ nghiên cứu trong lĩnh vực Khoa học Môi trường và Bảo tồn, thuộc Khoa Môi trường và Khoa học Sự sống, với dự án nghiên cứu tập trung vào sinh thái động vật;
- Academic Pathway Programs: trị giá 20% học phí dành cho các học sinh học chương trình pathway tại Murdoch College;
- WA Government Scholarships:
- Western Australian Premier’s University Scholarship Program: Trị giá 50.000 AUD dành cho sinh viên quốc tế đăng ký học tại một trong 5 trường Đại học tại bang Tây Úc. Đại học Murdoch có 1 suất học bổng cho bậc sau đại học, xem thêm tại đây;
- Western Australian Premier’s WACE Bursary: Trị giá 30.000 – 50.000 AUD dành cho học sinh quốc tế tốt nghiệp chương trình WACE ở ngoài nước Úc và đăng ký học Cử nhân tại một trong 5 trường Đại học hoặc cơ sở giáo dục bậc cao ở bang Tây Úc.
33. Edith Cowan University (Tây Úc)
Xem chi tiết: www.ecu.edu.au/scholarships/offers
- International Undergraduate Scholarship: Trị giá 20% học phí, dành cho sinh viên học chương trình cử nhân;
- International Masters Scholarship: Trị giá 20% học phí, dành cho chương tình thạc sĩ;
- ECU International Excellence Scholarships: Trị giá 20% học phí, dành cho chương trình cử nhân và thạc sĩ
- Australian Qualification International Scholarship: Trị giá 20% học phí, dành cho sinh viên đã từng học chương trình của Úc (trong hoặc ngoài nước);
- Graduate Diploma in Early Childhood (012) Teaching International Scholarship: Trị giá 20% học phí, dành cho chương trình thạc sĩ;
- Bachelor of Science (Nursing) C33 First-Year Scholarship: Trị giá 20% học phí, chỉ áp dụng cho năm đầu tiên, dành cho chương trình cử nhân Bachelor of Science (Nursing);
- 2025 and 2026 ECU Travel Bursary for Displaced U.S.-Bound Students: Trị giá $2,000, dành cho sinh viên theo học tại ECU bị ảnh hưởng bởi chính sách VISA Mỹ;
- 2026 ECU City Campus Welcome Bursary: Trị giá 5.000 AUD, dành cho sinh viên theo học tại ECU City Campus vào kỳ 1 hoặc 2 năm 2026;
- WA Government Scholarships:
- Western Australian Premier’s University Scholarship Program: Trị giá 50.000 AUD dành cho sinh viên quốc tế đăng ký học tại một trong 5 trường Đại học tại bang Tây Úc;
- Western Australian Premier’s WACE Bursary: Trị giá 30.000 – 50.000 AUD dành cho học sinh quốc tế tốt nghiệp chương trình WACE ở ngoài nước Úc và đăng ký học Cử nhân tại một trong 5 trường Đại học hoặc cơ sở giáo dục bậc cao ở bang Tây Úc.
34. University of Notre Dame Australia(Tây Úc)
Xem chi tiết: www.notredame.edu.au/study/fees-costs-and-scholarships/scholarships
- Học bổng đến 20.000 AUD dành chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ;
- WA Government Scholarships:
- Western Australian Premier’s University Scholarship Program: Trị giá 50.000 AUD dành cho sinh viên quốc tế đăng ký học tại một trong 5 trường Đại học tại bang Tây Úc;
- Western Australian Premier’s WACE Bursary: Trị giá 30.000 – 50.000 AUD dành cho học sinh quốc tế tốt nghiệp chương trình WACE ở ngoài nước Úc và đăng ký học Cử nhân tại một trong 5 trường Đại học hoặc cơ sở giáo dục bậc cao ở bang Tây Úc.
35. Charles Darwin University(NT)
Xem chi tiết: www.cdu.edu.au/international/how-apply/scholarships
- Vice-Chancellor’s International High Achiever Scholarship: trị giá 50% học phí toàn khoá, dành cho chương trình Cử nhân và Thạc sỹ tín chỉ;
- CDU Global Merit Scholarship: trị giá 30% học phí toàn khoá, dành cho chương trình TAFE, Cử nhân, Thạc sỹ tín chỉ và Nghiên cứu;
- CDU Bachelor of Nursing Scholarship: trị giá 20% học phí toàn khoá, dành cho chương trình Cử nhân Điều dưỡng;
- CDU International College Scholarship: trị giá 15% – 30% học phí dành cho chương trình Diploma và Accelerated International Masters Qualifying Program.
36. Torrens University (Sydney, Melbourne, Brisbane, Adelaide, Blue Mountains):
Xem chi tiết: https://www.torrens.edu.au/how-to-apply/fees-scholarships/scholarships/international-scholarships
- Motivational Scholarship: trị giá 25% học phí dành cho chương trình Cử nhân và Thạc sỹ;
- BMIHMS scholarship: Blue Mountains International Hotel Management School (BMIHMS) là trường trực thuộc Torrens University, chuyên đào tạo quản trị du lịch – khách sạn. Trường cấp học bổng 10- 50% học phí cho chương trình Cử nhân và Thạc sỹ.
II.2. Học bổng khối trường Cao đẳng tư thục
1. Eynesbury College (Adelaide):
Xem chi tiết: www.eynesbury.edu.au/how-apply/scholarships/
- Eynesbury College Scholarship: Học bổng 15% cho chương trình Dự bị đại học, Cao đẳng;
- Navitas Family Bursary: 10% học phí với học sinh nào có anh/chị/em cùng học tại một trong các trường thành viên của Navitas;
- Học bổng chuyển tiếp lên Adelaide University:
- Adelaide Academic Excellence Scholarship: 50% học phí
- Adelaide Emerging Leaders Award: 25% học phí
- Adelaide Merit Scholarship: 15% học phí
- Adelaide Global Alumni Scholarship: 10% học phí
- Adelaide Partner Award: 10% học phí
2. ICMS (Sydney, Manly- NSW)
Xem chi tiết: www.icms.edu.au/future-students/scholarships/icms-international-scholarship/
- ICMS & Vietnam Excellence Scholarship: lên đến 50% học phí dành cho khoá Cử nhân và Thạc sỹ;
- Học bổng dành cho chương trình Cử nhân khối ngành IT: 33% học phí;
- International Entry Bursary:
- Dự bị đại học: học bổng 12.000 AUD
- Cử nhân: học bổng 6.000 – 12.000 AUD
- Thạc sỹ: học bổng 5.000 – 8.500 AUD
- Học bổng khoá tiếng Anh- AEP bursary: 5.500 AUD
3. ICHM (Adelaide)
Xem chi tiết: www.ichm.edu.au/future-students/fees-and-payment/scholarships
- Học bổng 10% – 25% học phí.
4. William Angliss Institute (Melbourne, Sydney)
Xem chi tiết: www.angliss.edu.au/study-with-us/scholarships/
- The Memorial Fund Scholarship (VIC/NSW): trị giá đến 3.000 AUD, dành cho sinh viên học bất cứ chương trình nào tại WAI, nhập học kì 1 & 2. Yêu cầu: đã hoàn thành ít nhất 1 kì học trước đó tại trường, thành tích học tập tốt;
- The Sir William Angliss International Merit Scholarships (VIC/NSW): trị giá đến 3.000 AUD dành cho sinh viên quốc tế đăng ký học tại Melbourne hoặc Sydney;
- Ovolo Hotels Scholarship (VIC/NSW): trị giá 3.000 AUD, dành cho sinh viên học bất cứ chương trình nào tại WAI, học kì 1, chương trình Hospitality;
- Intrepid Travel Scholarship (VIC/NSW): trị giá 3.000 AUD, dành cho sinh viên học bất cứ chương trình nào tại WAI, học kì 1, chương trình Du lịch lữ hành.
5. Melbourne Institute of Technology(Melbourne, Sydney)
Xem chi tiết: www.mit.edu.au/study-with-us/scholarships
- MIT Academic Achievement Scholarship: trị giá 30% học phí one off, nhập học các chương trình Business, Information Technology và
- Yêu cầu: điểm GPA kì trước đạt 75% trở lên, IELTS 7.0 (không kĩ năng nào dưới 6.5), nộp 1 bài luận 500- 800 chữ.
6. Kaplan Business School(Melbourne, Sydney, Adelaide, Brisbane, Perth)
Xem chi tiết: www.kbs.edu.au/admissions/scholarships
- High Achievers Scholarship: Trị giá từ 2.925- 19.080 AUD, trừ thẳng vào học phí chương trình Cử nhân/ Sau đại học sau, với thành tích học tập xuất sắc (90%) và bài luận 500 chữ:
- Diploma of Business;
- Bachelor of Business/ Business (Accounting)/ Business (Hospitality and Tourism Management)/ Business (Marketing)/ Business (Management);
- Postgraduate Qualifying Program;
- Graduate Certificate in Accounting/ Business Analytics/ Business Administration;
- Graduate Diploma of Business Administration/ Business Analytics;
- Master of Accounting/ Professional Accounting/ Business Administration/ Business Analytics/ Business Analytics (Extension)
- Dean’s Award: trị giá 50% học phí, dành cho sinh viên đang học tại trường có thành tích học tập xuất sắc và có đóng góp cho cộng đồng sinh viên KBS, bài luận 500 chữ hoặc video dài 2 phút;
- International Student Scholarship South Asia: Trị giá từ 975- 6.360AUD, dành cho các chương trình:
- Diploma of Business;
- Bachelor of Business/ Business (Accounting)/ Business (Hospitality and Tourism Management)/ Business (Marketing)/ Business (Management);
- Postgraduate Qualifying Program;
- Graduate Certificate in Accounting/ Business Analytics/ Business Administration;
- Graduate Diploma of Business Administration/ Business Analytics;
- Master of Accounting/ Professional Accounting/ Business Administration/ Business Analytics/ Business Analytics (Extension)
- Alumni Scholarship: trị giá 30% học phí, dành cho sinh viên đã học xong 1 khóa tối thiểu 4 tháng tại KBS. Các chương trình được áp dụng học bổng: tương tự như học bổng High Achievers.
7. Canning College(Perth):
Xem chi tiết: canningcollege.wa.edu.au/academic-scholarships/
- WA Universities’ Foundation Program and WACE Year 12: lên đến AUD$10,000
- WACE Year 10 and Year 11: 3.000 AUD
- Certificate IV in University Access Program: 3.000 AUD
- Diploma of Commerce: 5.000 AUD
8. Le Cordon Bleu:
Xem chi tiết: www.cordonbleu.edu/australia/scholarships/en
- Đang được cập nhật
II.3. Học bổng khối trường Nghề công lập- TAFE
1. Tafe Victoria:
- Kangan Institute: 500 AUD – TBC
- Holmesglen Tafe: 1.000 AUD
- Melbourne Polytechnic: 10- 20% học phí
- William Angliss Institute: 3.000 AUD
- The Gordon Institute of TAFE: 2.500 AUD
2. Tafe NSW:
Xem chi tiết: www.tafensw.edu.au/international/enrol/scholarships
- Higher Education scholarship, trị giá:
- 15% học phí toàn bộ thời gian học cho các khóa học bậc Đại học
- 1.000 AUD dành cho một số khóa học bậc Đại học được chọn (các khóa học này không áp dụng học bổng 15%);
- Vocational course scholarship trị giá 500 AUD dành cho các khoá học nghề;
- Australia Awards Scholarships: bao gồm học phí, trợ cấp (chi phí ăn ở, sách giáo khoa, tài liệu học tập), chi phí sinh hoạt, vé máy bay 1 chiều hoặc khứ hồi, bảo hiểm OSHC, chương trình học thuật nhập môn (IAP), học phí tiếng Anh trước khóa học (PCE), dành cho SV học ở các cơ sở tại: Hunter and Central Coast, Illawarra and South Coast, North Coast, Northern Sydney, South Western Sydney, Sydney.
Xem chi tiết: www.tafesa.edu.au/international/before-starting/int-scholarships
- Australia Awards Scholarships: bao gồm học phí, trợ cấp (chi phí ăn ở, sách giáo khoa, tài liệu học tập), chi phí sinh hoạt, vé máy bay 1 chiều hoặc khứ hồi, bảo hiểm OSHC, chương trình học thuật nhập môn (IAP), học phí tiếng Anh trước khóa học (PCE).
Xem chi tiết: tafeqld.edu.au/scholarships
- Merit Scholarship: trị giá 5.000 AUD/1 năm dành cho sinh viên có thành tích học tập suất sắc;
- Access & Equity Scholarships: trị giá 5.000 AUD/năm với các sinh viên thuộc một trong những diện sau:
- Người có trách nhiệm chăm sóc người thân;
- Khuyết tật hoặc có bệnh mãn tính;
- Thất nghiệp dài hạn (trên 6 tháng);
- Là cha/mẹ đơn thân;
- Người gốc thổ dân hoặc người dân đảo Torrens Strait;
- Gặp khó khăn lớn về tài chính hoặc các rào cản xã hội khác trong việc học tập;
- Gặp phải một bất lợi cụ thể khác.
5. Tafe ACT- Canberra Institute of Technology
Xem chi tiết: international.cit.edu.au/
- Australia Awards Scholarships: bao gồm học phí, trợ cấp (chi phí ăn ở, sách giáo khoa, tài liệu học tập), chi phí sinh hoạt, vé máy bay 1 chiều hoặc khứ hồi, bảo hiểm OSHC, chương trình học thuật nhập môn (IAP), học phí tiếng Anh trước khóa học (PCE).
II.4. Học bổng khối trường Phổ thông
- Peninsula Grammar School (Mount Eliza, Victoria): dành cho học sinh hoàn thành lớp 10 tại Việt Nam, muốn theo học lớp 11 và 12 theo chương trình VCE (Victorian Certificate of Education). Có 2 loại học bổng:
- Academic Excellence: trị giá 100% học phí trong 2 năm;
- General Excellence: trị giá 50% học phí trong 2 năm.
LƯU Ý QUAN TRỌNG VỀ HỌC BỔNG
Công ty Đức Anh khuyến khích tất cả các DHS đủ điều kiện đăng kí xin học bổng. Những việc chúng tôi sẽ giúp bạn trong việc xin học bổng du học bao gồm:
- Gặp học sinh sớm- giúp lên lộ trình học tập- phấn đấu, sẵn sàng cho việc xin học bổng trong tương lai;
- Đánh giá năng lực thực tế của học sinh và gợi ý những học bổng học sinh nên đăng ký xin;
- Hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ xin học bổng: rà soát, kiểm tra thông tin, prove reading hồ sơ, PS, khác…
- Trực tiếp đăng kí xin học bổng cho học sinh.
Trên thực tế, do đại diện nhiều trường đại học quốc tế tốt và do số lượng du học sinh của công ty nhiều và chất lượng tốt, tại Việt Nam, công ty Đức Anh được đánh giá là công ty chịu khó xin học bổng cho học sinh – cũng là công ty xin được nhiều học bổng – xin được học bổng cao cho du học sinh.
Cơ hội học bổng là dành cho mọi người và để đạt hiệu quả cao trong xin học bổng, chúng tôi khuyến khích các bạn liên hệ với chúng tôi 2-3 năm trước khi du học, để chúng tôi có thể sơ bộ đánh giá năng lực mọi mặt của học sinh, giúp các bạn lên lộ trình chuẩn bị tốt nhất cho việc xin học bổng khi du học. Vui lòng đọc thêm những thông tin chung về học bổng dưới đây, để bạn có định hướng tốt hơn.
Học sinh cần phân biệt rõ:
- Scholarship= Học bổng: luôn giới hạn về số lượng và cạnh tranh mới có được;
- Grant= khoản cố định: là mức tiền cố định mà trường/ khoa có thể cho, nếu bạn đăng ký và trường/ khoa đó; bạn không cần làm gì mà vẫn được
- Bursary/ Financial aid= hỗ trợ tài chính: dành cho các học sinh có lý do, bạn có thể cần trình bày lý do để được.
Công ty Đức Anh sẽ hỗ trợ các bạn để xin cả 3 loại: Scholarship, Grant, Bursary/ Financial aid.
Các nguồn học bổng- mức học bổng.
Có các nguồn học bổng sau và mức học bổng có thể từ 10-100% học phí, hoặc học bổng toàn phần (ăn, ở, học, đi lại, bảo hiểm y tế…)
- Nước học sinh đến du học: ví dụ Úc có học bổng AAS, UK: học bổng Chevening, Mỹ: học bổng Fullbright; New Zealand: học bổng Asian…
- Trường học sinh chọn học;
- Các tổ chức/ cơ quan độc lập;
- Các cá nhân độc lập;
- Chính phủ Việt Nam;
- Cơ quan Việt Nam.
Xét học bổng:
Trừ trường hợp hồ sơ cực kì xuất sắc để có thể đoán định mức học bổng, nếu không thì thực tế không ai có thể đảm bảo bạn được cấp học bổng hay không, vì học bổng luôn được xét bởi hội đồng xét học bổng và xét theo các tiêu chí căn bản:
- Năng lực học thuật: học lực và thành tích học thuật: lấy từ cao đến thấp;
- Thời điểm nộp hồ sơ: hồ sơ nộp sớm có ưu thế hơn hồ sơ nộp muộn hơn;
- Tiêu chí riêng: nếu đó là các học bổng đặc biệt (chuyên ngành).
Tất cả các học sinh được khuyên là cần nộp hồ sơ sớm, ngay trước khi bạn có đủ hồ sơ để “xếp hàng” xin học bổng; Như vậy khi bạn có đủ hồ sơ- bạn sẽ được xét nhanh hơn và cũng ưu tiên hơn.
Tham khảo năng lực học sinh >< mức học bổng có thể đăng ký để cạnh tranh:
- HB 100% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA 95- 100%; Tiếng Anh: ≥ 7.0 IELTS
- HB 50% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 92%; Tiếng Anh ≥ 6.5
- HB 30% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 85%; Tiếng Anh ≥ 6.5
- HB 10-20% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 75%; Tiếng Anh ≥ 6.0
Hồ sơ xin học bổng:
- Học bạ/ bảng điểm của khóa học gần nhất;
- Bằng tốt nghiệp bậc học cao nhất;
- Hộ chiếu trang có ảnh và chữ ký;
- Tiếng Anh và/ hoặc chứng chỉ chuẩn hóa (PTE A/ IELTS/ TOEFL/ SAT/ GMAT/ GRE…);
- Thành tích khoa học, hoạt động ngoại khóa, các bài viết nghiên cứu- nếu có.
Ứng viên xin học bổng bậc thạc sỹ, tiến sỹ sẽ cần thêm:
- Work CV;
- 1 personal statement;
- 2 thư giới thiệu.
Lưu ý khác:
- Với các học sinh đạt học bổng bán phần (chỉ có học phí hoặc 1 phần học phí, hoặc 1 phần tiền ăn ở…), học sinh cần tính toán để đủ tiền trang trải các phí còn lại (học phí, sinh hoạt phí…);
- Một số nước khi xin học bổng thì cần hồ sơ đầy đủ & nhiều loại giấy tờ, một số nước khác chỉ xét GPA & tiếng Anh.
Chi tiết về thủ tục xin học, xin học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:
Công ty tư vấn du học Đức Anh
- Hà Nội: 54-56 Tuệ Tĩnh, Tel: 024 3971 6229
- HCM: 172 Bùi Thị Xuân, Q.1, Tel: 028 3929 3995
- Hotline chung: 09887 09698, 09630 49860
- Email: duhoc@ducanh.edu.vn
- Website: ducanhduhoc.vn/
Tỷ lệ visa du học Úc mà học sinh công ty Đức Anh được cấp là 98%. Dưới đây là thông tin bạn cần biết:
1/ THÔNG TIN CHUNG VỀ VISA DU HỌC ÚC
Loại visa mà bạn xin để du học là loại 500, bất luận bạn xin bậc học- ngành học nào. Hồ sơ xin visa cần nộp online, theo link: online.immi.gov.au/elp/app. Thời gian xét visa khoảng 4 tuần. Thời hạn visa được cấp tối đa là 6 năm. Sau khi tốt nghiệp, du học sinh tốt nghiệp cử nhân và thạc sỹ dạng lên lớp được ở lại làm việc 2-4 năm, du học sinh tốt nghiệp thạc sỹ dạng nghiên cứu/ tiến sỹ được ở lại 3-5 năm. Bạn có thể xin định cư theo dạng tay nghề nếu đủ điều kiện.
Khi là CÔNG DÂN VIÊT NAM thì tùy theo TRƯỜNG HỌC mà bạn xin học, visa của bạn sẽ được xét theo các cấp độ:
- Cấp độ 1- Assessment level 1: Không phải chứng minh năng lực tài chính, tiếng Anh với văn phòng visa; tuy nhiên trường sẽ yêu cầu bạn khai báo; và văn phòng visa vẫn có thể kiểm tra các bằng chứng tài chính, tiếng Anh khi cần;
- Cấp độ 2- Assessment level 2: Bạn phải chứng minh có sổ tiết kiệm đủ ăn ở học 1 năm, sổ có thể mở lâu rồi hoặc mới mở. Bạn cũng cần trình bằng chứng thu nhập, tài sản khác với trường và văn phòng visa;
- Cấp độ 3- Assessment level 3: Bạn phải chứng minh có sổ tiết kiệm đủ ăn ở học 1 năm và sổ phải ít nhất 3 tháng trở lên. Bạn cũng cần trình bằng chứng thu nhập, tài sản khác với trường và văn phòng visa.
Tham khảo link sau để biết bạn có phải chứng minh năng lực tài chính/ tiếng Anh hay không: vào link-> chọn quốc tịch Việt Nam-> chọn trường-> chọn Display evidence: https://immi.homeaffairs.gov.au/visas/web-evidentiary-tool
Khi bạn phải chứng minh năng lực tài chính/ tiếng Anh thì:
Về chứng minh năng lực tài chính, bạn có thể chọn:
- Trình sổ tiết kiệm đủ ăn, ở, học trong 1 năm, hoặc:
- Trình bằng chứng thu nhập >= 87,856 AUD/ năm, hoặc:
- Bằng chứng bạn tham gia chương trình trao đổi học sinh hoặc có học bổng.
Về chứng minh năng lực tiếng Anh: bạn có thể chọn một trong số các kì thi được công nhận dưới đây và cần đạt điểm theo quy định cụ thể đã nêu:
Ngoài ra, nếu là học sinh phổ thông bạn cần lưu ý:
- Tuổi bắt đầu vào học:
- Lớp 9: <17 tuổi
- Lớp 10: <18 tuổi
- Lớp 11: < 19 tuổi
- Lớp 12: <20 tuổi
- Phụ huynh học sinh có thể đi theo bảo trợ con dưới 18 tuổi
- Học sinh cấp 1 chỉ được cấp visa tối đa là 2 năm- sau đó gia hạn khi hết hạn
2/ CÔNG TY ĐỨC ANH HỖ TRỢ HỌC SINH XIN VISA DU HỌC ÚC
- Đánh giá khả năng xin visa du học của học sinh: tiếng Anh, năng lực học tập, năng lực tài chính;
- Lên kế hoạch học tập phù hợp nhất để đảm bảo quyền lợi học tập của học sinh và khả năng xin visa;
- Khai thác thông tin cá nhân và gia đình của học sinh ở mức tốt nhất để đảm bảo việc xin visa thuận lợi nhất;
- Sắp xếp và trình bày hồ sơ xin visa logic và phù hợp nhất đảm bảo tỷ lệ visa cao;
- Viết thư giới thiệu và bảo lãnh học sinh với văn phòng visa để văn phòng visa hiểu tốt nhất về học sinh;
- Hướng dẫn/ luyện phỏng vấn visa cho các học sinh/ phụ huynh – đề phòng học sinh/ gia đình bị phỏng vấn;
- Đăng kí và hướng dẫn học sinh khám sức khỏe tại SOS hoặc Family Practice (phí khám: 132- 215 USD tùy học sinh)
- Đăng ký cho học sinh lấy vân tay, chụp hình, kiểm tra hồ sơ, nộp hồ sơ online, lấy visa cho học sinh;
- Nhận visa và hướng dẫn học sinh nhập học an toàn tại trường;
- Làm thủ tục thăm thân cho phụ huynh học sinh;
- Làm visa bảo trợ học sinh dưới 18 tuổi cho các phụ huynh đủ điều kiện.
Để lại thông tin, yêu cầu tại đây nếu bạn cần hỗ trợ.
Tham khảo:
Tag xem thêm: du học, du học anh, du học úc, du học mỹ, du học new zealand, du học singapore
Tham khảo:
- Danh sách các viện đào tạo nghề công lập Úc (TAFE)
- Danh sách các trường nghề tư thục Úc (College, Institution)
1/ THÔNG TIN CHUNG
Đào tạo nghề tại Úc rất phát triển và với bằng nghề, sinh viên có thể đi làm ngay, hoặc học lên cử nhân. Các chương trình đào tạo nghề thường mang tính thiết thực hơn, thực hành nhiều hơn so với học ở đại học và thời gian học ngắn hơn. Sinh viên tốt nghiệp vì vậy dễ xin việc làm. Đa số các sinh viên Úc chọn học nghề- đi làm kiếm tiền- sau đó quay lại học đại học khi đã sẵn sàng. Lộ trình này giúp sinh viên tiết kiệm tiền và có thể vừa học vừa làm nếu quyết định học lên đại học. Nhiều sinh viên quốc tế cũng chọn lộ trình học tập này.
Các nghề được đào tạo. Các ngành nghề được đào tạo phổ biến như: Kinh doanh và quản lý, dịch vụ xã hội và sức khỏe, truyền thông và công nghệ thông tin, thiết kế và nghệ thuật, cơ khí và xây dựng, du lịch – khách sạn, quản lý địa ốc, nông nghiệp, thủy sản, lâm nghiệp, thể thao và sáng tạo, …
Tiếng Anh và hỗ trợ sinh viên. Đa số các trường nghề có trung tâm tiếng Anh nhằm chuẩn bị tiếng Anh và hỗ trợ thêm cho sinh viên quốc tế về đưa đón, học tập, nhà ở, tình cảm, sức khỏe, khác…).
Học phí. Học phí trường nghề thường rẻ, từ 12,000- 20,000 AUD/ năm .
Ăn ở. Sinh viên trường nghề thường trên 18 tuổi và có thể ở homestay (14,000- 20,000 AUD/ năm) hoặc thuê chung với các sinh viên khác và tự nấu ăn (12,000- 18,000 AUD/ năm).
Chuyển tiếp lên đại học. Tất cả các trường nghề đều liên thông sinh viên lên đại học (chỉ cần học thêm khoảng 1,5- 2 năm là sinh viên lấy được bằng cử nhân).
Làm thêm. Sinh viên được làm thêm 48h/2 tuần trong thời gian học và làm toàn thời vào dịp hè/ lễ. Các việc làm thêm thường là việc ở khách sạn, nhà hàng, cửa hàng bán đồ, nhà máy, gia sư, các việc văn phòng phù hợp, với thu nhập tối thiểu theo luật Úc là 24,95 AUD/ giờ.
Bằng nghề. Có các bậc học và thời gian học như sau:
|
: từ 3-6 tháng |
Các viện đào tạo nghề. Có 3 loại: trường công lập, trường tư thục và đào tạo nghề trong trường phổ thông.
- Các viện đào tạo nghề công lập (TAFE – Technical and Further Education): Có trên 60 viện đào tạo công lập, chuyên đào tạo nghề khắp nước Úc và tập trung chủ yếu vào các kiến thức và kỹ năng thực tế hơn so với các trường đại học. Các trường nghề thường độc lập, có cở sở vật chất, bộ máy quản lý, chương trình đào tạo và chính sách riêng. Có thể là những trường lớn, có thể nhỏ hơn và thường các trường đào tạo nghề đông sinh viên hơn các trường đại học, các trường tại thành phố lớn thường có đến 50,000 sinh viên theo học…. Các trường nghề có đào tạo cả tiếng Anh cho sinh viên quốc tế, và có thể là một bộ phận của trường đại học. Chẳng hạn, hầu hết các trường đại học bang Victoria đều có khối TAFE trong khi vẫn có các trường TAFE độc lập. Sinh viên quốc tế thường chọn TAFE như là một phần trong lộ trình học lên đại học.
- Các trường nghề tư thục (college, institution): Có khoảng 5,000 trường đào tạo nghề tư thục tại Úc, từ trường nhỏ đến trường lớn, đào tạo 1 nghề đến nhiều nghề, liên thông lên các trường đại học hoặc không, và đa số các trường đều có đào tạo về kinh doanh và công nghệ thông tin. Sinh viên quốc tế cũng thường chọn các trường nghề như là một phần trong lộ trình học lên đại học.
- Đào tạo nghề trong trường phổ thông: Trên 95% các trường cấp 3 tại Úc có đào tạo nghề, giúp định hướng ngành nghề cho học sinh. Những gì học sinh học tại trường phổ thông được công nhận khi học lên cao đẳng nghề.
Ở lại làm việc và định cư tại Úc. Sinh viên tốt nghiệp cao đẳng có thể học tiếp lên đại học để được ở lại làm việc 2-6 năm tại Úc và có quyền xin định cư tại Úc nếu đủ điều kiện, có thể là xin ở lại định cư dạng tay nghề (xem danh sách các ngành nghề được ưu tiên định cư tại đây) hoặc dạng visa làm việc do công ty nào đó bảo lãnh rồi định cư sau khi đủ điều kiện.
2/ LƯU Ý VỚI SINH VIÊN VIỆT NAM DU HỌC NGHỀ
Học sinh- sinh viên Việt Nam muốn du học nghề cần lưu ý các thông tin sau.
Lộ trình học tập
- Hết lớp 11 tại VN: học chứng chỉ nghề 3 sau đó học lên chứng chỉ nghề 4 hoặc cao đẳng-> cao đẳng nâng cao-> cử nhân nếu muốn;
- Hết lớp 12 tại VN: học chứng chỉ nghề 4 hoặc cao đẳng, hoặc cao đẳng nâng cao- tùy chọn -> cử nhân nếu muốn hoặc chỉ dừng lại ở cao đẳng/ cao đẳng nâng cao.
Yêu cầu đầu vào trường nghề. Học sinh hết lớp 11 hoặc 12, học lực trung bình khá trở lên, tiếng Anh tương đương 46 PTE A hoặc 5.5 IELTS
Hồ sơ xin học. Gồm bằng và bảng điểm cấp 3, hoặc học bạ lớp 10, 11 nếu mới học hết lớp 11+ chứng chỉ tiếng Anh nếu đã có+ hộ chiếu còn hạn đủ thời gian học tại Úc.
Khai giảng. Các kỳ khai giảng chính ở các trường công lập là tháng 2 và tháng 7 hàng năm, ở các trường tư thục là tháng 2, tháng 4, tháng 7 và tháng 10 hàng năm (tùy trường). Thời gian xin học từ 2-4- 6 tuần; thời gian xét visa là từ 2- 8 tuần tùy trường hợp, vì vậy, sinh viên cần chủ động nộp hồ sơ cho công ty Đức Anh sớm, lý tưởng nhất là 3- 4 tháng trước kỳ khai giảng.
Nếu bạn dưới 18 tuổi: nhất định bạn cần đọc những thông tin quan trọng này.
Hồ sơ tài chính khi xin visa du học nghề Úc
Theo quy định chung, ứng viên xin visa du học nghề cần chứng minh năng lực tài chính (CMTC) với trường và với văn phòng visa- thể hiện đủ tài chính để có thể du học. Yêu cầu chung về CMTC là: sổ tiết kiệm đủ tiền ăn ở học trong 01 năm (số tiền được tính thường là: tiền ăn ở trong 01 năm được chính phủ Úc quy định khoảng AU$29,710/ năm) + học phí + vé máy bay (khoảng AU$2,000 vé máy bay 2 chiều). Vui lòng trao đổi với công ty Đức Anh về hoàn cảnh tài chính của bạn để chúng tôi hướng dẫn tốt nhất.
Tỷ lệ visa sinh viên công ty Đức Anh được cấp là 98%.
Để lại thông tin, yêu cầu tại đây nếu bạn cần hỗ trợ.
Tham khảo:
Tag xem thêm: du học, du học anh, du học úc, du học mỹ, du học new zealand, du học singapore
Trân trọng kính mời quý phụ huynh và các em học sinh tham dự NGÀY HỘI TUYỂN SINH – DEAKIN OPEN DAY 2025 để gặp gỡ & tìm hiểu về ngôi trường 11 năm liền ĐỨNG ĐẦU bang Victoria về sự hài lòng của sinh viên, đón đầu các suất học bổng lên đến 100% và khám phá các ngành học “hot trend” trong tương lai.
Sự kiện được tổ chức tại:
Hà Nội:
- Ngày 11- 10- 2025, từ 8h30- 12h
- Tại Khách sạn Melia, 44B Lý Thường Kiệt, P. Cửa Nam
Hồ Chí Minh:
- Ngày 12- 10- 2025, từ 8h30- 12h
- Tại Khách sạn Novotel, 167 Hai Bà Trưng, P. Xuân Hoà
Đăng ký ngay để không bỏ lỡ:
Nếu bạn đang băn khoăn rằng mình có phù hợp với Đại học Deakin trước khi tham dự sự kiện trên, đừng ngần ngại liên hệ với Đức Anh hoặc mời bạn gặp 1:1 đại diện tuyển sinh Deakin tại Triển lãm Du học & Học bổng được tổ chức vào tháng 9/2025 tại Hà Nội & TP HCM (xem chi tiết tại đây) để được tư vấn từ A – Z về: định hướng ngành nghề – chọn trường – xây dựng lộ trình du học – làm việc – định cư.
1. DEAKIN OPEN DAY- Sự kiện duy nhất trong năm, để:
- Chốt ngành- Chốt học bổng 20- 100% ngay tại sự kiện;
- Tư vấn 1:1 & hướng nghiệp với các giáo sư/giảng viên hàng đầu đến từ tất cả các khoa của Deakin Uni;
- Khám phá các ngành học hấp dẫn & triển vọng nghề nghiệp tại Úc;
- Nhận hướng dẫn MIỄN PHÍ về: hồ sơ xin học, visa, chi phí sinh hoạt, chỗ ở,… tối ưu nhất;
- Tìm hiểu giá trị mà Deakin Uni mang đến cho sinh viên bao gồm chương trình thực tập, hỗ trợ về việc làm, cơ hội học bổng, đời sống sinh viên tại Melbourne,…;
- Cơ hội ở lại làm việc 2-4 năm & ưu tiên cộng 5 điểm khi xin định cư.
2. DEAKIN UNI- bước đi chạm đến việc làm toàn cầu:
Các thế hệ sinh viên Deakin đã chia sẻ về các lý do chọn trường:
- Trường tốt: Top 200 trường đại học tốt nhất thế giới (QS rankings 2025) và nhiều ngành học xếp thứ hạng cao;
- Nhiều học bổng: 20-100% và hầu như năm nào học sinh công ty Đức Anh cũng giành được học bổng cao & nhiều;
- Xếp #1 bang Victoria về chất lượng giảng dạy, trải nghiệm giáo dục, hỗ trợ sinh viên, cơ sở vật chất & nguồn lực (2022 Student Experience Survey, QILT);
- Nhiều lựa chọn về campus để học: Melbourne, Geelong và Warrnambool- thuộc bang Victoria & có campus được ưu tiên ở lại thêm 1-2 năm làm việc sau khi tốt nghiệp;
- Xếp #1 bang Victoria về tỷ lệ việc làm (Graduate Outcomes Survey 2023, QILT);
- Hồ sơ được hỗ trợ bởi công ty tư vấn du học TOP về chất lượng tại Việt Nam: Đức Anh EduConnect.
3. HỌC BỔNG DEAKIN UNI:
Có thể nói, Deakin Uni là một trong số ít các trường đại học Úc có HỌC BỔNG HÀO PHÓNG dành cho sinh viên:
- HB 100% – 50% – Vice-Chancellor’s International Scholarship;
- HB 25% – International Scholarship;
- HB 20% – Vietnam Scholarship;
- HB 20% – STEM Scholarship;
- HB 20% – Deakin Global Health Leaders Scholarship;
- HB 10% – Business and Law International Partner Institutions Bursary dành riêng cho SV một số trường ĐH tại VN;
- HB 1.500- 2.000 AUD – Early Bird Acceptance Bursary.
Và rất nhiều học bổng khác dành cho các khóa học khác nhau của Deakin có tại Ngày hội tuyển sinh – DEAKIN OPEN DAY 2025.

4. Đức Anh Educonnect – TOP Agency của Deakin University:
Rất nhiều SV chọn Đức Anh EduConnect để làm hồ sơ du học, đơn giản vì chúng tôi chuyên nghiệp – minh bạch – tử tế – hiệu quả, nhất là khi chúng tôi được coi là kênh hiệu quả nhất giúp sinh viên apply học bổng – học bổng giá trị cao NHẤT trong suốt nhiều năm qua…
Ví dụ, Lê Nguyễn Khánh Tâm giành suất học bổng 100% duy nhất của Deakin cho học sinh Việt Nam năm 2025 và Nguyễn Nguyệt Minh giành suất Học bổng toàn cầu trị giá 100% học phí của Deakin năm 2023 đều là các học sinh do công ty Đức Anh mentor, xem thêm tại đây.
Chúng tôi đã hỗ trợ:
- 99% DHS chọn được trường học như ý;
- 80% DHS được cấp học bổng;
- 70% DHS tìm được việc làm và định cư ở nước ngoài;
- 98-99% DHS được cấp visa du học.
Chúng tôi trực tiếp hỗ trợ:
- Đánh giá năng lực học sinh toàn diện- từ đó giúp DHS lên lộ trình du học phù hợp;
- Nhận diện các cơ hội học bổng và hỗ trợ DHS chuẩn bị tốt nhất cho cạnh tranh;
- Trực tiếp apply xin học- xin học bổng- xin visa du hoc cho DHS;
- ĐỒNG HÀNH cùng DHS trong suốt quá trình từ làm hồ sơ, apply xin học, xin học bổng, xin visa, bố trí nhà ở, đón, hướng dẫn trước khi bay, ốm đau, trượt môn, bị người yêu bỏ- bỏ người yêu…;
- Tư vấn về việc làm và định cư cho DHS;
- Những gì bạn cần- Đức Anh đều có: du học- tư vấn việc làm- tư vấn định cư- tư vấn đầu tư….
LIÊN HỆ:
Đức Anh EduConnect
24/7 Hotline: 09887 09698 | 09630 49860
Email: duhoc@ducanh.edu.vn
Website: www.ducanhduhoc.vn
Deakin University CRICOS Provider Code: 00113B
- Ở. Học sinh phải hoặc là ở homestay hoặc KTX trường hoặc ở với người nhà được phép của trường. Người nhà muốn cho du học sinh ở homestay cần đảm bảo cung cấp giấy xác nhận không phạm tội do công an cấp (Police clearance), giấy phép làm việc với trẻ em (work with children permit) và nếu nhà có thành viên khác trên 18 tuổi thì tất cả các thành viên trong nhà cần nộp giấy này, kiểm tra nhà của trường (homestay inspection). Các thủ tục này cần ít nhất 4 tuần để hoàn thành vì vậy thân nhân học sinh cần chủ động làm sớm. Phí homestay từ 15,000- 22,000 AUD/năm, phí KTX khoảng 17,000- 23,000 AUD/năm;
- Bảo trợ học sinh dưới 18 tuổi. Học sinh dưới 18 tuổi cần người bảo trợ hợp pháp trong khi du học cho đến khi tròn 18 tuổi. Nhà trường hoặc các công ty bảo trợ học sinh có thể cung cấp dịch vụ này với mức phí từ 1,500- 2,200AUD/năm. Người nhà muốn bảo trợ cho du học sinh ở cần đảm bảo cung cấp giấy xác nhận không phạm tội do công an cấp (Police clearance), giấy phép làm việc với trẻ em (work with children permit), tuổi từ 21 trở lên và visa đủ độ dài cho đến khi học sinh hết 18 tuổi, phải qua phỏng vấn của trường. Các thủ tục này cần ít nhất 4 tuần để hoàn thành vì vậy thân nhân học sinh cần chủ động làm sớm.
Tag xem thêm: du hoc uc, du hoc my, du hoc anh
Khi AI và Analytics thay đổi cách vận hành của các ngành, thị trường và các doanh nghiệp quốc tế thực sự đang tìm kiếm điều gì?
La Trobe University – Đại học Top 250 toàn cầu và #1 tại bang Victoria về mức độ hài lòng của Nhà tuyển dụng mang đến cho người trẻ Việt sự kiện AI & Analytics: Kỹ năng thực tế – Mở lối tương lai 2025 được tổ chức vào:
- Thứ Bảy, ngày 23- 8- 2025, từ 2h chiều
- Tại THINK Space, 116 Nguyễn Văn Thủ, TP Hồ Chí Minh
1. Tại sự kiện bạn sẽ có được:
- Góc nhìn toàn cảnh về cách AI đang thay đổi vai trò của người trong ngành Analytics;
- Giao lưu và trải nghiệm công nghệ cùng nhà nghiên cứu người Việt hàng đầu tại Úc;
- Học hỏi insight trực tiếp từ câu chuyện của các quản lý cấp cao tại Việt Nam;
- Định hướng cách trở nên “cạnh tranh hơn” trên thị trường và doanh nghiệp toàn cầu.
Do số lượng chỗ ngồi có hạn, vui lòng đăng ký ngay để giữ chỗ:
2. Tại sự kiện bạn sẽ được gặp gỡ và trao đổi trực tiếp với:
- Tiến sĩ David Walker – Phó Khoa trưởng phụ trách Giảng dạy và Học tập tại La Trobe Business School. Tiến sĩ David là một nhà kinh tế học từng làm việc tại nhiều cơ quan chính phủ Úc. Luận án tiến sĩ của ông phát triển mô hình toán học cho ngành lâm nghiệp. Là người giành nhiều giải thưởng giảng dạy danh giá, ông hiện cũng đang dẫn dắt một dự án cải tiến chương trình Kinh tế & Kinh doanh cho học sinh trung học tại bang Victoria;
- Tiến sĩ Binh Tran – Giảng viên cao cấp tại La Trobe Business School. Với nhiều công trình đăng tải trên các tạp chí quốc tế uy tín, cô cũng là diễn giả và phản biện học thuật tích cực trong cộng đồng Analytics & AI toàn cầu;
- Ms. Huyền Lưu– Nhà sáng lập & CEO VOCO Center, nền tảng định hướng nghề nghiệp trực tuyến tiên phong tại Việt Nam, và là gương mặt được vinh danh Forbes 30 Under 30 năm 2022. Từng giữ vị trí Giám đốc Phát triển Nhân tài Trẻ khu vực SAPMENA tại L’Oréal, Ms. Huyền mang đến sự kiện góc nhìn sâu sắc về thị trường lao động Việt Nam và những xu hướng nghề nghiệp đang nổi lên;
- Ms. Thương Nguyễn – Sinh viên Thạc sĩ Phân tích Kinh doanh, hiện là Financial Data Analyst tại La Trobe University.
- Thứ hạng rất ổn: Top 1% đại học tốt nhất thế giới (QS rankings);
- Chi phí phải chăng;
- Học bổng 25%- 50% & 100%;
- Đào tạo hơn 200 ngành học, trong đó có những ngành Top thế giới (QS 2025) như: TOP 50 về Điều dưỡng, TOP 300 về Kế toán- tài chính, TOP 200 về Giáo dục, Top 250 về Dược…;
- Bằng kép- học 2 chuyên ngành cùng lúc với chi phí & thời gian không đổi;
- Có campus ở Melbourne và các khu vực Regional của bang Victoria với nhiều ưu tiên;
- Đầu ra việc làm tốt: #1 bang Victoria về sự hài lòng của nhà tuyển dụng (QILT 2024);
- Sinh viên được phép làm thêm 48 giờ/2 tuần;
- Ở lại làm việc từ 2-5 năm sau khi học xong và cơ hội định cư rộng mở.
4. LỢI ÍCH khi nộp hồ sơ du học qua công ty Đức Anh – Trùm săn học bổng Úc:
Đức Anh được coi là Top Education Agency trong 25 năm qua, và được coi là agent HIỆU QUẢ bậc nhất về du học Úc, với việc hỗ trợ được:
- 99% DHS chọn và vào được trường như ý;
- 80% DHS được cấp học bổng du học;
- 98-99% DHS được cấp visa du học;
- 99% xin được việc làm sau khi tốt nghiệp;
- 70% DHS định cư thành công ở nước ngoài.
Khi làm hồ sơ du học qua công ty Đức Anh, các bạn sẽ:
- Được trải nghiệm dịch vụ chuyên nghiệp- minh bạch- hiệu quả
- Được chọn trường thoải mái- do chúng tôi đại diện hầu hết các trường phổ thông công lập- tư thục và các trường cao đẳng, đại học Úc;
- Được apply học bổng thoải mái- khi Đức Anh đại diện các KHO học bổng vô biên và là TRÙM SĂN HỌC BỔNG, giúp bạn săn học bổng NHANH nhất, NHIỀU nhất, CAO nhất và PHÙ HỢP nhất với năng lực của bạn;
- Có Đức Anh EduConnect ĐỒNG HÀNH cùng bạn suốt quãng đường bạn du học: từ làm hồ sơ, apply xin học, xin học bổng, bố trí nhà ở, đón, hướng dẫn trước khi bay, ốm đau, trượt môn, bị người yêu bỏ- bỏ người yêu…;
- Những gì bạn cần- Đức Anh đều có: du học- tư vấn việc làm- tư vấn định cư- tư vấn đầu tư….
99,9% cựu DHS hài lòng về dịch vụ của Đức Anh EduConnect và nếu bạn cũng muốn thành công, chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ các bạn!
Thân gửi Quí phụ huynh và các em học sinh thân mến,
Năm 2025 là một năm vô cùng đặc biệt đối với công ty tư vấn du học Đức Anh: kỷ niệm 25 năm ngày thành lập công ty, ghi dấu hành trình ¼ thế kỷ đồng hành cùng các thế hệ du học sinh Việt trên con đường chinh phục tri thức toàn cầu.
Chúng tôi muốn nhân dịp đặc biệt này gửi đến Quí phụ huynh và học sinh lời cảm ơn chân thành nhất vì đã luôn tin tưởng lựa chọn Đức Anh để làm bạn đồng hành trên hành trình du học. Chính các bạn là những người đã tiếp thêm động lực, là niềm cảm hứng để chúng tôi không ngừng nỗ lực cải thiện chất lượng giáo dục và dịch vụ; và mang đến những giá trị tốt đẹp nhất cho du học sinh và phụ huynh.
Chúng tôi vô cùng trân quý từng cuộc gặp gỡ, từng chia sẻ, từng câu chuyện thành công của các bạn học sinh- sinh viên, vì tất cả… đều đã góp phần làm nên một Đức Anh tận tâm hơn, chuyên nghiệp hơn, hào hoa hơn và hiệu quả hơn như ngày hôm nay.
Để cùng nhau nhìn lại chặng đường đáng tự hào này và chia sẻ những khoảnh khắc đặc biệt, chúng tôi thân mời bạn gửi gắm những lời chúc, những câu chuyện thành công hoặc một kỷ niệm đáng nhớ cùng Đức Anh vào thiệp online dưới đây:
https://recocards.com/board/anniversary-duc-anh-a-t-company-119613566202
Mỗi lời nhắn gửi của bạn chính là món quà vô giá và là động lực để Đức Anh tiếp tục vững bước trên hành trình chắp cánh ước mơ du học trong 25 năm tiếp theo và hơn thế nữa.
Một lần nữa, cảm ơn bạn vì đã là một phần trong hành trình 25 năm của Đức Anh.
Kính chúc Quý vị và gia đình luôn dồi dào sức khỏe, hạnh phúc và thành công!
Trân trọng,
Đức Anh EduConnect’s team
—————–
CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC & DỊCH THUẬT ĐỨC ANH
Hà Nội – HCM – Vinh – Quảng Ngãi – Phú Yên
• Website: www.ducanhduhoc.vn
• Fanpage: www.facebook.com/DucAnhAT
• Hotline chung: 09887 09698 – 09630 49860













